wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH.3.4 Quyen va Nghia Vu 26 cau

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, BMBH có quyền:
a)
A. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Cung cấp cho BMBH bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin có liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của DNBH.
d)
D. A, B đúng.
2.
2. Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, BMBH có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Có quyền yêu cầu DNBH giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm.
b)
B. Có nghĩa vụ kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của DNBH.
c)
C. Có nghĩa vụ đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
3.
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, BMBH có quyền hủy bỏ hợp đồng và được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. DNBH cố ý không thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. DNBH cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
4.
4. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, BMBH có quyền:
a)
A. Yêu cầu DNBH cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm.
b)
B. Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp DNBH cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu DNBH bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng.
5.
5. Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, BMBH có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Có quyền yêu cầu DNBH giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Có nghĩa vụ kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của DNBH.
c)
C. Có nghĩa vụ đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
6.
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp DNBH cố ý không thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin hoặc cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
a)
A. BMBH có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; DNBH không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho BMBH do cung cấp thông tin sai sự thật.
b)
B. BMBH có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; DNBH phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho BMBH do cung cấp thông tin sai sự thật
c)
C. BMBH không có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; DNBH phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho BMBH do cung cấp thông tin sai sự thật
d)
D. BMBH không có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; DNBH không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho BMBH do cung cấp thông tin sai sự thật
7.
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. BMBH có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.
b)
B. BMBH không có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
c)
C. BMBH không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu.
d)
D. Khi hợp đồng bảo hiểm vô hiệu thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết.
8.
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, BMBH không có nghĩa vụ:
a)
A. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của DNBH.
c)
C. Thông báo cho DNBH những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc giảm rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của DNBH trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
9.
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của bên mua bảo hiểm:
a)
A. Lựa chọn DNBH hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu DNBH giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đơn bảo hiểm.
c)
C. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.
d)
D. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của DNBH trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của DNBH.
10.
10. Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm, BMBH có nghĩa vụ:
a)
A. Thông báo cho DNBH những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc giảm rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của DNBH theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thông báo cho DNBH về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
11.
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm:
a)
A. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của DNBH.
c)
C. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của DNBH trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của DNBH.
d)
D. Lựa chọn DNBH có đủ năng lực tài chính để chi trả quyền lợi bảo hiểm.
12.
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của DNBH:
a)
A. DNBH có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. DNBH có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. DNBH không được áp dụng loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo trong mọi trường hợp
d)
D. A, B đúng.
13.
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, DNBH có nghĩa vụ:
a)
A. Yêu cầu đại lý bảo hiểm thanh toán phí bảo hiểm thu được theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp
c)
C. Chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết
d)
D. A, C đúng
14.
14. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của DNBH:
a)
A. Yêu cầu BMBH áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của pháp luật.
b)
B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền mà DNBH đã bồi thường cho người được bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản; lợi ích kinh tế hoặc nghĩa vụ thực hiện hợp đồng hoặc nghĩa vụ theo pháp luật; trách nhiệm dân sự do người thứ ba gây ra
c)
C. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.
d)
D. Lưu trữ hồ sơ theo quy định của pháp luật
15.
15. Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, DNBH có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Có quyền yêu cầu BMBH cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin liên quan đến việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Có nghĩa vụ giải thích rõ ràng, đầy đủ cho BMBH về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
16.
16. Chọn phương án đúng về quyền, nghĩa vụ của DNBH:
a)
A. Có quyền thay đổi người thụ hưởng bảo hiểm.
b)
B. Có trách nhiệm điền thông tin vào giấy yêu cầu bảo hiểm.
c)
C. Trực tiếp chi trả hoa hồng bảo hiểm cho người được bảo hiểm.
d)
D. Cung cấp cho BMBH bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm.
17.
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là quyền và nghĩa vụ của DNBH:
a)
A. Thông báo những trường hợp làm tăng rủi ro của DNBH
b)
B. Yêu cầu BMBH cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Cung cấp cho BMBH bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm
d)
D. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm
18.
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của DNBH:
a)
A. Bồi thường cho người được bảo hiểm những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu BMBH cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
19.
19. Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, DNBH có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Có quyền yêu cầu BMBH cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Có quyền thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Có nghĩa vụ giải thích rõ ràng, đầy đủ cho BMBH về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của BMBH khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
20.
20. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, DNBH có nghĩa vụ:
a)
A. Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho BMBH về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của BMBH khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
21.
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, DNBH có quyền:
a)
A. Thu phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Yêu cầu BMBH cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bảo mật thông tin do bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp
d)
D. A, B đúng.
22.
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của DNBH:
a)
A. Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Cấp cho BMBH giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm ngay sau khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Giải thích cho BMBH về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
d)
D. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
23.
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về nghĩa vụ của DNBH :
a)
A. Giải thích cho BMBH về điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu BMBH cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến giao kết hợp đồng
c)
C. Phối hợp với BMBH để giải quyết yêu cầu của người thứ ba đòi bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
e)
E. A,C đúng.
24.
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là quyền và nghĩa vụ của DNBH:
a)
A. Thông báo những trường hợp làm tăng rủi ro của DNBH
b)
B. Yêu cầu BMBH cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện HĐBH
c)
C. Cung cấp cho BMBH bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm
d)
D. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm
25.
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, DNBH có nghĩa vụ:
a)
A. Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho BMBH về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của BMBH khi giao kết HĐBH
b)
B. Bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
26.
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Chấp thuận mà không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B đúng