wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra về Ô tô

Total questions: 32

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là?

a)

Xe máy

b)

Ô tô

c)

Tàu hỏa

d)

Máy bay

2.

Câu 2: Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống lái

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Hệ thống treo

3.

Câu 3: Vai trò của ô tô trong đời sống là?

a)

Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

b)

Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

c)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

d)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

4.

Câu 4: Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

5.

Câu 5: Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

6.

Câu 6: Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

7.

Câu 7: Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

8.

Câu 8: Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống lái

d)

Hệ thống cung cấp điện

9.

Câu 9: Hệ thống nào trong phần gần giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống treo

d)

Hệ thống lái

10.

Câu 10: Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô?

a)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ

b)

Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau

c)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng

11.

 Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

12.

: Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?

a)

Hộp số điều khiển bằng tay

b)
  • Hộp số điều khiển tự động

c)
  • . Cả A và B đều đúng

d)
  • . Cả A và B đều đúng

13.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

14.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)
  • Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)
  • Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

15.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)
  • Truyền lực các đăng

b)
  • Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

16.

Cấu tạo của bánh xe gồm

a)

Vành

b)

Lốp

c)

Van khí

d)
  • Cả 3 đáp án trên

17.

Hệ thống treo có bộ phận chính là

a)
  • Bộ phận đàn hồi

b)
  • Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận dẫn hướng và ổn định

d)

3 đáp án trên

18.

Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?

a)

gương xe

b)

thân xe

c)

bánh xe

d)

hệ thống treo

19.

Bộ phận nào của phanh có chức năng tạo mômen ma sát giữa phần quay và phần cố định để phanh bánh xe?

a)

Bàn đạp phanh

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dẫn động phanh

d)

Cụm phanh dừng

20.

Công việc chính của bảo dưỡng ô tô là?

a)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

b)
  • Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc bôi trơn và làm mát, công việc về lốp xe, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

c)
  • Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát, công việc bảo dưỡng mặt ngoài

d)

Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết, công việc điều chỉnh và xiết chặt, công việc bôi trơn và làm mát

21.

Trước khi khởi động ô tô, người lái cần điều chỉnh những thiết bị nào và lí do của việc làm đó?

a)
  • Điều chỉnh ghế để có tư thế thoải mái nhất

b)
  • Thắt và điều chỉnh dây an toàn đúng cách để đảm bảo an toàn thoải mái với người ngồi trên xe

c)
  • Điều chỉnh gương chiếu hậu để có tầm nhìn tố nhất, không bị che khuất không gian cần quan sát

d)

cả 3 đáp án trên

22.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)
  • Truyền động ăn khớp của bánh răng

b)
  • Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)

Truyền động đai

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)
  • Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính

24.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)
  • Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát

25.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)
  • Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)
  • Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)
  • Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)
  • Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng.

26.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)

Bánh trước

b)

Bánh sau

c)

Cả hai bánh xe cùng quay

d)

Đáp án khác

27.

Trước khi khởi động ô tô, người lái cần kiểm tra những gì?

a)
  • Kiểm tra tình trạng ngoài xe, áp suất lốp, các dụng cụ, giấy tờ và trang bị cần thiết theo quy định hiện hành

b)
  • Kiểm tra nước làm mát, nước rửa kính, nhiên liệu, ...

c)
  • Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái, bàn đạp li hợp, bàn đạp phanh

d)

3 đáp án trên

28.

Kiểm tra các mối ghép chuẩn đoán kĩ thuật của các chi tiết, tổng thành và toàn bộ ô tô là công việc bảo dưỡng cơ bản nào?

a)
  • A. Công việc kiểm tra và chuẩn đoán kĩ thuật các chi tiết
b)
  • B. Công việc điều chỉnh và xiết chặt

c)
  • C. Công việc bôi trơn và làm mát

d)
  • C. Công việc bôi trơn và làm mát

29.

Chọn đáp án sai: Bộ phận của cơ cấu phanh thuộc hệ thống phanh khí nén

a)
  • Máy nén khí

b)
  • Van phân phối

c)
  • Cam ép

d)
  • Bàn đạp phanh

30.

Khi kết thúc hành trình lái xe cần?

a)
  • Quan sát bên ngoài và dưới gầm xe

b)
  • Kiểm tra mức nhiên liệu, dầu máy, nước làm mát, ...

c)
  • Kiểm tra bánh xe, áp suất hơi lốp

d)
  • Cả 3 đáp án trên

31.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống phanh?

a)
  • Bàn đạp phanh

b)
  • Xilanh phanh chính và bộ trợ lực

c)
  • Hộp số

    Cụm phanh dừng

d)
  • Cụm phanh dừng

32.

Chu kì bảo dưỡng định kì của ô tô con là bao lâu?

a)
  • A. 3 tháng

b)
  • B. 6 tháng

c)
  • C. 3 - 6 tháng

d)
  • D. 6 - 9 tháng