wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 CUỐI HK2

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet?

a)

Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.

b)

Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.

c)

Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.

d)

Tất cả các hành vi trên.

2.

Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ?

a)

Chia sẻ giúp bạn.

b)

Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.

c)

Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.

d)

Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.

3.

Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Những lời hẹn gặp để tặng quà của người lạ trên mạng.

b)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

c)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì, ...

d)

Tất cả các biểu hiện trên đều đúng.

4.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo

danh.

5.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.

6.

Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.

b)

Không mở email từ địa chỉ lạ.

c)

Không truy cập trang web không lành mạnh.

d)

Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.

7.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

8.

Nếu bị đe dọa trên mạng, em sẽ làm như thế nào?

a)

Dũng cảm nói ra với bố mẹ, thầy cô hoặc người thân giúp đỡ.

b)

Không dám nói ra cho ai biết.

c)

Tự một mình giải quyết.

d)

Viết trong nhật kí riêng.

9.

Điều gì có thể dẫn đến vi phạm pháp luật khi dùng Internet?

a)

Bắt nạt hoặc tiếp tay cho kẻ bắt nạt.

b)

Lan truyền tin giả, bài viết xuyên tạc sự thật, hình ảnh đồi trụy.

c)

Ăn cắp thông tin trên mạng (vi phạm bản quyền tác giả).

d)

Tất cả các ý trên.

10.

Hệ thống đăng ký và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào ?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách - chủ

d)

Hệ CSDL phân tán

11.

Công việc chính của nhà quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Nhập liệu cho cơ sở dữ liệu

b)

Thêm, xóa, sửa dữ liệu cho cớ sở dữ liệu

c)

Đảm bảo an toàn và xác thực quyền truy cập

d)

Tất cả ý trên

12.

Quản trị cơ sở dữ liệu là?

a)

Đảm bảo việc khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu phục vụ cho mọi hoạt động thường ngày của tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đảm bảo việc khai thác thông tin cá nhân có trong cơ sở dữ liệu phục vụ cho mọi hoạt động thường ngày của tổ chức, doanh

nghiệp

c)

Đảm bảo các thông tin cá nhân có trong cơ sở dữ liệu luôn được cập nhật

d)

Đảm bảo cho cơ sở dữ liệu luôn mới

13.

Đảm bảo an toàn cho dữ liệu là?

a)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn cho dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu mới

c)

Cài đặt phần mềm chống virus

d)

Nhập liệu cho cơ sở dữ liệu

14.

Công việc nào không phải của nhà quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Sao lưu, phục hồi và khắc phục khi có sự cố

b)

Lập kế hoạch phát triển cơ sở dữ liệu

c)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh cơ sở dữ liệu

d)

Đảm bảo luôn cập nhật phần mềm cơ sở dữ liệu mới nhất

15.

Chọn câu đúng nhất?

a)

Nhà quản trị CSDL chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn

b)

Nhà quản trị CSDL cần biết thông thạo các phần mềm lập trình hiện nay

c)

Nhà quản trị CSDL cần phải thông thạo ngoại ngữ

d)

Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật

16.

Chọn câu sai?

a)

Nhà quản trị CSDL nên hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình đang quản trị

b)

Nhà quản trị CSDL cần có kỷ năng phân tích và giải quyết vấn đề

c)

Nhà quản trị CSDL phải biết sử dụng thành thạo các phần mệm trong bộ Office

d)

Nhà quản trị CSDL cần thành thạo ngôn ngữ truy vấn CSDL như SQL

17.

Hệ điều hành trên máy tính cá nhân?

a)

Word

b)

Chrome

c)

Safari

d)

Mac OS

18.

Hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Linux

b)

Windows

c)

Excel

d)

IOS

19.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Word

b)

Gimp

c)

Chrome

d)

Windows

20.

Trong GIMP để di chuyển toàn bộ ảnh?

a)

Nhấn giữ phím Ctrl và di chuyển chuột

b)

Nhấn giữ phím Shifl và di chuyển chuột

c)

Nhấn giữ phím Space và di chuyển chuột

d)

Nhấn giữ phím Alt và di chuyển chuột

21.

Công cụ Clone trong GIMP?

a)

Dùng để xóa ảnh.

b)

Dùng để sao chép một phần hình dạng, kích thước vùng mẫu sang vùng đích.

c)

Dùng để hòa trọn ánh sáng, màu sắc giữa vùng mẫu với vùng đích.

d)

Dùng để sao chép y nguyên hình dạng, kích thước vùng mẫu sang vùng đích.

22.

Công cụ Healing trong GIMP?

a)

Dùng để sao chép hình dạng, kích thước vùng mẫu sang vùng đích

b)

Cung cấp công cụ hổ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính

c)

Dùng để hòa trộn màu sắc ảnh giữa vùng mẫu với vùng đích

d)

Dùng để sao chép hòa trộn màu sắc và ánh sáng giữa vùng mẫu với vùng đích

23.

Chọn câu sai. Trong phần mềm Gimp?

a)

Có thể thiết kế ảnh động từ các hiệu ứng có sẵn

b)

Có thể xem trước và chỉnh sửa ảnh động khi xuất ảnh động dưới dạng GIF

c)

Thời gian xuất hiện của từng khung hình không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của ảnh động

d)

Thứ tự khung hình của ảnh động được sắp xếp tùy ý

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Gimp cung cấp một số hiệu ứng để tạo ảnh động

b)

Ảnh động chỉ có 1 khung hình

c)

Các hiệu ứng phải tự thiết kế, không có sẳn

d)

Phải xóa các chi tiết của ảnh tỉnh trước khi tạo ảnh động

25.

Ảnh động là?

a)

Một dãy các khung hình với thời gian xuất hiện theo kịch bản

b)

Một khung hình với thời gian xuất hiện theo kịch bản

c)

Một ảnh được cho xuất hiện nhiều lần theo kịch bản

d)

Nhiều ảnh ghép lại với nhau

26.

Chọn câu đúng?

a)

Các đối tượng trong video là hình ảnh

b)

Tất cả các ảnh trong video xuất hiện trong cùng một thời gian

c)

Các ảnh trong video xuất hiện trong các khung thời gian liên tiếp

d)

Các đối tượng hình ảnh không thể xuất hiện trong cảnh mới

27.

Phần mềm tạo video?

a)

Power Point

b)

Animation Maker

c)

Photoshop

28.

Câu nào dưới đây không phải công việc chỉnh sửa video?

a)

Xóa, thêm hình ảnh hoặc âm thanh

b)

Tạo câu chuyện cho video

c)

Xuất Video ra dạng MP4

d)

Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc

29.

Hành động nào không phải chỉnh sửa ảnh là?

a)

Thêm ảnh

b)

Xóa ảnh

c)

Thay đổi thứ tự ảnh

d)

Lưu ảnh

30.

Tạo cơ sở dữ liệu mới trong Access?

a)

File/Open

b)

File/Database

c)

File/Save

d)

File/New

31.

Trong Access để xóa một trường ta dùng nút lệnh?

a)

Delete Rows

b)

Insert Rows

c)

Delete Column

d)

Insert Column

32.

Trong Access chèn thêm trường mới ta dùng nút lệnh?

a)

Delete Rows

b)

Insert Rows

c)

Delete Column

d)

Insert Column

33.

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liêu

b)

cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

cung cấp công cụ quản lí bộ nhơ

d)

cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

34.

Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trường có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?

a)

Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường

b)

Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tính Format

c)

Dữ liệu sẽ chỉ chứa các ký tự chữ cái

d)

Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên

35.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là?

a)

In dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu thỏa mản điều kiện

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

36.

Bước nào được thực hiện sau khi chọn Create\Query Design trong Access?

a)

Hiển thị danh sách các bảng của CSDL.

b)

Chọn tên bảng và thêm vào truy vấn.

c)

Mở ra một vùng làm việc để thiết kế truy vấn.

d)

Chọn tên truy vấn và lưu lại.

37.

Để thay đổi tên trường trong bảng, ta phải làm gì?

a)

Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.

c)

Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh.

d)

Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.

38.

Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Excel

c)

Foxpro

d)

Java

39.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu?

a)

Duy trì tính nhất quán của cơ sở dữ liệu

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cô

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

40.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

b)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

c)

Khống chế số người sử dụng CSDL

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

41.

Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Foreign Key, từ khoá On Update có nghĩa gì?

a)

Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key

b)

Là ràng buộc được phép xóa khoá Foreign Key

c)

Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Foreign Key

d)

Là ràng buộc được phép cập nhật khóa Primary Key

42.

Trong SQL lệnh LIKE được sử dụng cùng với lệnh nào?

a)

Mệnh đề WHERE

b)

Mệnh đề JOIN

c)

Mệnh đề ORDER BY

d)

Mệnh đề GROUP BY

43.

Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?

a)

Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.

b)

Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.

c)

Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.

d)

Có, ngay khi đóng Access.

44.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

c)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data).

d)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

45.

Truy vấn SELECT trong Access được sử dụng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu vào bảng.

b)

Sửa đổi giá trị trường trong bảng.

c)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Chọn và hiển thị dữ liệu từ các bảng.

46.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

b)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

47.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Vertical Tabs

b)

Dropdown Menu

c)

Slide-out Panel

d)

Horizontal Tabs

48.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Page Header

b)

Detail

c)

Form Header

d)

Form Footer

49.

Trường dữ liệu đầu tiên trong bảng Access có tên là gì?

a)

Name

b)

Field

c)

AutoNumber

d)

ID

50.

Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Nhập dữ liệu vào các trường.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.

d)

Xem thông tin từ bảng nguồn.

51.

Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn cần làm gì?

a)

Chọn Database -> New Table

b)

Chọn Home -> New Table

c)

Chọn Create -> Table Design

d)

Chọn File -> New -> Table

52.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

53.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

54.

Hướng dẫn tạo nhanh một số biểu mẫu có kết buộc với một bảng sử dụng nhóm lệnh nào?

a)

Forms

b)

Multiples Items

c)

Create

d)

More Forms

55.

Để chọn một trường trong truy vấn SELECT, ta cần làm gì?

a)

Nháy chuột kép lên tên trường trong hộp thể hiện bảng.

b)

Nháy chọn biểu tượng Run để hiển thị trường đó.

c)

Nháy chuột phải và chọn tên trường từ danh sách.

d)

Kéo đường viền đáy hộp để mở rộng trường đó.

56.

Chế độ thiết kế thủ công trong Access có tên là

a)

Create

b)

Manual

c)

Architecture

d)

Design

57.

Chế độ nhập dữ liệu vào bảng gọi la

a)

Design View

b)

Datasheet View

c)

Cả A và B

d)

Cả A, B, C đều sai

58.

Cột trong bảng của Access tương ứng với

a)

Dữ liệu của bảng

b)

Đối tượng lưu trư

c)

Thuộc tính của đối tượng

d)

Giá trị của cơ sở dữ liệu

59.

Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Forein Key, từ khoá On Update có nghĩa gì ? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây

a)

Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Forein Key

b)

Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Primary Key

c)

Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key

d)

Là ràng buộc được phép xóa khoá Forein Key

60.

Để tạo ràng buộc khóa ngoại, ta cần chọn

a)

Linking Field Key

b)

Forced Referencing Column

c)

Ensure Linking Destination

d)

Enforce Referential Integrity

61.

Trong khung cửa sổ truy vấn để sắp xếp các dữ liệu ta sử dụng dòng?

a)

Field

b)

Table

c)

Criteria

d)

Sort

62.

Công cụ truy vấn trong Access tên là

a)

Question

b)

Query

c)

Dialogue

d)

Conversation

63.

Trong khung cửa sổ truy vấn, điều kiện lọc được viết ở dòng

a)

Field

b)

Table

c)

Criteria

d)

Sort

64.

Tùy chọn để quyết định cột có tham gia vào việc hiển thị kết quả truy vấn trong Access là

a)

Choose

b)

Select

c)

Display

d)

Show

65.

Trong khung cửa sổ truy vấn, các cột được chọn xuất hiện ở dòng

a)

Field

b)

Table

c)

Criteria

d)

Sort

66.

Tùy chỉnh nào chỉ có ở kiểu dữ liệu Short Text mà không có ở Number

a)

Field Size

b)

Validation Rule

c)

Validation Text

d)

Allow Zero Length

67.

Để chỉnh giá trị mặc định cho một cột ta dùng tùy chỉnh

a)

Pre valued Column

b)

Input Text

c)

Initial Data

d)

Default Value

68.

Kiểu dữ liệu lưu văn bản trong Access là

a)

Data Text

b)

Short Text

c)

Textual

d)

TxT

69.

Kiểu dữ liệu số nguyên trong Access là

a)

Number / Long Integer

b)

Number / Id

c)

Num / Long Integer

d)

Num / Id

70.

Kiểu dữ liệu đúng sai trong Access là

a)

Boolean

b)

Choices

c)

True or False

d)

Yes / No

71.

Kiểu dữ liệu ngày tháng trong Access la

a)

Date and Time

b)

DT

c)

DateTime

d)

Date / Time

72.

Khai báo cột điểm trung bình ta sử dụng kiểu dữ liệu?

a)

Yes / No

b)

Number / Longint

c)

Number / Double

d)

Short Text

73.

Với mã số học sinh có giá trị FH89234, kiểu dữ liệu phù hợp la

a)

Yes / No

b)

Number / Longint

c)

Number / Double

d)

Short Text

74.

Vấn đề nào dẫn đến khái niệm khóa

a)

Dữ liệu lớn

b)

Trùng lắp dữ liệu

c)

Thiếu dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

75.

Bảng có thể có mấy khóa chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Khóa chính trong Access gọi la

a)

Main Key

b)

Primary Key

c)

Central Key

d)

Master Key

77.

Để thể hiện mối liên hệ 1 - n, ta phải thêm cột ở bảng

a)

Bảng 1

b)

Bảng n

c)

Cả bảng 1 và bảng n

d)

Bảng trung gian

78.

Tên của mối liên hệ 1 - n trong Access gọi la

a)

1 - n

b)

One to many

c)

One to infinity

d)

One to n

79.

Khi chúng ta không thể xóa được một dòng của bảng 1 trong mối liên hệ 1 - n thì nguyên nhân chính là

a)

Ràng buộc kiểu dữ liệu

b)

Ràng buộc khóa chính

c)

Ràng buộc khóa lý tưởng

d)

Ràng buộc khóa ngoại

80.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là?

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một truy vấn

c)

Phải có một bảng có ít nhất hai cột

d)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

81.

Công cụ liên kết bảng trong Access gọi là

a)

Joining

b)

Linking

c)

Relationships

d)

Glue

82.

Cho bảng Hoc_Sinh và bảng Lop để lưu trữ thông tin học sinh và lớp học. Dựa vào thực tế trường trung học phổ thông, mối liên hệ học sinh học một lớp là

a)

Hoc_Sinh(1)-Lop(n)

b)

Hoc_Sinh(n)-Lop(1)

c)

Hoc_Sinh(n)-Lop(n)

d)

Hoc_Sinh(1)-Lop(1)

83.

Kích thước được đề xuất cho trường khóa chính trong cơ sở dữ liệu là bao nhiêu?

a)

Bằng kích thước của trường dữ liệu lớn nhất trong bảng

b)

Đủ lớn để đáp ứng sự phát triển của bảng trong tương lai

c)

Tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống cơ sở dữ liệu

d)

Càng nhỏ càng tốt để tiết kiệm không gian lưu trữ

84.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

85.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kê

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

86.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

87.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

88.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọ

89.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

90.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

91.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

92.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

93.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

94.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

95.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết điểm bằng 7 và điểm thi học kỳ bằng 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] = 7 AND [HOC_KY]=5

c)

[MOT_TIET] < 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] = "7" AND [HOC_KY]="5"

96.

Tùy chọn để quyết định cột có tham gia vào việc hiển thị kết quả truy vấn trong Access là

a)

Choose

b)

Select

c)

Display

d)

Show

97.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

98.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

99.

Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL cá nhân

d)

Hệ CSDL khách chủ

100.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

101.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu.

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

102.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng.

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

103.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

104.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

105.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

106.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

107.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

108.

Bảng Bang_diem có trường điểm TX1( cột điểm thường xuyền số 1 ), chon kiểu dữ liệu phù hợp nhất?

a)

Double

b)

Long integer

c)

Text

d)

Byte

109.

Bảng Bang_diem có trường điểm thi( điểm thi ), chon kiểu dữ liệu phù hợp nhất?

a)

Double

b)

Long integer

c)

Long integer

d)

Byte

110.

Bảng Học sinh có trường dia_chi( địa chỉ học sinh ), chon kiểu dữ liệu phù hợp nhất?

a)

Double

b)

Date/Time

c)

Short Text

d)

Currency

111.

Để tính điểm trung bình của học sinh, dùng hàm?

a)

Sum

b)

Max

c)

AVG

d)

Count

112.

Thống kê học sinh theo giới tính, dùng hàm?

a)

Sum

b)

Max

c)

AVG

d)

Count

113.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

c)

Khống chế số người sử dụng CSDL.

d)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

114.

Bảng học sinh có trường địa chỉ và điểm thi. Truy vấn học sinh có địa chỉ ở Quận 1 có điểm thi> 8?

a)

WHERE ((HocSinh.DiaChi) = “Quận 1") AND ((KetQua.Diem_thi)<9));

b)

WHERE ((HocSinh.DiaChi = “Quận 1") or ((KetQua.Diem_thi)<9));

c)

WHERE ((HocSinh.DiaChi) = "*Quận 1*") AND ((KetQua.Diem_thi)<9));.

d)

WHERE ((HocSinh.DiaChi) Like "*Quận 1*") AND ((KetQua.Diem_thi)<9));

115.

Trong python để khai báo mảng nguyên 1 chiều?

a)

mangA array(i, [2,5,6,1])

b)

mangA : array(i, [2,5,6,9])

c)

mangA = array(f, [2,5,1,9])

d)

mangA = array(i, [2,5,6,1])

116.

Trong python M=array(i,[6,7,9,2,0,1])

Print M[3]

Cho kết quả?

a)

6

b)

7

c)

2

d)

0

117.

Trong python khai báo mảng 1 chiều?

a)

From array import *

b)

array import *

c)

From import array *

d)

array From import *

118.

Trong python để khai báo mảng thực 1 chiều?

a)

mangA array(i, [2,5,6,1])

b)

mangA : array(i, [2,5,6,9])

c)

mangA = array(f, [2,5,1,9])

d)

mangA = array(i, [2,5,6,1])

119.

Trong python hàm trả về trung bình cộng các phần tử?

a)

mode

b)

median

c)

mean

d)

sort

120.

Trong python hàm sắp xếp các phần tử tăng dần?

a)

mode

b)

median

c)

sum

d)

sort

121.

Trong python sorted(biến_mảng, reverse=true) có nghĩa là?

a)

tìm phần tử lớn nhất trong mảng

b)

so sánh các phần tử trong mảng

c)

sắp xếp mảng tăng dần

d)

sắp xếp mảng giảm dần