Font size
WorksheetsPRESENT SIMPLE
Total questions: 161
Worksheet time: 2hrs 44mins
I have (go) to many different countries.
went
been
goed
given
I have (buy) lots of different smartphones from different companies.
buyed
buoy
buy
bought
I have (give) expensive gifts to my wife in the past.
given
gave
glove
give
I have (see) a lot of famous landmarks all over the world.
saw
so
seen
said
I have (take) the IELTS test two times before.
take
took
taken
take
I have (eat) at lots of foreign restaurants.
eat
ate
eated
eaten
I have (fly) on a couple of long-distances flights.
flied
flewn
flown
flew
I have (be) robbed before, unfortunately.
got
am
was
been
I have (be) a big fan of motor racing since I was a child.
am
be
was
been
I have (go swimming) in the sea lots of times.
been swimming
swimmed
went swimming
swam
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT ( WEAR)
WORN
WEAREN
WORE
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (GET ??)
GOTED
WENT
GOT
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (COST )
COSTEN
COST
COSTED
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (BREAK )
BROKEN
BROKE
BROKED
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (EAT)
ATE
EATEN
EATED
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (BUY )
BUYED
BOUTHG
BOUGHT
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (GO )
GOON
WENT
GONE
WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (CUT)
CUT
CHOP
CUTTED
He has (be)…………. at his computer for seven hours.
been
was
be
were
She hasn't (have) ……………any fun a long time.
have
had
has
have had
My father hasn't (play)……….. any sport since last year.
play
plays
played
playing
I’d better have a shower. I haven't (have)………. one since Thursday.
have
had
has
having
I don’t live with my family now and we haven't (see)…………. each other for five years.
seen
see
saw
sees
I have just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.
realize
realizes
realized
realizing
She has (finish) ... reading two books this week.
finish
finishes
finished
finishing
How long have you (know)………. each other?
know
knows
knew
known
Have you (take)………… many photographs?
taken
takes
take
took
Has he (eat)………………. at the King Power Hotel yet?
eats
eat
ate
eaten
They have (live) ………….here all their life.
lived
lives
live
living
How many bottles has the milkman (leave) ………….?
He has (leave) ……….. six.
left / left
leave/ leave
leaves/ leaves
leaving / leaving
I have (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
buy
buys
bought
buying
She has (write)………….. three books about her wild life.
write
writes
wrote
written
We have (finish) ……………………one English course.
finished
finishes
finish
finishing
She hasn't _______ back hometown for 4 years.
come
came
comes
coming
He has _______ as a bank clerk for 3 months.
worked
works
work
working
We have not ______to Singapore for 5 years.
flown
flew
fly
flies
I haven't ______ my hair cut since November.
had
have
haves
has
We haven't _______each other for 5 months.
called
call
calls
calling
Dạng quá khứ đơn của drink là:
(a)
Dạng quá khứ phân từ của stand là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của bring là
(a)
Dạng quá khứ đơn của swim là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của sit là
(a)
Dạng quá khứ đơn của give là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của ride là
(a)
Dạng quá khứ đơn của eat là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của see là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của go là
(a)
Dạng quá khứ đơn của forget là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của catch là
(a)
Dạng quá khứ đơn của bite là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của cut là
(a)
Dạng quá khứ đơn của động từ take là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của fly là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của run là
(a)
Dạng quá khứ đơn của sell là
(a)
Dạng quá khứ đơn của teach là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của say là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của meet là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của do là
(a)
Dạng quá khứ đơn của write là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của keep là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của read là
(a)
Dạng quá khứ đơn của send là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của drive là
(a)
Dạng quá khứ đơn của sleep là
(a)
Dạng quá khứ đơn của get là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của come là
(a)
Dạng quá khứ đơn của pay là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của have là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của begin là
(a)
Dạng quá khứ đơn của know là
(a)
Dạng quá khứ đơn của dry là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của find là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của leave là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của buy là
(a)
Dạng quá khứ đơn của speak là
(a)
Dạng quá khứ đơn của tell là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của hear là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của understand là
(a)
Dạng quá khứ đơn của make là
(a)
Dạng quá khứ phân từ của hope là
(a)
Dạng quá khứ đơn của hit là
(a)
Dùng "has" khi chủ thể là:
she, he, it, danh từ số ít
I, we, you, they
I, we, you, they, danh từ số nhiều
Dùng "Have" khi chủ thể là:
she, he, it, danh từ số ít
she, he, it
I, we, you, they, danh từ số nhiều
Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:
Have/has+ S + Ved2?
S + have/has + Ved2
S + Ved
S + V(s,es)
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Phân từ 2 của động từ "see" là?
seen
saw
Phân từ 2 của động từ "do" là?
did
done
does
Phân từ 2 của động từ "go" là?
went
gone
goes
Viết phân từ 2 của động từ "meet"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "read"
(a)
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
eat
ate
eaten
to eat
She ...............here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
My brother ................... to Mexico three times.
was
have been
were
has been
I................. (not buy) a new clothes for 2 years.
have not bought
has not bought
did not buy
bought
A: Where's Sue?
B: She .......................... to church.
went
gone
have gone
has gone
They ( teach ) …………………. Math in this school since June.
has taught
have taught
taught
teach
James ... in Australia since 2008.
has worked
have worked
worked
work
I ______ my wallet with money and passport!
has forgot
was forgetting
forgotten
have forgotten
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Give the correct form of verb in the blank:
You ever (eat) _______ Sushi.
have... ate
have... eaten
has... eat
have .... eat
Give the correct form of verb in the blank:
I’d better have a shower. I (not/have)________one since Thursday.
did not have
has not had
x
have not had
Which is past participle (PII)?
added
played
told
go
Which is past participle (PII)?
bought
known
ran
cooked
Which is past participle (PII)?
done
did
ate
gone
She ___________ (be) a doctor ____________ more than forty years.
was / for
has been / for
have been/for
has been / since
The present perfect is formed by...
HAVE + PAST PARTICIPLE
HAVE / HAS + PAST PARTICIPLE
AM/ IS/ ARE + PAST PARTICIPLE
AM / IS / ARE + V-ING
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
We ________ in this school since 1990.
worked
have working
has worked
have worked
________ you ________ seen the lion?
Have / ever
Have / see
Have / since
Have / never
My teachers _____ never ______ this movie.
haven’t /seen
have / seen
have / saw
haver / see
My father _______ tennis for 5 years.
haven’t played
hasn’t played
haven’t playing
hasn’t never played
A : Has Jackson Wang ever been to Krabi?
B: ____________________________
Yes, I have never been to Krabi.
No, I haven’t.
Yes, she has.
No, he hasn't.
We have _______ in this town for 10 years.
live
lived
living
lives
Adum has ____________ the football match for 1.30 hours.
watched
watch
watching
watches
Bambam hasn’t __________ a bicycle.
ride
riding
ridden
rode
Have you ever_______ the falling star?
see
saw
seen
seeing
We have ______ him since 1995.
know
knew
known
knowing
1. We to learn for the test yet.
not begin
didn't bigin
haven't begun
They ------------ project yet.
have started
haven't started
hasn't started
I haven't ______________ your book.
taken
take
took
takes
Have you ever ___________ about the Beatles?
hear
heard
hearing
heared
They ________ hundreds of books so far.
has collected
have collect
have collected
has collect
My sister ___________ three books.
wrote
has written
written
has wrote
We use the Present Perfect with the time expressions:
ever
never
already
yesterday
The followings are the situation when we can use Present Perfect, except _____
An action or situation which began in the past and is continuing to the present.
An action or situation totally finished in the past.
A repeated action in an unspecified period between the past and present.
An action performed during a period that has not finished yet.
We ______ that video ten times.
have watched
watched
had watched
will watched
The scientists ... this chesnut-headed bee-eater species for months.
has observed
have observed
observed
observe
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
Have you ever ________ to Moscow ?
seen
been
taken
done
Khi nào sử dụng thì hiện tại hoàn thành?
Một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại
Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác
Một hành động xảy ra nhiều lần từ quá khứ đến hiện tại
Một hành động xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc ở thời điểm hiện tại
We _________________ this movie already.
We have seen this movie already.
We has seen this movie already.
We have seed this movie already.
Viết lại câu không làm thay đổi nghĩa:
When did you have it?
How long have you had it?
What time have you had it?
When have you had it ?
Viết lại câu không làm thay đổi nghĩa:
I haven't seen her since Monday.
It is 3 days since I saw her
It is 7 days since I saw her
This is 7 days since I saw her
