wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENT SIMPLE

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

I have (go) to many different countries.

a)

went

b)

been

c)

goed

d)

given

2.

I have (buy) lots of different smartphones from different companies.

a)

buyed

b)

buoy

c)

buy

d)

bought

3.

I have (give) expensive gifts to my wife in the past.

a)

given

b)

gave

c)

glove

d)

give

4.

I have (see) a lot of famous landmarks all over the world.

a)

saw

b)

so

c)

seen

d)

said

5.

I have (take) the IELTS test two times before.

a)

take

b)

took

c)

taken

d)

take

6.

I have (eat) at lots of foreign restaurants.

a)

eat

b)

ate

c)

eated

d)

eaten

7.

I have (fly) on a couple of long-distances flights.

a)

flied

b)

flewn

c)

flown

d)

flew

8.

I have (be) robbed before, unfortunately.

a)

got

b)

am

c)

was

d)

been

9.

I have (be) a big fan of motor racing since I was a child.

a)

am

b)

be

c)

was

d)

been

10.

I have (go swimming) in the sea lots of times.

a)

been swimming

b)

swimmed

c)

went swimming

d)

swam

11.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT ( WEAR)

a)

WORN

b)

WEAREN

c)

WORE

12.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (GET ??)

a)

GOTED

b)

WENT

c)

GOT

13.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (COST )

a)

COSTEN

b)

COST

c)

COSTED

14.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (BREAK )

a)

BROKEN

b)

BROKE

c)

BROKED

15.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (EAT)

a)

ATE

b)

EATEN

c)

EATED

16.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (BUY )

a)

BUYED

b)

BOUTHG

c)

BOUGHT

17.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (GO )

a)

GOON

b)

WENT

c)

GONE

18.

WHICH OF THESE VERBS IN THE PAST PARTICIPLE IS CORRECT (CUT)

a)

CUT

b)

CHOP

c)

CUTTED

19.

He has (be)…………. at his computer for seven hours.

a)

been

b)

was

c)

be

d)

were

20.

She hasn't (have) ……………any fun a long time.

a)

have

b)

had

c)

has

d)

have had

21.

My father hasn't (play)……….. any sport since last year.

a)

play

b)

plays

c)

played

d)

playing

22.

I’d better have a shower. I haven't (have)………. one since Thursday.

a)

have

b)

had

c)

has

d)

having

23.

I don’t live with my family now and we haven't (see)…………. each other for five years.

a)

seen

b)

see

c)

saw

d)

sees

24.

I have just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.

a)

realize

b)

realizes

c)

realized

d)

realizing

25.

She has (finish) ... reading two books this week.

a)

finish

b)

finishes

c)

finished

d)

finishing

26.

How long have you (know)………. each other?

a)

know

b)

knows

c)

knew

d)

known

27.

Have you (take)………… many photographs?

a)

taken

b)

takes

c)

take

d)

took

28.

Has he (eat)………………. at the King Power Hotel yet?

a)

eats

b)

eat

c)

ate

d)

eaten

29.

They have (live) ………….here all their life.

a)

lived

b)

lives

c)

live

d)

living

30.

How many bottles has the milkman (leave) ………….?

He has (leave) ……….. six.

a)

left / left

b)

leave/ leave

c)

leaves/ leaves

d)

leaving / leaving

31.

I have (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

a)

buy

b)

buys

c)

bought

d)

buying

32.

She has (write)………….. three books about her wild life.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

written

33.

We have (finish) ……………………one English course.

a)

finished

b)

finishes

c)

finish

d)

finishing

34.

She hasn't _______ back hometown for 4 years.

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

coming

35.

He has _______ as a bank clerk for 3 months.

a)

worked

b)

works

c)

work

d)

working

36.

We have not ______to Singapore for 5 years.

a)

flown

b)

flew

c)

fly

d)

flies

37.

I haven't ______ my hair cut since November.

a)

had

b)

have

c)

haves

d)

has

38.

We haven't _______each other for 5 months.

a)

called

b)

call

c)

calls

d)

calling

39.

Dạng quá khứ đơn của drink là:

(a)  

40.

Dạng quá khứ phân từ của stand là

(a)  

41.

Dạng quá khứ phân từ của bring là

(a)  

42.

Dạng quá khứ đơn của swim là

(a)  

43.

Dạng quá khứ phân từ của sit là

(a)  

44.

Dạng quá khứ đơn của give là

(a)  

45.

Dạng quá khứ phân từ của ride là

(a)  

46.

Dạng quá khứ đơn của eat là

(a)  

47.

Dạng quá khứ phân từ của see là

(a)  

48.

Dạng quá khứ phân từ của go là

(a)  

49.

Dạng quá khứ đơn của forget là

(a)  

50.

Dạng quá khứ phân từ của catch là

(a)  

51.

Dạng quá khứ đơn của bite là

(a)  

52.

Dạng quá khứ phân từ của cut là

(a)  

53.

Dạng quá khứ đơn của động từ take là

(a)  

54.

Dạng quá khứ phân từ của fly là

(a)  

55.

Dạng quá khứ phân từ của run là

(a)  

56.

Dạng quá khứ đơn của sell là

(a)  

57.

Dạng quá khứ đơn của teach là

(a)  

58.

Dạng quá khứ phân từ của say là

(a)  

59.

Dạng quá khứ phân từ của meet là

(a)  

60.

Dạng quá khứ phân từ của do là

(a)  

61.

Dạng quá khứ đơn của write là

(a)  

62.

Dạng quá khứ phân từ của keep là

(a)  

63.

Dạng quá khứ phân từ của read là

(a)  

64.

Dạng quá khứ đơn của send là

(a)  

65.

Dạng quá khứ phân từ của drive là

(a)  

66.

Dạng quá khứ đơn của sleep là

(a)  

67.

Dạng quá khứ đơn của get là

(a)  

68.

Dạng quá khứ phân từ của come là

(a)  

69.

Dạng quá khứ đơn của pay là

(a)  

70.

Dạng quá khứ phân từ của have là

(a)  

71.

Dạng quá khứ phân từ của begin là

(a)  

72.

Dạng quá khứ đơn của know là

(a)  

73.

Dạng quá khứ đơn của dry là

(a)  

74.

Dạng quá khứ phân từ của find là

(a)  

75.

Dạng quá khứ phân từ của leave là

(a)  

76.

Dạng quá khứ phân từ của buy là

(a)  

77.

Dạng quá khứ đơn của speak là

(a)  

78.

Dạng quá khứ đơn của tell là

(a)  

79.

Dạng quá khứ phân từ của hear là

(a)  

80.

Dạng quá khứ phân từ của understand là

(a)  

81.

Dạng quá khứ đơn của make là

(a)  

82.

Dạng quá khứ phân từ của hope là

(a)  

83.

Dạng quá khứ đơn của hit là

(a)  

84.

Dùng "has" khi chủ thể là:

a)

she, he, it, danh từ số ít

b)

I, we, you, they

c)

I, we, you, they, danh từ số nhiều

85.

Dùng "Have" khi chủ thể là:

a)

she, he, it, danh từ số ít

b)

she, he, it

c)

I, we, you, they, danh từ số nhiều

86.

Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:

a)

Have/has+ S + Ved2?

b)

S + have/has + Ved2

c)

S + Ved

d)

S + V(s,es)

87.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

88.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

89.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

90.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

91.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

92.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

93.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

94.

Phân từ 2 của động từ "see" là?

a)

seen

b)

saw

95.

Phân từ 2 của động từ "do" là?

a)

did

b)

done

c)

does

96.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

97.

Viết phân từ 2 của động từ "meet"

(a)  

98.

Viết phân từ 2 của động từ "read"

(a)  

99.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

100.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

101.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

102.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

103.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

104.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

105.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

106.

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

a)

eat

b)

ate

c)

eaten

d)

to eat

107.

She ...............here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

108.

My brother ................... to Mexico three times.

a)

was

b)

have been

c)

were

d)

has been

109.

I................. (not buy) a new clothes for 2 years.

a)

have not bought

b)

has not bought

c)

did not buy

d)

bought

110.

A: Where's Sue? 

B: She .......................... to church. 

a)

went

b)

gone

c)

have gone

d)

has gone

111.

They ( teach ) …………………. Math in this school since June.

a)

has taught

b)

have taught

c)

taught

d)

teach

112.

James ... in Australia since 2008.

a)

has worked

b)

have worked

c)

worked

d)

work

113.

I ______ my wallet with money and passport!

a)

has forgot

b)

was forgetting

c)

forgotten

d)

have forgotten

114.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

115.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

116.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

117.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

118.

Give the correct form of verb in the blank:

You ever (eat) _______ Sushi.

a)

have... ate

b)

have... eaten

c)

has... eat

d)

have .... eat

119.

Give the correct form of verb in the blank:

I’d better have a shower. I (not/have)________one since Thursday.

a)

did not have

b)

has not had

c)

x

d)

have not had

120.

Which is past participle (PII)?

a)

added

b)

played

c)

told

d)

go

121.

Which is past participle (PII)?

a)

bought

b)

known

c)

ran

d)

cooked

122.

Which is past participle (PII)?

a)

done

b)

did

c)

ate

d)

gone

123.

She ___________ (be) a doctor ____________ more than forty years. 

a)

was  /  for

b)

has been  /  for

c)

have been/for

d)

has been  /  since

124.

The present perfect is formed by...

a)

HAVE + PAST PARTICIPLE

b)

HAVE / HAS + PAST PARTICIPLE

c)

AM/ IS/ ARE + PAST PARTICIPLE

d)

AM / IS / ARE + V-ING

125.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

126.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

127.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

128.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

129.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

130.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

131.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

132.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

133.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

134.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

135.

We ________ in this school since 1990.

a)

worked

b)

have working

c)

has worked

d)

have worked

136.

________ you ________ seen the lion?

a)

Have / ever

b)

Have / see

c)

Have / since

d)

Have / never

137.

My teachers _____ never ______ this movie.

a)

haven’t /seen

b)

have / seen

c)

have / saw

d)

haver / see

138.

My father _______ tennis for 5 years.

a)

haven’t played

b)

hasn’t played

c)

haven’t playing

d)

hasn’t never played

139.

A : Has Jackson Wang ever been to Krabi?

B: ____________________________

a)

Yes, I have never been to Krabi.

b)

No, I haven’t.    

c)

Yes, she has.           

d)

No, he hasn't.

140.

We have _______ in this town for 10 years.

a)

live

b)

lived

c)

living

d)

lives

141.

Adum has ____________ the football match for 1.30 hours.

a)

watched

b)

watch

c)

watching         

d)

watches

142.

Bambam hasn’t __________ a bicycle.

a)

ride

b)

riding

c)

ridden

d)

rode

143.

Have you ever_______ the falling star?

a)

see

b)

saw     

c)

seen

d)

seeing

144.

We have ______ him since 1995.

a)

know

b)

knew

c)

known

d)

knowing

145.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

146.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

147.

I haven't ______________ your book.

a)

taken

b)

take

c)

took

d)

takes

148.

Have you ever ___________ about the Beatles?

a)

hear

b)

heard

c)

hearing

d)

heared

149.

They ________ hundreds of books so far.

a)

has collected

b)

have collect

c)

have collected

d)

has collect

150.

My sister ___________ three books.

a)

wrote

b)

has written

c)

written

d)

has wrote

151.

We use the Present Perfect with the time expressions:

a)

ever

b)

never

c)

already

d)

yesterday

152.

The followings are the situation when we can use Present Perfect, except _____

a)

An action or situation which began in the past and is continuing to the present.

b)

An action or situation totally finished in the past.

c)

A repeated action in an unspecified period between the past and present.

d)

An action performed during a period that has not finished yet.

153.

We ______ that video ten times.

a)

have watched

b)

watched

c)

had watched

d)

will watched

154.

The scientists ... this chesnut-headed bee-eater species for months.

a)

has observed

b)

have observed

c)

observed

d)

observe

155.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

156.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

157.

Have you ever ________ to Moscow ?

a)

seen

b)

been

c)

taken

d)

done

158.

Khi nào sử dụng thì hiện tại hoàn thành?

a)

Một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại

b)

Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác

c)

Một hành động xảy ra nhiều lần từ quá khứ đến hiện tại

d)

Một hành động xảy ra trong khoảng thời gian chưa kết thúc ở thời điểm hiện tại

159.

We _________________ this movie already.

a)

We have seen this movie already.

b)

We has seen this movie already.

c)

We have seed this movie already.

160.

Viết lại câu không làm thay đổi nghĩa:

When did you have it?

a)

How long have you had it?

b)

What time have you had it?

c)

When have you had it ?

161.

Viết lại câu không làm thay đổi nghĩa:

I haven't seen her since Monday.

a)

It is 3 days since I saw her

b)

It is 7 days since I saw her

c)

This is 7 days since I saw her