wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV Unit 3,4

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Society

a)

Xã hội

b)

bắt buộc

c)

Thích hợp

d)

chỉ vào

2.

formal

a)

trang trọng

b)

phá hỏng

c)

Bao gồm

d)

bắt buộc

3.

socialization (n)

a)

sự hoà đồng

b)

giao tiếp

c)

bất lịch sự

d)

phù hợp

4.

communicate (v)

a)

kỳ học

b)

bất lịch sự

c)

giao tiếp

d)

chia ra

5.

term

a)

kỳ học

b)

môn chính

c)

dấu hiệu

d)

phản đối

6.

object to

a)

phản đối

b)

sự tranh cãi

c)

phá hỏng

d)

bao gồm

7.

reasonable

a)

phù hợp

b)

giao tiếp

c)

hoà đồng

d)

xã hội

8.

dấu hiệu là gì

(a)  

9.

impolite

a)

xã hội

b)

bắt buộc

c)

chỉ vào

d)

bất lịch sự

10.

appropriate

a)

thích hợp

b)

môn chính

c)

chia ra

d)

chỉ vào

11.

point + at là gì

(a)  

12.

sự tranh cãi là

a)

agrument

b)

informal

c)

signal

d)

society

13.

thu hút sự chú ý là

a)

attract s.o attention

b)

appropriate

c)

break down

d)

consist of

14.

consist of

a)

bao gồm

b)

bắt buộc

c)

chỉ vào

d)

giao tiếp

15.

approach

a)

tiến gần tới

b)

hoà đồng

c)

phù hợp

d)

phá hỏng

16.

break down

a)

bao gồm

b)

bắt buộc

c)

trang trọng

d)

phá hỏng

17.

informal

a)

thu hút sự chú ý

b)

bao gồm

c)

ko trang trọng

d)

phản đối

18.

socialize (v)

a)

xã hội

b)

hoà đồng

c)

kh bắt buộc

d)

tranh cãi

19.

compulsory

a)

bắt buộc

b)

chỉ vào

c)

kỳ học

d)

môn chính

20.

từ nào đồng nghĩa với COMPULSORY

a)

obligatory

b)

signal

c)

impolite

d)

curriculum

21.

divide into

a)

chia ra

b)

môn chính

c)

kỳ học

d)

xã hội

22.

core subject

a)

môn chính

b)

kh bắt buộc

c)

hoà đồng

d)

bất lịch sự

23.

curriculum

a)

chương trình học

b)

bắt buộc

c)

trang trọng

d)

giao tiếp

24.

optional

a)

kỳ học

b)

kh bắt buộc

c)

xã hội

d)

dấu hiệu

25.

general education

a)

giáo dục phổ thông

b)

chia ra

c)

phá hỏng

d)

phù hợp