Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lop 5 kII

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Bạn gửi một email đến HLV bóng đá của bạn. Bạn muốn gửi bản sao của email cho bạn bè của bạn, nhưng không muốn HLV bóng đá của bạn biết về điều đó.

Bạn sẽ đặt địa chỉ email của những người bạn của bạn ở trường nào?

a)

CC

b)

BCC

c)

To

d)

Subject

2.

Theo bạn, điều gì sau đây là một lợi thế của việc sử dụng Email thay vì tin nhắn tức thời?

a)

Hỗ trợ biểu tượng cảm xúc (emoticons)

b)

Có thể chống lại virus

c)

Người nhận không cần phải online để nhận email

d)

Có thể đính kèm hình ảnh

3.

Internet là

a)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet

c)

Một chương trình cho phép bạn xem và điều hướng các trang web trên internet và giúp bạn trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

4.

World Wide Web là

a)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau.

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet

c)

Một chương trình cho phép bạn xem và điều hướng các trang web trên internet và giúp bạn trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

5.

Trình duyệt Web là

a)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau.

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet

c)

Một chương trình cho phép bạn xem và điều hướng các trang web trên internet và giúp bạn trải nghiệm rất nhiều thông tin đa phương tiện thú vị trên World Wide Web.

6.

URL (Uniform Resource Locator) là

a)

Địa chỉ trang web, địa chỉ này được gọi là bộ định vị tài nguyên thống nhất

b)

Một hệ thống các tài liệu được liên kết với nhau và có thể truy xuất được trên mạng internet.

c)

Một mạng toàn cầu giúp các máy tính kết nối theo một cách thức để chúng có thể giao tiếp và chia sẽ thông tin với nhau.

7.

URL bao gồm:

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

8.

Nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

URL bao gồm:2 thành phần cơ bản: Phần định danh giao thức (Protocol Identifier) và tên tài nguyên (Resource name).

b)

Phần định danh giao thức đúng phía sau tên tài nguyên.

c)

Phần định danh giao thức và tên tài nguyên được phân biệt bởi dấu hai chấm (:) và dấu gạch chéo (//).

9.

Tên tài nguyên chuẩn bao gồm:

a)

Tên máy chủ

b)

Tên miền đã đăng ký,

c)

Tên miền cấp độ cao nhất.

d)

Các nhận định đưa ra đều đúng.

10.

Truyền thông đề cập đến bất kỳ quy trình nào cho phép bạn tương tác với người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Truyền thông điện tử đơn giản là hình thức truyền thông sử dụng phương pháp điện tử như thư điện tử, tin nhắn tức thời/ văn bản hoặc hội nghi trực tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khung thời gian thiết yếu cho truyền thông

a)

trực tiếp

b)

thời gian thực

c)

có độ trễ

d)

Cả hai

13.

Thư điện tử (email: Electronic Mail) là:

a)

Hệ thống chuyển nhận thư qua các mạng máy tính

b)

Đóng vai trò như một phương tiện chia sẽ tập tin bằng các gửi thư điện tử có các tập tin đính kèm (<25MB)

c)

Phương pháp chuẩn và phổ biến để trao đổi các thông tin mà chưa cần phản hồi ngay lập tức.

d)

Tất cả đều đúng

14.

Tin nhắc tức thời: IM (Instance Message) là:

a)

Hình thức truyền thông điện tử cho phép 1 hay nhiều người tham gia “trò chuyện” với nhau theo thời gian thực bằng cách nhập các tin nhắn vào trong 1 cửa sổ của chương trình tin nhắc tức thời.

b)

Một loại tin nhắc tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện.

15.

Tin nhắn văn bản: SMS (Short Message Service) là

a)

Hình thức truyền thông điện tử cho phép 1 hay nhiều người tham gia “trò chuyện” với nhau theo thời gian thực bằng cách nhập các tin nhắn vào trong 1 cửa sổ của chương trình tin nhắc tức thời.

b)

Một loại tin nhắc tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện.

16.

Dịch vu MMS (Multimedia Message Service) là

a)

Hình thức truyền thông điện tử cho phép 1 hay nhiều người tham gia “trò chuyện” với nhau theo thời gian thực bằng cách nhập các tin nhắn vào trong 1 cửa sổ của chương trình tin nhắc tức thời.

b)

Một loại tin nhắc tức thời được gửi qua mạng di động.

c)

Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện.

17.

Em hãy cho biết Internet là gì?

a)

Là nội dung trong một thư điện tử

b)

Là mạng máy tính toàn cầu

c)

Là một chương trình cho phép bạn truy các trang web

d)

Là các chương trình chạy máy tính của bạn

18.

Em vừa mới tiết lộ mật khẩu tài khoản email của em cho một người khác. Ngay sau đó em nhận ra rằng lẽ ra mình không nên làm điều đó. Em nên làm gì để bảo vệ tài khoản email của em?

a)

Đổi tên tài khoản

b)

Xóa tài khoản

c)

Khởi động lại máy tính

d)

Thay đổi mật khẩu đăng nhập tài khoản

19.

Em hãy sắp xếp các bước thực hiện đúng theo thứ tự thực hiện các thao tác để đưa một trang web vào trong danh sách yêu thích (Favorite)?

1. Nhấp chuột vào nút Add

2. Nhấp chuột vào nút Add to favorites

3. Nhấp chuột vào biểu tượng hình ngôi sao trên góc phải màn hình

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

3-2-1

d)

3-1-2

e)

2-3-1

20.

Em hãy cho biết siêu liên kết (Hyperlink) là gì?

a)

Là sự kết nối giữa các máy tính với nhau trong cùng một hệ thống mạng

b)

Là sự liên kết giữa các hệ thống mạng với nhau

c)

Là một công cụ cho phép chọn và di chuyển các đối tượng (như hình ảnh, bảng, Text box)

d)

Là các văn bản text, hình ảnh hoặc một đối tượng mà khi nhấp chuột vào đó sẽ cho điều hướng sang nơi khác

21.

Đâu là tên miền của trang web giáo dục?

a)

.com

b)

.org

c)

.gov

d)

.net

e)

.edu

22.

Em hãy cho biết kiểu truyền thông kĩ thuật số nào là tốt nhất khi việc trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay?

a)

Gửi thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

c)

Nhật ký trực tuyến (Blog)

d)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

23.

Em hãy cho biết lựa chọn nào sau đây mà em có thể sử dụng để tìm bạn cũ, gặp gỡ những bạn mới và chơi các trò chơi trực tuyến?

a)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

b)

Gửi thư điện tử cho bất kỳ ai (Anyone-email)

c)

Truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)

d)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

e)

Các trang mạng xã hội (Social media sites)

24.

Em sẽ dùng công cụ gì để tìm kiếm trên Internet?

a)

Email

b)

Trình duyệt Web (Web Browser)

c)

Microsoft Windows

d)

Trình xử lý văn bản (Word Processor)

25.

Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Firefox

b)

Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Facebook

26.

Theo em, mật khẩu nào dưới đây là mật khẩu mạnh cho người có tên là Ethan Jones?

a)

Password

b)

123456

c)

Ic3cr3@m!

d)

EthanJones!

27.

So với gửi thư điện tử, tin nhắn tức thời có hạn chế nào?

a)

Tin nhắn tức thời khá chậm

b)

Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc

c)

Tin nhắn tức thời có quá nhiều tin rác (spam)

d)

Tin nhắn tức thời chỉ được sử dụng để giải trí

28.

Khi dùng các ứng dụng tin nhắn tức thời, ý nào dưới đây mô tả trạng thái của một người dùng đã kết nối nhưng không sẵn sàng giao tiếp với người khác?

a)

Disconnected

b)

Busy

c)

Offline

d)

Online

29.

Lựa chọn nào dưới đây được xem là đang la hét khi viết thư điện tử?

a)

Viết tiếng lóng

b)

Viết chữ viết tắt

c)

Viết câu dài

d)

Viết bằng mọi chữ in hoa

30.

Hãy điền ký tự đặc biệt còn thiếu dưới đây:

tên email (a)   tên cơ sở cung cấp dịch vụ thư điện tử

31.

Em muốn gửi 1 bản sao email đến một người nào đó mà không muốn những người cùng nhận khác biết điều đó, em sẽ nhập địa chỉ email của người nhận ẩn danh ở phần nào?

a)

To

b)

Cc

c)

Bcc

d)

Subject

32.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây?

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Có sử dụng số và chữ

c)

Có ít nhất 8 kí tự

d)

Có cả chữ hoa và chữ thường

e)

Có kí tự đặc biệt

33.

Em gửi email cho bạn A đồng thời em cũng gửi bản sao email đó cho bạn B. Và hai bạn này có thể thấy địa chỉ email của nhau. Theo em cách lựa chọn gửi thư nào sau đây là đúng ?

a)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B.

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

b)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

c)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

d)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

34.

Em hãy chọn địa chỉ thư điện tử đúng.

a)

tinhoc@yahoo.com.vn

b)

PhòngTinHọc@gmail.com

c)

phongtinhoc.@gmail.com

d)

phongtinhoc@gmail@com.vn

35.

Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề lại quan trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

b)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

c)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

36.

Sự khác nhau giữa trả lời (Reply) và chuyển tiếp (Forward) là gì?

a)

Em có thể phản hồi cho một hoặc nhiều người nhưng chỉ có thể chuyển tiếp cho một người.

b)

Trả lời là phản hồi của người nhận cho người gửi. Chuyển tiếp là gửi toàn bộ nội dung bản sao lá thư điện tử em nhận được cho người khác.

c)

Trả lời tin là phản hồi từ người gửi tới người nhận. Chuyển tiếp là gửi toàn bộ nội dung bản sao lá thư điện tử em nhận được cho người khác.

d)

Không có sự khác nhau giữa trả lời và chuyển tiếp.

37.

Câu hỏi: Em nên làm gì khi nhận được lời mời kết bạn trực tuyến từ một người em không quen biết?

a)

A. Đồng ý lời mời

b)

B. Từ chối lời mời

38.

Câu hỏi: Khi đăng một thông tin lên mạng xã hội, điều quan trọng đầu tiên cần lưu ý là gì?

a)

A. Bạn bè của em có đồng ý với những thông tin đó hay không?

b)

B. Bạn bè của em có cảm thấy thông tin đó là hài hước hay không?

c)

C. Bạn bè của em có đăng những thông tin tương tự hay không?

d)

D. Những thông tin đó có vô tình tiết lộ ra thông tin cá nhân của em hay không?

39.

Câu hỏi: Trong những thông tin sau đây, thông tin nào là an toàn và có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

A. Địa chỉ nhà

b)

B. Ngày sinh

c)

C. Các tấm ảnh của em

d)

D. Những quyển sách em thích xem

40.

Câu hỏi: Khi đọc thấy một bài viết trên mạng internet có nội dung khiến em cảm thấy không hài lòng, em nên làm gì trước tiên?

a)

A. Nói cho các bạn của em

b)

B. Nói cho thầy cô hoặc ba mẹ

c)

C. Mặc kệ

d)

D. Tranh luận trực tiếp với người viết đó

41.

Câu hỏi: Em vô tình tiết lộ mật khẩu hộp thư điện tử của em cho người khác và nhận ra điều đó là không nên làm, vậy em nên thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

A. Xoá tài khoản

b)

B. Đổi mật khẩu mới

c)

C. Đổi tên hiển thị của tài khoản

d)

D. Khởi động lại máy tính

42.

Khi đăng một thông tin lên mạng xã hội, điều quan trọng đầu tiên cần lưu ý là gì?

a)

a. Bạn bè của em đồng ý với những thông tin đó hay không?

b)

b. Bạn bè của em có thấy thông tin đó là hài hước hay không?

c)

c. Bạn bè của em có những thông tin tương tự hay không?

d)

d. Bạn bè của em có những thông tin tương tự hay không?

43.

Trong những thông tin sau đây, thông tin nào là an toàn và có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

a. Địa chỉ nhà.

b)

b. Ngày sinh.

c)

c. Các tấm ảnh của em.

d)

d. Những quyển sách em thích xem.

44.

Khi đọc thấy một bài viết trên mạng internet có nội dung khiến em cảm thấy không hài lòng, em nên làm gì trước tiên?

a)

a. Nói cho các bạn của em.

b)

b. Nói cho thầy cô hoặc ba mẹ.

c)

c. Mặc kệ.

d)

d.Tranh luận trực tiếp với người viết bài đó.

45.

Em hãy cho biết kiểu truyền thông nào là tốt nhất khi việc hồi đáp/trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay?

a)

a. Gửi thư điện tử (Email)

b)

b.Tin nhắn văn bản (Text message)

c)

c. Nhật ký trực tuyến (Blog)

d)

d.Tin nhắn tức thời (Instant message).

46.

Theo em thông tin nào dưới đây là an toàn khi chia sẻ trực tuyến?

a)

a. Nơi làm việc của cha mẹ em.

b)

b. Môn học yêu thích của em ở trường.

c)

c. Số điện thoại của em.

d)

d. Địa chỉ trường học của em.

47.

Trang web bao gồm những thành phần nào?

a)

Hình ảnh, Âm thanh

b)

Chữ

c)

Các liên kết

d)

Tất cả đều đúng

48.

www là viết tắt của chữ gì?

a)

World wide web

b)

Word wide web

c)

Work wide web

d)

Cả ba đáp án đều sai

49.

Website là gì?

a)

Một tập hợp các trang web nằm trong cùng một tên miền

b)

Một trang web nằm trong một tên miền

50.

Trình duyệt web được dùng để làm gì?

a)

Để tạo trang web

b)

Để kết nối các máy tính với nhau

c)

Để truy cập thông tin trên mạng Internet

51.

Chrome, Internet Explorer, Opera, Safari, Firefox là gì?

a)

Các phần mềm ứng dụng

b)

Các phần mềm hệ thống

c)

Các trình duyệt web

d)

Tất cả đều sai

52.

Trong các công cụ sau, (các) công cụ nào cung cấp dịch vụ mạng xã hội?

a)

a. Facebook.

b)

c. Internet Explorer.

c)

d.Google Chrome.

d)

e.Linkedln.

53.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào sẽ tải lại nội dung trang web?

a)
b)
c)
d)
54.

Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyệt web?

a)

a. Internet Explorer.

b)

c. Windows.

c)

e. Paint.

55.

Trong các giải pháp liên lạc sau, (các) giải pháp nào là trao đổi trực tuyến thời gian thực?

a)

a. Gửi thư qua đường bưu điện.

b)

b. Tin nhắn tức thời.

c)

c. Gửi thư điện tử.

d)

e. Sử dụng điện thoại công cộng

56.

Em nên làm gì khi nhận được lời mời kết bạn trực tuyến từ một người em không quen biết?  

a)

Đồng ý lời mời.

b)

Từ chối lời mời

c)

Đồng ý lời mời nếu thông tin chung người đó có vẻ ổn

d)

Đồng ý lời mời nếu như em cảm thấy thích

57.

Khi đăng một thông tin lên mạng xã hội, điều quan trọng đầu tiên cần lưu ý là gì?  

a)

Bạn bè của em đồng ý với những thông tin đó hay không?

b)

Bạn bè của em có thấy thông tin đó là hài hước hay không?

c)

Bạn bè của em có những thông tin tương tự hay không?

d)

Những thông tin đó có vô tình tiết lộ ra thông tin cá nhân của em hay không?

58.

Trong những thông tin sau đây, thông tin nào là an toàn và có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

Địa chỉ nhà

b)

Ngày sinh

c)

Các tấm ảnh của em

d)

Những quyển sách em thích xem

59.

Khi đọc thấy một bài viết trên mạng internet có nội dung khiến em cảm thấy không hài lòng, em nên làm gì trước tiên?  

a)

Nói cho các bạn của em

b)

Nói cho thầy cô hoặc ba mẹ

c)

Mặc kệ

d)

Tranh luận trực tiếp với người viết bài đó

60.

Em vô tình tiết lộ mật khẩu hộp thư điện tử của em cho người khác và nhận ra điều đó là không nên làm, vậy em nên thực hiện thao tác nào sau đây?  

a)

Xóa tài khoản

b)

Đổi mật khẩu mới

c)

Đổi tên hiển thị của tài khoản

d)

Khởi động lại máy tính

61.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây?  

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Có cả chữ hoa và chữ thường

c)

Sử dụng số và chữ

d)

Có ít nhất một kí tự đặc biệt

e)

Có ít nhất 8 kí tự

62.

Trong các công cụ sau, (các) công cụ nào cung cấp dịch vụ mạng xã hội?  

a)

Facebook

b)

Instagram

c)

Internet Explorer

d)

Google Chrome

e)

Linkedln

63.

Trong các giải pháp liên lạc sau, (các) giải pháp nào là trao đổi trực tuyến thời gian thực?  

a)

Gửi thư qua đường bưu điện

b)

Tin nhắn tức thời

c)

Gửi thư điện tử

d)

Sử dụng điện thoại công cộng

e)

Gọi điện thoại qua Skype

64.

Trong các giải pháp liên lạc sau, (các) giải pháp nào giúp em bảo vệ thông tin riêng khi sử dụng internet?  

a)

Không điền các thông tin cá nhân vào các biểu mẫu không cần thiết

b)

Cung cấp họ tên và ngày sinh của em khi được yêu cầu

c)

Sử dụng bí danh hoặc tên giả khi tham gia các diễn đàn trực tuyến

d)

Không đánh dấu vào các ô nhận thông tin quảng cáo của các công ty từ internet

e)

Lưu mật khẩu vào máy tính để mỗi khi sử dụng sẽ không nhập lại mật khẩu

65.

Trong số các công cụ sau, (các) công cụ nào là trình duyệt web?  

a)

Internet Explorer

b)

Firefox

c)

Windows

d)

Google Chrome

e)

Paint

66.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào sẽ tải lại nội dung trang web?  

a)

b)

c)

d)

67.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào là trình duyệt web?  

a)

b)

c)

d)

68.

Em hãy cho biết Internet là gì?

a)

Là nội dung trong một thư điện tử

b)

Là mạng máy tính toàn cầu

c)

Là một chương trình cho phép bạn truy các trang web

d)

Là các chương trình chạy máy tính của bạn

69.

Em hãy cho biết lựa chọn nào sau đây mà em có thể sử dụng để tìm bạn cũ, gặp gỡ những bạn mới và chơi các trò chơi trực tuyến?

a)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

b)

Gửi thư điện tử cho bất kỳ ai (Anyone-email)

c)

Truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)

d)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

e)

Các trang mạng xã hội (Social media sites)

70.

So với gửi thư điện tử, tin nhắn tức thời có hạn chế nào?

a)

Tin nhắn tức thời khá chậm

b)

Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc

c)

Tin nhắn tức thời có quá nhiều tin rác (spam)

d)

Tin nhắn tức thời chỉ được sử dụng để giải trí

71.

Em gửi email cho bạn A đồng thời em cũng gửi bản sao email đó cho bạn B. Và hai bạn này có thể thấy địa chỉ email của nhau. Theo em cách lựa chọn gửi thư nào sau đây là đúng ?

a)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B.

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

b)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

c)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

d)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

72.

Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề trong Email lại quan trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

b)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

c)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

d)

Bởi vì phải nhập đủ tất các các trường trong Email mới gửi đi được

73.

Em hãy cho biết: "www" là viết tắt của chữ gì?

a)

Work wide web

b)

Word wide web

c)

World wide web

d)

Wood wide web

74.

Chrome, Internet Explorer, Opera, Safari, Firefox là gì?

a)

Các phần mềm trò chơi

b)

Các phần mềm ứng dụng

c)

Các phần mềm hệ thống

d)

Các trình duyệt web

75.

Trang web bao gồm những thành phần nào?

a)

Hình ảnh

b)

Các liên kết

c)

Chữ viết

d)

Âm thanh

e)

Video

76.

Cái nào là một trình duyệt?

a)
b)
c)
d)
77.

Máy tìm kiếm (Search engine) là gì?

a)

Là một cỗ máy hoạt động không ngừng nghỉ

b)

Là một thiết bị đặc biệt của máy tính

c)

Là bộ xử lý thông tin của máy tính

d)

Là một trang Web đặc biệt có chức năng tìm kiếm thông tin trên Internet

78.

Đáp án nào sau đây là một máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoahoctro.tienphong.vn

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.moet.gov.vn

79.

Đáp án nào sau đây là một máy tìm kiếm?

a)

www.hoahoctro.tienphong.vn

b)

www.bing.com

c)

www.vietnamnet.vn

d)

www.moet.gov.vn

80.

Đáp án nào sau đây không phải là một máy tìm kiếm?

a)

www.yahoo.com

b)

www.coccoc.com

c)

www.google.com.vn

d)

www.vnexpress.net

81.

Đáp án nào đúng

a)

Máy tìm kiếm là một cỗ máy khổng lồ trên Internet

b)

Máy tìm kiếm là một thiết bị có động cơ

c)

Máy tìm kiếm là một Website

d)

Máy tìm kiếm là một chiếc siêu máy tính

82.

Đáp án nào là một máy tìm kiếm?

a)

Google Chrome

b)

Mozila Firefox

c)

Cốc cốc

d)

www.coccoc.com

83.

Một từ hoặc cụm từ có liên quan đến nội dung cần tìm kiếm được gọi là:

a)

Từ khóa

b)

Từ ngữ

c)

Từ tính

d)

Từ vựng

84.

Đặt từ khóa trong cặp dấu nào để thu hẹp phạm vi tìm kiếm, giúp việc tìm kiếm chính xác hơn?

a)

Dấu ( )

b)

Dấu " "

c)

Dấu { }

d)

Dấu < >

85.

Khi tìm kiếm bằng các máy tìm kiếm sẽ cho ra kết quả là gì?

a)

Trang chủ Google

b)

Các trang web

c)

Các liên kết bằng văn bản, hình ảnh hoặc video

d)

Âm thanh, video, hình ảnh

86.

Chọn ý đúng:

a)

Từ khóa là do máy tìm kiếm tự động tạo ra

b)

Từ khóa là do người dùng nhập vào

c)

Từ khóa là từ không được có trong nội dung cần tìm kiếm

d)

Từ khóa chỉ có thể là một từ

87.

Cách gõ từ khoá nào bên dưới sẽ cho ra kết quả ít hơn (chính xác hơn)?

a)

(chiếc máy tính đầu tiên)

b)

{chiếc máy tính đầu tiên}

c)

"chiếc máy tính đầu tiên"

d)

chiếc máy tính đầu tiên

88.

Khi tìm kiếm thì ta nên:

a)

Nên chọn các từ khoá dài để cung cấp thông tin nhiều hơn cho máy tìm kiếm

b)

Nên chọn các từ khoá ngắn gọn và đặt trong cặp dấu " "

c)

Nên chọn các từ khoá chỉ là một từ duy nhất

d)

Nên chọn các từ khoá chỉ là tiếng anh

89.

WWW là viết tắt của từ

a)

World wide web

b)

Wide world web

c)

website world wide

d)

website wide world

90.

Đâu là tên đầy đủ của "Bộ định vị tài nguyên thống nhất - URL" :

a)

Uniform Resource Location

b)

Uniform Requirement Location

c)

Uniform Resource Locator

d)

Uniform Requirement Locator

91.

Bộ định vị tài nguyên thống nhất - URL gồm mấy phần cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Các phần cơ bản của Bộ định vị tài nguyên thống nhất - URL là:

a)

Định danh giao thức

b)

Tên tài nguyên

c)

Tên miền đăng ký

d)

Tên máy chủ

93.

Trong địa chỉ website: https://www.google.com/

Đâu là định danh giao thức?

a)

https

b)

www

c)

google

d)

.com

94.

Một tên miền chuẩn bao gồm:

a)

Tên máy chủ

b)

Tên miền đã đăng ký

c)

Tên miền

d)

Tên miền ở cấp độ cao nhất

95.

Đâu là tên miền ở cấp độ cao nhất đề cập đến tổ chức quốc tế?

a)

.gov

b)

.int

c)

.mil

d)

.org

96.

Địa chỉ của một website có tên miền cao ở cấp độ cao nhất là ".edu" có đặc điểm

a)

Đề cập đến các tổ chức quân sự

b)

Trang web dành riêng cho tổ chức phi lợi nhuận

c)

Trang web giáo dục

d)

Trang web thương mại

97.

Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của

Internet ?

a)

A. Là mạng lớn nhất trên thế giới.

b)

Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ.

98.

Công dụng của Internet là gì?

a)

Cung cấp nguồn tài nguyên khổng lồ vô tận

b)

Cung cấp các dịch vụ trong thời gian ngắn và chi phíthấp

c)

Đảm bảo phương thức giao tiếp hoàn toàn mới giữa người với người

d)

Tất cả đáp án trên

99.

Phương thức kết nối Internet nào sau đây phổ biến hiện nay?

a)

Truyền hình cáp

b)

Đường truyền ADSL

c)

Sử dụng môđem qua đường điện thoại

d)

Sử dụng đường truyền riêng

100.

Tốc độ đường truyền nào cao nhất, ổn định trong kết nối Internet?

a)

Kết nối modem qua đường điện thoại

b)

Sử dụng đường truyền ADSL

c)

Kết nối không dây, sử dụng wifi

d)

Sử dụng đường truyền riêng

101.

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

b)

Sử dụng chung một ngôn ngữ tiếng anh

c)

Sử dụng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản.

d)

Sử dụng trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính.

102.

Để kết nối Internet qua đường điện thoại ta cần có:

a)

Máy tính phải được cài đặt môđem

b)

Hợp đồng với nhà cung cấp

c)

Môđem

d)

Máy tính phải được cài đặt môđem, hợp đồng với nhà cung cấp.

103.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

104.

Ứng dụng của Internet là:

a)

Học qua mạng

b)

Trao đổi thông tin qua thư điện tử

c)

Mua bán qua mạng

d)

Tất cả đều đúng

105.

Đây là kết nối internet bằng cách nào

a)

Đường điện thoại

b)

Đường truyền riêng

c)

Wifi

d)

Truyền hình cáp

106.

Đây là kết nối mạng Ineternet gì?

a)

Đường truyền riêng

b)

Wifi

c)

Đường điện thoại

d)

Truyền hình cáp

107.

Em tốt nhất nên làm gì khi bị ai đó bắt trên mạng là gì?

a)

That out of range of people say

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng

c)

Nhờ bố, thầy giúp đỡ, tư vấn

d)

Đe dọa người bắt nạt mình

108.

Những ứng dụng sau đây là hợp lý khi vô tình truy cập một trang web có nội dung xấu?

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó

b)

Close web site that

c)

Đề nghị mẹ, thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn việc truy cập trang web đó.

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem

109.

Khi giao tiếp qua mạng những điều đó sau đây nên tránh ?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình

b)

Kết bạn với những người mình không quen biết

c)

Bảo vệ cá nhân thông tin của mình

d)

Truy cập bất kỳ liên kết nào được nhận

110.

Theo em, hai hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất

a)

Online Play Game

b)

Đọc tin tức

c)

Use network xã hội

d)

Học trực tuyến tập tin

111.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào có đúng khi sử dụng mạng internet không?

a)

Bỏ bê việc học để lên mạng.

b)

Không thức để sử dụng mạng.

c)

Thấy tức, kỉnh kỉnh được sử dụng máy tính.

d)

Nói dối khi có người hỏi về mạng truy cập thời gian.

112.

Những điều đó không nên làm để phòng tránh bệnh nghiện Internet

a)

Tham gia các hoạt động ngoại khóa trời nhiều hơn.

b)

Set plan to use the like time and fated with it.

c)

Free time should read the book, tụ tập với bạn bè chứ không ngồi trước máy tính.

d)

Use máy tính trước khi hoàn thành tập bài

113.

The current icon is not a Internet nghiện

a)

Use Internet too many time in day.

b)

Thức rất khuya và không rời khỏi máy tính.

c)

Từ chối mọi hệ thống mối quan hệ, hoạt động chỉ để sử dụng Internet.

d)

Kiểm soát được bỏ qua khoảng thời gian để lên mạng.

114.

Tác hại của "bệnh nghiện Internet" is

a)

Sức khỏe suy giảm, đau mắt, mỏi mắt đến cận thị

b)

Tìm kiếm được nhiều bổ ích thông tin cho học tập

c)

Thành tích học tập ngày càng giảm.

d)

Nhiều thời gian lên mạng hơn, không thể tập tin được.

115.

Em nên làm gì để phòng tránh bệnh nghiện Internet?

a)

Không sử dụng trò chơi trực tuyến

b)

Sách đọc thời gian, thể dục tập tin

c)

Giới hạn sử dụng mạng xã hội

d)

Hạn chế xem phim trực tuyến

116.

Khi giao tiếp qua mạng, những điều kiện nào sau đây nên tuân thủ, thực hiện?

a)

Tôn trọng người đang giao tiếp với mình

b)

Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu

c)

Kết bạn với những người làm mình không quen biết

d)

Bảo vệ cá nhân thông tin của mình

117.

HÌNH ẢNH NÀO KHÔNG NÊN ĐĂNG TRÊN MẠNG INTERNET?

a)
b)
c)
d)
118.

MẬT KHẨU THUỘC LOẠI MẠNH?

a)

Wis3A9@2021

b)

123456

c)

hocsinhtieuhoc

d)

20102012

119.

NHỮNG THÔNG TIN NÀO KHÔNG NÊN CHIA SẺ TRÊN MẠNG INTERNET?

a)

Ngày tháng sinh nhật

b)

Địa chỉ gia đình

c)

Địa điểm đang có mặt

d)

Số điện thoại của mình hoặc người thân

120.

VIỆC LÀM BẢO VỆ TÀI KHOẢN CỦA BẠN?

a)

Cài mật khẩu mạnh và đôi khi nên thay đổi

b)

Đăng xuất khỏi tài khoản nếu sử dụng thiết bị của người khác

c)

Sử dụng một mật khẩu cho nhiều tài khoản

d)

Không kích vào các đường link, tin nhắn lạ

121.

VIỆC LÀM HẠN CHẾ VIRUS XÂM NHẬP DỮ LIỆU THÔNG TIN?

a)

Lau máy sạch sẽ

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus và quét định kì

c)

Kích vào các đường link, tệp, tin nhắn quảng cáo

d)

Không truy cập vào các trang web có nội dung không lành mạnh

122.

NHỮNG ĐIỀU KHÔNG NÊN CHIA SẺ TRÊN MẠNG XÃ HỘI?

a)

Cảm xúc tiêu cực (Khi bị bố mẹ mắng hoặc mâu thuẫn với bạn bè...)

b)

Số tiền bạn có hoặc mức độ giàu có của nhà bạn

c)

Chửi bậy, chửi thề hoặc đe dọa ai đó

d)

Quay video, chụp ảnh mọi ngóc ngách không gian nhà bạn

123.

ĐÂU LÀ HÌNH THỨC LỪA ĐẢO TRÊN MẠNG XÃ HỘI?

a)
b)
c)
d)
124.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào trang web là:

a)

Một liên kết trang

b)

Một trang web

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

125.

Trang web là:

a)

Một hoặc nhiều tổ chức liên kết trang web dưới nhiều truy cập địa chỉ

b)

Nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều tổ chức liên kết trang web dưới một chung truy cập địa chỉ

126.

Web browser software được sử dụng để:

a)

Gửi điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Access to page

d)

Tất cả đều sai

127.

Siêu văn bản được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

128.

Sắp xếp các thứ tự theo sau một hợp lý tự động để thực hiện các tác vụ tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Access to search

3. Click Enter hoặc nhấp nháy tìm kiếm nút. Tìm kiếm kết quả sẽ được liệt kê dưới dạng liên kết danh sách

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

129.

Siêu văn bản bẳn là?

a)

Tích hợp văn bản nhiều khác nhau dữ liệu dạng

b)

Các siêu liên kết

c)

Tích hợp văn bản nhiều khác nhau dữ liệu dạng và các siêu liên kết

d)

Noãn kho dữ liệu

130.

Trang web là?

a)

Trang truy cập vào đầu tiên

b)

Một siêu văn bản trang

c)

Trang truy cập vào đầu tiên và là một siêu văn bản trang

d)

An siêu văn bản trang được đánh dấu truy cập địa chỉ trên Internet

131.

Đâu phải là trang web địa chỉ?

a)

vi.wikipedia.org.com

b)

c2vinhthuan.edu.vn

c)

Blog.gmail.com

d)

c2vinhthuan@vinhthuan.edu.vn

132.

Tìm kiếm ở đâu?

a)

FireFox

b)

Google chrome

c)

Opera

d)

Bing

133.

Đâu là web browser?

a)

Yahoo

b)

Google

c)

Opera

d)

Bing