Font size
WorksheetsÔN TẬP HK2 (Bài 1 + Bài 2)
Total questions: 99
Worksheet time: 58mins
Có 3 hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Các hệ điều hành này có chung chức năng chính là gì? (There are 3 main desktop operating systems: Window, MacOS, and Linux. What do these operating systems have in common)?
Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin
Cung cấp trò chơi điện tử
Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng.
Cung cấp giao diện người dùng
Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi.
Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lý. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn Đúng nếu đó là tác vụ do Hệ điều hành quản lý và chọn Sai nếu không phải. (You need to define the functions that are managed by the Operating System of the computer. For each of the following actions, select True if it is an Operating System-managed task and False if it is not)
Chỉnh sửa tập tin văn bản (Editing text files)
Tìm kiếm trên Internet (Search the Internet)
Cấp phát tài nguyên phần cứng (Allocate hardware resources)
Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi (Communicating with peripheral devices)
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động, hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau (For each statement regarding Mobile Operating Systems, select True or False for each of the following statements):
Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android
IOS có nhiều ứng dụng hơn Android
Apps trên ios thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android
Hệ điều hành ios được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%
Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, bạn hãy chọn Công ty phát triển tương ứng: (Corresponding to each Operating System, please select the corresponding Development Company)
Android
Chrome OS
Windows
Microsoft
IOS
Apple
Linux
Cộng đồng cùng chia sẽ và phát triễn
Điều nào đúng với Hệ điều hành Linux? (Chọn 3) (Which is true for Linux Operating System? (Choose 3))
Độc quyền (Monopoly)
Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động
Có thể chạy trên mọi phần cứng
Có tính bảo mật cao (High security)
Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình
Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng (For each type of software, determine if it is System software or Application software).
Trình duyệt Web (Web browser) là: (a)
Bộ phát đa phương tiện (Multimedia player) là: (b)
Trình điều khiển card đồ họa (Graphics card driver) là: (c)
Trình quản lý phân vùng ổ đĩa (Disk Partition Manager) là: (d)
Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm mã nguồn mở? (Chọn 3) (Which of the following three statements are true of open source software? (Choose 3))
Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm mã nguồn mở? (Chọn 3) (Which of the following three statements are true of open source software? (Choose 3))
Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web (Which of the following statements is true about Web-based applications)?
Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình (Before you can use a Web application, you must install it on your computer).
Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn (Web applications process information locally on your computer).
Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web (You must have an Internet connection to use the Web application).
Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn (The Web version of the desktop application has all the same features as the desktop version).
Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng hoặc Sai (For each statement about open source software, choose True or False):
¨ Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở (All free software is open source software) (a)
¨ Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở (Anyone can inspect, modify and improve the source code of open source software) (b)
¨ Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở (You must agree to the End User License Agreement before using open source software) (c)
Ghép từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng (Match each type of software application with the corresponding purpose):
Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu sổ và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ
Ứng dụng bảng tính
Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử
Phần mềm trình chiếu
Truy cập thông tin trên Internet
Trình duyệt Web
Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu
Phần mềm xử lý văn bản
Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan
Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu
Hãy ghép từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng (Match each software application concept with its corresponding definition):
Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail, Yahoo! và AOL. Các ứng dụng dựa trên Web phổ biến bao gồm Google Apps và Microsoft 365.
Web-based Application
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
Desktop Application
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được | thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng cũng có những ứng dụng chạy trên máy tính xách tay
App
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
Application
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau:
Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi. (a)
Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó (b)
Phần mềm độc quyền thường miễn phí (c)
Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại (d)
Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật (e)
Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong 1 Hệ điều hành Windows. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu có thể thực hiện hành động từ thanh tác vụ hoặc chọn Không nếu không thể
Khởi động Trình quản lý Tác vụ (a)
Điều chỉnh tần số quét màn hình (b)
Hiển thị cài đặt kết nối mạng (c)
Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị (d)
Windows, MacOS là hệ điều hành dành cho:
Điện thoại (Mobile)
Máy tính Desktop và Laptop
Máy tính bảng
Máy tính cầm tay
Google Chrome, Mozilla Firefox, Opera, Cốc Cốc, Microsoft Edge, Safari,... được gọi là
Hệ điều hành
Mobile
Thiết bị phần cứng
Trình duyệt web
World Wide Web là gì?
Mạng lưới quốc gia
Mạng lưới toàn cầu
Mạng lưới gia đình
Mạng lưới nhà trường
Tài khoản người dùng chuẩn (Standard User Account) có thể cài đặt hay gỡ bỏ một phần mềm hoặc phần cứng trong máy tính hay không?
KHÔNG
CÓ
Lúc có, lúc không
Mật khẩu an toàn là mật khẩu như thế nào?
Có đầy đủ 8 ký tự đặc biệt
Có tối thiểu 8 ký tự
Chứa các ký tự chữ in, chữ thường, ký tự số và ký tự đặc biệt
Tối thiểu 8 ký tự và bao gồm các ký tự chữ in, chữ thường, ký tự số và ký tự đặc biệt
Sắp xếp các hệ điều hành theo nhà sản xuất?
Microsoft
Apple
Cộng đồng Linus Torvalds
AT&T Unix
Các hệ diều hành Mobile phổ biến?
Android
IOS
WINDOWS 10 MOBILE
Blackberry 10
CÁC TRÌNH DUYỆT WEB PHỔ BIẾN HIỆN NAY?
Microsoft Edge
Google Chrome
OPERA
Safari
Cốc Cốc
CÁC ỨNG DỤNG WEB ĐƯỢC SỬ DỤNG PHỔ BIẾN HIỆN NAY?
Google drive
Google MAIL
Onedrive
Google DOCS
Google Sheets
Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là phần mềm Hệ thống hay phần mềm Ứng dụng (For each type of software, determine if it is System software or Application software).
Trình duyệt Web (Web browser) là: (a)
Bộ phát đa phương tiện (Multimedia player) là: (b)
Trình điều khiển card đồ họa (Graphics card driver) là: (c)
Trình quản lý phân vùng ổ đĩa (Disk Partition Manager) là: (d)
Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm mã nguồn mở? (Chọn 3) (Which of the following three statements are true of open source software? (Choose 3))
Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền
Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ
Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền
Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền
Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ
Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng hoặc Sai (For each statement about open source software, choose True or False):
¨ Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở (All free software is open source software) (a)
¨ Bất kỳ ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở (Anyone can inspect, modify and improve the source code of open source software) (b)
¨ Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở (You must agree to the End User License Agreement before using open source software) (c)
Ghép từng loại ứng dụng phần mềm với mục đích tương ứng (Match each type of software application with the corresponding purpose):
Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu sổ và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ
Ứng dụng bảng tính
Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử
Phần mềm trình chiếu
Truy cập thông tin trên Internet
Trình duyệt Web
Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu
Phần mềm xử lý văn bản
Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan
Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu
Hãy ghép từng khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng (Match each software application concept with its corresponding definition):
Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail, Yahoo! và AOL. Các ứng dụng dựa trên Web phổ biến bao gồm Google Apps và Microsoft 365.
Web-based Application
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
Desktop Application
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được | thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng cũng có những ứng dụng chạy trên máy tính xách tay
App
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
Application
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau:
Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi. (a)
Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó (b)
Phần mềm độc quyền thường miễn phí (c)
Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại (d)
Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật (e)
Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web (Which of the following statements is true about Web-based applications)?
Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình (Before you can use a Web application, you must install it on your computer).
Các ứng dụng Web xử lý cục bộ thông tin trên máy tính của bạn (Web applications process information locally on your computer).
Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web (You must have an Internet connection to use the Web application).
Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn (The Web version of the desktop application has all the same features as the desktop version).
Mã nguồn (source code) là
Các câu lệnh được viết bởi các ngôn ngữ lập trình
Các câu lệnh được viết bởi ngôn ngữ tiếng Anh
Các kí hiệu của nguồn điện trong máy tính
Các câu lệnh điều khiển nguồn điện trong máy tính
Phần mềm nào dưới đây cho phép người dùng truy cập, tùy biến và thay đổi mã nguồn:
Phần mềm chia sẻ (shareware)
Phần mềm miễn phí (freeware)
Phần mềm cao cấp (premium)
Phần mềm mã nguồn mở (open source)
Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau (Determine the correct function of the following devices):
Được sử dụng để nhập thông tin dạng văn bản vào máy tính
Được dùng để nhập thông tin dạng âm thanh vào máy tính
Được dùng để in các ấn phẩm từ máy tính hoặc các thiết bị thông minh
Được dùng để quét các hình ảnh hoặc văn bản vào máy tính
Được dùng để quay video hoặc ghi hình vào máy tính hoặc các thiết bị thông minh
Đâu là ba thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3) (What are the three input devices when connected to a non-touchscreen computer? (Choose 3))
•Màn hình Monitor
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau: (For each input device-related statement, select True or False for each of the following statements) :
Chuột là thiết bị nhập (Mouse as input device)
Màn hình là một thiết bị nhập (The screen is an input device)
Loa là một thiết bị nhập (Speaker is an input device)
Bàn phím là một thiết bị nhập (The keyboard is an input device)
Micro là một thiết bị nhập (Microphone is an input device)
Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng (bserve the following image to determine the connection port types. Match with the corresponding port type name):
Internet Port
VGA Port
HDMI Port
Audio Port
USB Port
Ghép từng loại cáp với tên gọi tương ứng (Match each type of cable with its corresponding name):
USB
USB C
Lightning
Micro USB
Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: (For each output-related statement, select True or False for each of the following statements):
Headphone là một thiết bị xuất (Headphone is an output device)
Bàn phím là một thiết bị xuất (The keyboard is an output device)
Máy in là một thiết bị xuất (The printer is an output device)
Máy quét là một thiết bị xuất (Scanner is an output device)
Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất (Headset is both an input device and an output device)
Loại cáp nào có thể truyền dữ liệu lên đến 480 megabit/giây (What kind of cable can transfer data up to 480 megabits per second)?
Micro USB
Lightning connector
USB
USB-C
Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ kỹ thuật số (Digital) sang tương tự (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng? (Which device converts data from digital to analog and vice versa to transmit signals over the network)?
Network Adapter
Ethernet Cable
Modem
Router
Hãy ghép nối các loại kết nối với các khái niệm tương ứng? Match the types of connections with the corresponding concepts?
là cổng kết nối cáp tiêu chuẩn cho máy tính và các thiết bị điện tử khác
USB
Là tiêu chuẩn chung mới nhất cho kết nối có dây của các thiết bị thông minh
USB C
Là cổng kết nối phổ biến trên điện thoại sử dụng hệ điều hành Android
Micro USB
Là cổng kết nối 8 chân dùng để truyền dữ liệu và sạc năng lượng độc quyền do Apple sáng chế ra trên các thiết bị của Apple
Lightning
Thiết bị vào nào sau đây, được dùng để thay thế ngón tay khi thao tác trên màn hình cảm ứng?
Chuột
Bàn phím
Bút cảm ứng
Màn hình
Chuẩn kết nối cho phép truyền tải hình ảnh, âm thanh chất lượng cao qua dây cáp đến màn hình, loa là?
USB
HDMI
VGA
3.5 mm
Tên của chuẩn kết nối các thiết bị âm thanh (như loa, micro) với thân máy tính là:
USB
VGA
3.5 mm
HDMI
Chức năng của thiết bị ra (output) là gì?
Xử lí dữ liệu
Lưu trữ dữ liệ
Chuyển dữ liệu số trong máy tính ra ngoài
Xuất thông tin từ máy tính ra để con người nhận biết được.
Chức năng của thiết bị vào (input) là gì?
Dùng để nhập thông tin vào máy tính
Dùng để nhập thông tin vào máy in
Dùng để nhập xuất thông tin ra màn hình máy tính
Dùng để lưu trữ
Em hãy quan sát hình ảnh sau đây và cho biết thiết bị này sử dụng cáp kết nối nào? (Chọn 1)
USB - C
Lightning
USB
Micro USB
Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đây là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)
(You plan to buy a portable computing device. The device must be able to run on battery power and must be equipped with a built-in physical keyboard. Are these two devices that meet the above requirements? (Choose 2))
Chromebook
Điện thoại thông minh chạy Android (Smartphone running Android)
Máy tính đa năng chạy Windows (All-in-one PC running Windows)
Máy tính xách tay chạy Windows (Notebook running Windows)
Máy tính để bàn Mac (Mac desktop)
Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài (What hardware does the desktop use for long-term data storage)?
Ổ đĩa Flash USB (USB Flash Drive)
Bộ xử lý trung tâm (CPU) (Central processing unit (CPU))
Bo mạch chủ (Motherboard)
Ổ đĩa cứng (Hard disk)
Bạn có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để có trải nghiệm chơi game tốt hơn. Bạn quyết định tăng thêm bộ nhớ. Đó là bộ nhớ nào? (Chọn 2) (You have a desktop computer and want to increase its speed for a better gaming experience. You decide to add more memory. Which memory is that? (Choose 2))
Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)
Ổ cứng (Hard Drive)
Ổ đĩa flash USB (USB Flash Drive)
RAM
ROM
Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (Chọn 2) (You take a lot of photos and need more storage space. You decide to expand the data storage on your computer. Which storage device do you choose? (Choose 2))
USB Flash Drive
RAM
ROM
Solid State Drive (SSD)
Hard Disk Drive (HDD)
Ghép từng bộ phận phần cứng của máy tính với hình ảnh tương ứng (Match each hardware part of the computer with the corresponding image).
Mother Board
Solid State Drive (SSD)
Central Processing Unit (CPU)
Hard Disk Drive (HDD)
Random Access Memory (RAM)
Ghép từng thiết bị lưu trữ dữ liệu với định nghĩa tương ứng (Match each data storage device with the corresponding definition):
Ổ đĩa cứng (Hard disk)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ
Ổ cứng di động (Portable Hard Drive)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash
Ổ cứng thể rắn (Solid State Drive)
Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash
Ổ đĩa Flash (USB)
Thiết bị lưu trữ đữ liệu bên ngoài hoạt động đưa trên kết nối USB với máy tính
Có thể chạy liên tục, chỉ được tắt hoặc khởi động lại khi cần nâng cấp phần mềm hoặc phần cứng và thường đắt hơn đáng kể so với hệ thống máy tính để bàn là máy tính gì?
Máy chủ Servers.
Máy Tablet PC.
Netbook.
Notebook.
Các bộ phận quan trọng bên trong máy vi tính gồm?
Chip vi xử lý.
Bộ nhớ RAM và ROM.
Hệ thống lưu trữ.
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Thiết bị nào có tính di động cực cao?
Latop.
Máy tính PC.
Tablet PC.
Máy chủ Servers.
RAM: Random Access Memory là gì?
Bộ nhớ chỉ đọc.
Bộ nhớ của hệ thống mạng.
Bộ nhớ ngẫu nhiên.
Không có đáp án nào đúng.
BỘ XỬ LÍ TRUNG TÂM (CPU)
Cho biết chức năng của thiết bị này là gì?
Tính toán, xử lí thông tin
Nhập-xuất dữ liệu vào máy tính
Lưu trữ thông tin
Hiển thị thông tin ra màn hình
BỘ NHỚ MÁY TÍNH (memory)
Cho biết chức năng của thiết bị này là gì?
Tính toán, xử lí thông tin
Nhập-xuất dữ liệu vào máy tính
Ghi nhớ và lưu trữ thông tin
Hiển thị thông tin ra màn hình
BỘ NHỚ CHÍNH (RAM & ROM)
Cho biết chức năng của thiết bị này là gì?
Lưu trữ thông tin lâu dài
Ghi nhớ thông tin tạm thời khi máy tính bật
Là một thiết bị giúp nhập văn bản
Hiển thị thông tin ra màn hình
BỘ NHỚ CHÍNH (RAM & ROM)
Chọn phương án đúng nhất về Ram và Rom
Rom (Read Only Memory) là bộ nhớ chỉ đọc, không ghi dữ liệu vào được
Ram (Random Access Memory) là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Phương án A) và B) đều đúng
Phương án A) và B) đều sai
CD và DVD
Chọn mệnh đề SAI khi nói về thiết bị này:
CD và DVD là một loại bộ nhớ ngoài
CD và DVD là loại đĩa quang, sử dụng tia laze để đọc và ghi dữ liệu
Dữ liệu trong đĩa CD và DVD bị mất đi sau khi tắt máy
Dữ liệu trong đĩa CD và DVD được lưu trữ lâu dài
USB
Chọn câu đúng nhất:
USB là thiết bị nhập dữ liệu
USB là thiết bị xuất dữ liệu
USB có thể sử dụng để sao chép và lưu trữ dữ liệu lâu dài
USB là bộ xử lí, giúp tính toán
THẺ NHỚ
Chọn câu đúng nhất:
Thẻ nhớ chỉ dùng được với smartphone
Thẻ nhớ chỉ dùng được với máy ảnh
Thẻ nhớ là một loại bộ nhớ chính của máy tính
Thẻ nhớ có chức năng giống như USB
Ổ cứng (HDD, SSD)
Chọn câu đúng nhất:
HDD là bộ nhớ từ tính gắn bên trong máy tính
SSD là bộ nhớ sử dụng chíp nhớ để lưu dữ liệu
Tốc độ đọc/ghi dữ liệu của SSD nhanh gấp nhiều lần HDD
Cả 3 phương án A), B), C) đều đúng
Ổ cứng gắn ngoài
Chọn câu đúng nhất:
Đây là thiết bị nhập thông tin
Đây là thiết bị xuất thông tin
Đây là thiết bị lưu trữ thông tin lưu động
Đây là thiết bị lưu trữ thông tin cố định
Ổ cứng mạng
Chọn câu đúng nhất:
Đây là thiết bị nhập thông tin
Đây là thiết bị xuất thông tin
Đây là thiết bị lưu trữ thông tin trực tuyến
Đây là thiết bị lưu trữ thông tin tạm thời
Phần cứng máy tính là gì?
Cấu tạo của phần mềm về mặt logic
Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý
Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,...
Cả 3 phương án đều sai
Lựa chọn nào
cho thấy máy tính xách tay có lợi thế hơn so với máy tính để bàn?
Một máy tính xách tay có thể tái sử dụng các thành phần của nó có thể được sử dụng cho máy tính xách tay khác
Sửa máy tính xách tay ít tốn kém hơn
Máy tính xách tay có thể mang đi bất kì đâu
Máy tính xách tay thường có kích thước lớn hơn máy tính để bàn
Mạng không dây được kết nối bằng ?
Bluetooth
Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền bảo vệ tinh
Cáp điện
Cáp quang
Mạng không dây hoạt động trong phạm vi nào?
Khắp thế giới
Một cơ quan
Một tỉnh
Một quốc gia
Thiết bị cơ bản của mạng wifi là?
Access Point
Card mạng
Switch
Máy in
Để kết nối Internet tới làng bản, khu dân cư ở vùng núi, hải đảo, sa mạc thì dùng mạng nào là thích hợp?
Mạng có dây
Mạng không dây
Mạng có dây và không dây
Đáp án khác
Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua?
Sóng điện từ
Dây cáp
Tia hồng ngoại
Sóng Bluetooth
Hãy cho biết tên của thiết bị này là gì?
Modem
Hub
Đầu thu
Ăng - ten
Hãy cho biết tên của thiết bị này là gì?
Modem
Hub
Đầu thu
Ăng - ten
Bạn đang nộp đơn xin việc trong lĩnh vực nghề nghiệp đã chọn. Nhà tuyển dụng tiềm năng sẽ truy cập hồ sơ công việc trực tuyến của bạn. Bạn cần làm gì để hỗ trợ hồ sơ công việc trực tuyến của mình? (Chọn 1)
Hạn chế quyền truy cập vào hồ sơ để duy trì quyền riêng tư
Cung cấp thông tin về lịch sử tiền lương và kỳ vọng của bạn
Cập nhật hồ sơ thường xuyên để giới thiệu các kỹ năng của bạn
Cung cấp thông tin về các hoạt động cá nhân để minh chứng cho sự cân bằng của mình
Bạn hãy cho biết, nhận định sau đây là đúng hay sai: "Tài khoản ngân hàng trực tuyến là một phần của nhận dạng kĩ thuật số" (Chọn 1)
Đúng
Sai
Bạn đang sử dụng các tài khoản mạng xã hội cho mục đích cá nhân và công việc. Bạn nên đăng tải hai nội dung nào lên tài khoản mạng xã hội dùng vào mục đích công việc của mình? (Chọn 2)
Ảnh hồ sơ chính thức của bạn
Chứng nhận kỹ thuật mà bạn có
Hình ảnh gia đình của bạn đang chơi trò chơi
Khiếu nại về đồng nghiệp hiện tại
Xác định hai cách để phân biệt danh tính kỹ thuật số cá nhân của bạn với danh tính kỹ thuật số nghề nghiệp của bạn? (Chọn 2)
Tạo biệt hiệu hoặc bí danh cho các bài đăng trên các diễn đàn và blog giải trí, nhưng sử dụng tên thật của bạn cho các bài đăng trong các diễn đàn và blog kỹ thuật.
Không bao giờ đăng ảnh.
Sử dụng LinkedIn cho các mục đích nghề nghiệp và Facebook cho các bài đăng cá nhân.
Chỉ theo dõi các chính trị gia, vận động viên chuyên nghiệp và người nổi tiếng trên Twitter.
Em vừa mới tiết lộ mật khẩu tài khoản email của em cho một người khác. Ngay sau đó em nhận ra rằng lẽ ra mình không nên làm điều đó. Em nên làm gì để bảo vệ tài khoản email của em?
Đổi tên tài khoản
Xóa tài khoản
Khởi động lại máy tính
Thay đổi mật khẩu đăng nhập tài khoản
Em hãy cho biết kiểu truyền thông kĩ thuật số nào là tốt nhất khi việc trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay?
Gửi thư điện tử (Email)
Tin nhắn văn bản (Short Message Service)
Nhật ký trực tuyến (Blog)
Tin nhắn tức thời (Instant message)
Em hãy cho biết lựa chọn nào sau đây mà em có thể sử dụng để tìm bạn cũ, gặp gỡ những bạn mới và chơi các trò chơi trực tuyến?
Tin nhắn tức thời (Instant message)
Gửi thư điện tử cho bất kỳ ai (Anyone-email)
Truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)
Tin nhắn văn bản (Short Message Service)
Các trang mạng xã hội (Social media sites)
Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?
Firefox
Chrome
Internet Explorer
Theo em, mật khẩu nào dưới đây là mật khẩu mạnh cho người có tên là Ethan Jones?
Password
123456
Ic3cr3@m!
EthanJones!
So với gửi thư điện tử, tin nhắn tức thời có hạn chế nào?
Tin nhắn tức thời khá chậm
Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc
Tin nhắn tức thời có quá nhiều tin rác (spam)
Tin nhắn tức thời chỉ được sử dụng để giải trí
Bốn điều nào được coi là thông tin nhận dạng cá nhân PII - Personally Identifiable Information? (Chọn 4) (What four things are considered personally identifiable information PII - Personally Identifiable Information? (Choose 4))
Lịch sử quét sinh trắc học (Biometric scan history)
Địa chỉ IP (IP address)
Số An Sinh Xã Hội (Social Security Number)
Màu tóc (Hair color)
Địa chỉ gửi thư (Mail address)
Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) qua Email là gì (What is a secure way to send Personally Identifiable Information (PII) via Email)
Không bao giờ gửi Email (Never send Email)
Bằng cách giải mã một Email (By Decrypting an Email)
Bằng cách chỉ gửi Email cho người thân (By sending Email only to loved ones)
Bằng cách mã hóa Email (By sending Email only to loved ones)
Bạn đăng tải một bức ảnh hài hước và đáng xấu hổ của bạn bè lên mạng xã hội. Những thông tin đó sẽ tồn tại trên mạng Internet trong vòng bao lâu (You post a funny and embarrassing photo of your friends on social media. How long will that information stay on the Internet)?
Cho đến khi bạn của bạn xóa thông tin (Until your friend deletes the information).
Vĩnh viễn, ngay cả sau khi bạn đã xóa thông tin (Permanently, even after you have deleted the information)
7 năm (7 years)
24 giờ (24 hours)
Bạn hãy chọn Đúng hoặc Sai với các công cụ có thể giúp bảo vệ quyền riêng tư kỹ thuật số của mình (Choose True or False with tools that can help protect your digital privacy)?
Trình chống phân mảnh đĩa (Disk Defragmenter) (a)
Chương trình quản lý mật khẩu (Password manager program) (b)
Tiện ích bổ sung chống theo dõi của trình duyệt (Browser anti-tracking add-on) (c)
Đâu là nhân tố đóng góp chính vào danh tính số của bạn (What are the major contributors to your digital identity)?
Dữ liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn cho phép bạn đăng nhập vào một trang web bảo mật thông qua một tài khoản bảo mật
Tài liệu được lưu trữ trên máy tính của bạn
Thông tin bạn đăng tải trên các trang mạng xã hội, blog và diễn đàn
Tên người dùng và mật khẩu của bạn trong mỗi trang web hoặc dịch vụ bạn sử dụng
Dấu chân kỹ thuật số của bạn là gì? (What is your digital footprint)?
Nhận xét, hình ảnh và thông tin khác mà bạn đăng trực tuyến. (Comments, pictures and other information that you post online).
Chữ ký số. (Digital signatures)
Thông tin cá nhân về bạn, chẳng hạn như tên, ngày sinh và số điện thoại. (Personal information about you, such as your name, date of birth and phone number).
Sinh trắc học được sử dụng để đăng nhập vào tài khoản. (Biometrics are used to log into the account).
Những thông tin về bạn được lưu trữ trực tuyến được gọi là dấu chân kỹ thuật số. Với mỗi câu phát biểu về dấu chân kỹ thuật số, hãy chọn Đúng hoặc Sai.
Cập nhật trình duyệt sáu tháng một lần sẽ giúp xóa sạch dấu chân kỹ thuật số của bạn. (a)
Nếu bạn sử dụng bộ lọc Web, sẽ không thể truy vết từ những nhận xét trực tuyến ẩn danh mà bạn đăng tải. (b)
Các nhà tuyển dụng tiềm năng có thể tìm kiếm hình ảnh và thông điệp được các ứng viên dưới 18 tuổi đăng tải trên mạng xã hội. (c)
Những công ty mà bạn chia sẻ dữ liệu cá nhân để đổi lấy quyền dùng ứng dụng và dịch vụ không được phép cung cấp dữ liệu cho bất kỳ ai. (d)
Một trong những người bạn của bạn tuyên bố rằng cô ấy gần đây đã bị đánh cắp danh tính của mình trên một trang mạng xã hội Facebook và bạn không muốn điều đó xảy ra với mình. Bạn nên thực hiện ba biện pháp phòng ngừa nào để bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình khi trực tuyến? (Chọn 3) (ne of your friends claims that she recently had her identity stolen on a social networking site Facebook and you don't want that to happen to you. What three precautions should you take to protect your personal data online? (Choose 3))
Không công khai năm sinh của bạn. (Do not make your birth year public).
Không đăng bất kỳ ảnh nào của bạn. (Do not post any photos of yourself).
Không đăng địa chỉ đường phố của bạn. (Do not post your street address).
Nếu trang Web yêu cầu số điện thoại của bạn, hãy đảm bảo rằng nó sẽ được giữ kín. (If the Web site asks for your phone number, make sure it stays private).
Không bao giờ sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán cho bất kỳ thứ gì trực tuyến. (Never use a credit card to pay for anything online).
Bạn đã tham gia một diễn đàn để thảo luận về một số trò chơi kỹ thuật số phổ biến. Trước khi bạn đăng bài trong diễn đàn, bạn phải tạo tên người dùng. Hai lý do thích hợp để sử dụng bí danh trực tuyển thay vì tên thật của bạn là gì? (Chọn 2)
Bạn muốn giả làm người khác
Bạn đang cố gắng giữ riêng biệt danh tính cá nhân và danh tính doanh nghiệp
Bạn muốn bình luận theo cách mà bạn thường không gặp trực tiếp
Bạn có một tên thông thường và một bí danh có thể khiến bạn khác biệt với những người khác
Một số lợi ích của ẩn danh trực tuyến là gì? (Chọn 2) (What are some benefits of online anonymity? (Choose 2))
Nó cho phép thảo luận và bày tỏ về những ý tưởng không phổ biến
Nó cho phép mọi người sống thật và trung thực mà không sợ bị trả thù hoặc xấu hổ
Nó cho phép mọi người bắt nạt trên mạng mà không phải chịu trách nhiệm
Nó cho phép mọi người đánh giá người khác mà không bị ảnh hưởng
Đâu là hai tác động tiêu cực của việc đăng tải ảnh meme hoặc hoặc bình luận xúc phạm lên mạng xã hội? (Chọn 2) (What are the two negative effects of posting memes or offensive comments on social media? (Choose 2))
Hình ảnh hoặc bình luận đó sẽ tồn tại mãi ngay cả khi đã qua sự kiện tạo cảm hứng cho bạn đăng tải.
Bạn có thể dễ dàng xác định một nhóm người có tín ngưỡng cụ thể.
Khi xem ảnh, những người khác nhau có thể suy diễn hình ảnh meme theo những cách khác nhau
Hình ảnh hoặc bình luận đó thể hiện sự thông minh và kỹ năng nghệ thuật số của bạn.
Giáo viên của bạn đã cảnh báo cho bạn về việc bảo vệ danh tính trực tuyến của bạn. Ba hoạt động nào giúp xác định danh tính kỹ thuật số của bạn? (Chọn 3) (Your teacher warned you about protecting your identity online. What three activities help define your digital identity? (Choose 3))
Hồ sơ mạng xã hội của bạn (Your social network profile (Your profile))
Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính (Post only from phone, never from computer)
Nhận xét do bạn đăng hoặc Tweet (Comments posted or Tweeted by you)
Có nhiều tài khoản email (Having multiple email accounts)
Phương tiện được đăng bởi những người khác mà bạn chia sẻ với bạn bè của mình (Media posted by others that you share with your friends)
