wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất và cấu tạo hạt nhân

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

3.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

4.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

5.

Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

a)

proton và nơtron

b)

proton và electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton, nơtron, electron

6.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

7.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

8.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

9.

Các chất đồng vị là các nguyên tố có

a)

A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân

b)

B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn

c)

C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn

d)

D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

11.

Hạt nhân có

a)

17 nơtron.

b)

35 nơtron.

c)

35 nuclôn.

d)

18 prôtôn

12.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

13.

Hạt nhân Đơteri có số nơtron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là

a)

A. 8.

b)

B. 20.

c)

C. 6.

d)

D. 14.

15.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

16.

Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

a)

u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H

b)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C

c)

u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C

d)

u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C

17.

Câu 31: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

A. m01(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

b)

B. m01(vc)2m_0\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}

c)

C. m01+(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

d)

D. m0 1+(vc)2m_{0\ }\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}

18.

Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

a)

Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

b)

Nơtron trong hạt nhân mang điện tích - e.

c)

Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

d)

Nơtron trong hạt nhân không mang điện

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

b)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Số nơtron bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện

20.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng

a)

1MeV = 1,6.10-19 J

b)

1uc2 = (1/931,5) MeV

c)

1uc2 = 931,5 MeV

d)

1MeV = 931,5 uc2