wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 2 Tin học 6

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Em đưa con trỏ chuột vào biên phải của một ô và thực hiện thay đổi độ rộng, thì...

a)

Toàn bộ các cột của bảng sẽ thay đổi độ rộng

b)

Chỉ ô đó thay đổi độ rộng

c)

Toàn bộ các ô trong cột chứa ô đó sẽ thay đổi độ rộng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Để kiểm tra cách trình bày trang in đã hợp lí chưa. Em cần thiết phải ………………để tránh lãng phí thời gian và giấy in.

a)

chọn phông chữ

b)

đặt lề trang in

c)

chọn hướng in

d)

xem trước khi in

3.

Muốn xóa cột ta nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns

b)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

c)

Table Tools/ Layout/ Delete/Cells

d)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows

4.

Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:

a)

Page Setup (trên dải Page Layout)

b)

Cover Page (trên dải Insert)

c)

Page Setup (trên dải Home)

d)

Page Break (trên dải Insert)

5.

Làm việc với văn bản trong ô ta có thể:

a)

Sử dụng các công cụ đã biết để định dạng

b)

Thêm nội dung

c)

Chỉnh sửa

d)

Tất cả đều đúng

6.

Để chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện:

1. Chọn tệp đồ hoạ cần thiết và nháy nút Insert trên hộp thoại.

2. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn.

3. Chọn lệnh Insert → Picture → From File → Hộp thoại Insert picture xuất hiện.

Thứ tự đúng là:

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

2-3-1

d)

3-1-2

7.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)

Tất cả ý trên

8.

Để tạo bảng ta sử dụng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
9.

Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện?

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng trên màn hình nền

b)

Nháy chuột trái vào biểu tượng trên màn hình nền

c)

Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng trên màn hình nền

10.

Lệnh nào sau đây có chức năng tìm kiếm từ/cụm từ trong văn bản?

a)

Replace

b)

Find

c)

Go to

d)

Insert

11.

Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là?

a)

 Dễ dàng                               

b)

Khó khăn

c)

Vô cùng khó khăn                         

d)

Không thể được

12.

Đâu không phải là thành phần của văn bản?

a)

Kí tự                

b)

Đoạn               

c)

Trang               

d)

Bài vẽ

13.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x                  

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j                   

d)

s, f, x, r, j

14.

Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “Thầy giáo” thành chữ “Giáo viên” thì ta thực hiện chọn?

a)

Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…

b)

Dải Home chọn lệnh Editing/Find…

c)

Dải Home chọn lệnh Editing/Replace…

d)

Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…

15.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace

16.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào phần văn bản cần chọn

b)

Nháy chuột trái vào phần văn bản cần chọn

c)

Nháy chuột phải vào phần văn bản cần chọn

d)

Kéo thả chuột từ vị trí bắt đầu đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

17.

Đâu không phải là một trong các cách bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Cài đặt phần mềm chống virus

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh.

c)

Không nhập mật khẩu khi có người nhìn trộm hoặc máy không để chế độ ẩn mật khẩu.

d)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

18.

Trong soạn thảo văn bản các dấu ; : ! ? được đặt như thế nào?

a)

Sát với từ trước nó.

b)

Sát với từ sau nó.

c)

Cách từ trước và sau nó một dấu cách

d)

Không có quy định nào.

19.

Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải?

a)

Nhấn phím End

b)

Gõ dấu châm câu

c)

Nhấm phím Enter

d)

Nhấn phím Home

20.

Chọn câu gõ đúng quy tắc trong các câu sau đây?

a)

Ôi , trăng sáng quá!

b)

Nước Việt Nam (thủ đo là Hà Nội).

c)

Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.

d)

Trường em xanh, sạch đẹp.

21.

Virus máy tính không thể lây lan qua?

a)

Mạng máy tính

b)

Đĩa CD

c)

Thẻ nhớ Flash

d)

Lưu trữ USB

22.

Để mở một tệp văn bản đã lưu trong máy tính em sử dụng lệnh nào?

a)

File\New               

b)

File\Open                 

c)

File\Save               

 

d)

File\Close

23.

Để xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo em sử dụng phím nào?

a)

Phím Enter.      

b)

Phím Delete.             

c)

Phím Spacebar.          

d)

Phím Backspace.

 

24.

Thông tin là gì?

a)

Con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Vật chứa dữ liệu

c)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

d)

Vật mang tin

25.

Chức năng của Thiết bị vào là gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền thông tin

26.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2

c)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

27.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một tỉ byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một triệu byte

d)

Một nghìn tỉ byte

28.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh có dung lượng khoảng 8MB.

Em hãy cho biết 1 thẻ nhớ 16GB có thể chứa được bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

16x1024:8 bức ảnh

b)

16x1000:8 bức ảnh

c)

16x1024x1024:8 bức ảnh

d)

16x1000x1000:8 bức ảnh

29.

Chuyển số 15 sang hệ nhị phân ta thu được dãy bit nào?

a)

1111

b)

1000

c)

1001

d)

111

30.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

31.

37.9GB trong ảnh bên là:

a)

Dung lượng bộ nhớ còn trống

b)

Tổng dung lượng lưu trữ của ổ C

c)

Dung lượng bộ nhớ đã sử dụng

32.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau thực hiện việc xử lý thông tin?

a)

Màn hình

b)

CPU

c)

Bàn phím

d)

Chuột

e)

Bộ nhớ

33.

Dung lượng lưu trữ của thẻ nhớ trên là bao nhiêu?

a)

64GB

b)

10GB

c)

1TB

d)

6400GB

34.

2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.                                                            

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ. 

d)

Xô, chậu.

35.

3: Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

36.

4: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

37.

5. Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

38.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.                                                          

b)

. Digit.

c)

CKilobyte                                                 

d)

Bit

39.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

40.

9. Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

41.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.     

b)

Lưu trữ                           

c)

xử lí

d)

Truyền.

42.

.  Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.        

b)

Lưu trữ.    

c)

xử lí.   

d)

Truyền.

43.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.   

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.    

d)

2 048 GB.

44.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

45.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.                                        

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.                                      

d)

 Bộ nhớ.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.

d)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

47.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Suy nghĩ sáng tạo.                

b)

Thực hiện nhanh và chính xác.                  

c)

Lưu trữ lớn       

d)

Hoạt động bền bỉ

48.

Thông tin là?

a)

Các con số thu thập được quan cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

49.

2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.                                                            

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ. 

d)

Xô, chậu.

50.

3: Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

51.

5. Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

52.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.                                                          

b)

. Digit.

c)

CKilobyte                                                 

d)

Bit

53.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

54.

9. Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

55.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.   

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.    

d)

2 048 GB.

56.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.

d)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

57.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp” ?

a)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp.

     Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

b)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

      Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.

c)

Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học.

     Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

58.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

60.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?”.

a)

Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm trên giá sách.

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.

b)

Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

c)

Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó   trên giá sách

61.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

62.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

Để mô tả chi tiết một chương trình.

b)

Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.

c)

Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

d)

Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

63.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

64.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

65.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện

a)

4 → 3 → 2 →1.

b)

2 → 4 → 3 →1.

c)

1 → 2 → 3 →4.

d)

4 → 1 → 2→3.

66.

Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?

a)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và gán.

c)

Rẽ nhánh, lặp và gán.

d)

Tuần tự, lặp và gán.

67.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.

c)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.

d)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.

68.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp bao giờ cũng có điều kiện để vồng lặp kết thúc.

c)

Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.

70.

Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi."

Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.    

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.  

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

71.

Câu: “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.      

d)

Cấu trúc tuần tự.

72.

Bạn Hoàng xây dựng thuật toán cho nhân vật di chuyển trên sân khấu với quy luật như sau:

Nếu nhân vật gặp chướng ngại vật (chẳng hạn tảng đá), thì nhân vật sẽ đổi hướng trước khi tiếp tục di chuyển về phía trước. Nếu nhân vật không gặp phải chướng ngại vật, thì nhân vật tiếp tục tiến về phía trước.

Bạn Hoàng nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự.  

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.  

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

73.

Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc lặp.      

d)

Cấu trúc tuần tự.

74.

Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau:

1. Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau.

2. Dùng tay đảo rau trong chậu.

3. Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi.

4. Lặp lại bước 1 đến bước 3 cho đến khi rau sạch thì kết thúc.

Điều kiện để dừng việc rửa rau là gì?

a)

Vớt rau ra rổ.

b)

Đổ hết nước trong chậu đi.

c)

Rau sạch.

d)

Rau ở trong chậu.

75.

Thuật toán thực hiện công việc rửa rau được mô tả bằng cách liệt kê các bước như sau:

1. Cho rau vào chậu và xả nước ngập rau

2. Dùng tay đảo rau trong chậu

3. Vớt rau ra rổ, đổ hết nước trong chậu đi

4. Lặp lại bước 1 đến bước 3 cho đến khi rau sạch thì kết thúc

Các bước nào của thuật toán được lặp lại?

a)

Chỉ bước 1 và 2.  

b)

Chỉ bước 2 và 3.

c)

Ba bước 1, 2 và 3.        

d)

Cả bốn bước 1, 2, 3 và 4.

76.

Câu lệnh được mô tả như sau: “ Nếu Điều kiện đúng thực hiện Lệnh, nếu sai thì dừng” là câu lệnh gì?

a)

Cấu trúc lặp.

b)

cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

d)

Cấu trúc tuần tự.

77.

Em đang soạn thảo văn bản “Biển đẹp” trên máy tính, muốn lưu văn bản “Biển đẹp” vào trong máy tính em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
78.

Để căn giữa cho tiêu đề “Biển đẹp” trong văn bản “Biển đẹp”, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
79.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để sao chép cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Copy

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Paste

d)

Cut/Paste

80.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ đậm, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh chữ nghiêng thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường

b)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

c)

Kiểu chữ đậm

d)

Kiểu chữ nghiêng.

81.

Chức năng của phần mềm soạn thảo văn bản cho phép em xem cách trình bày của các văn bản giống như in ra trên giấy được gọi là chức năng gì?

a)

In văn bản.

b)

Biên tập.

c)

Xem trước khi in.Biên tập.

d)

Định dạng.

82.

Để tạo bảng 3 cột 4 hàng, em vào dải lệnh Insert và dùng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
83.

Em đang mở trang văn bản trống, em muốn mở văn bản “Biển đẹp” đã được lưu trong máy tính, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
84.

Để căn thẳng lề phải cho cụm từ “Theo Vũ Tú Nam” trong văn bản “Biển đẹp”, em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
85.

Trong văn bản “Hồ Ba Bể”, em sử dụng cặp lệnh nào sau đây để di chuyển cụm từ “Hồ Ba Bể”?

a)

Cut/Paste

b)

Copy/Cut

c)

Copy/Cut

d)

Copy/Paste

86.

Tiêu đề “Biển đẹp” đang có kiểu chữ thường, em chọn tiêu đề “Biển đẹp” và nháy vào nút lệnh Bold , Italic thì tiêu đề “Biển đẹp” sẽ có định dạng gì?

a)

Kiểu chữ bình thường.

b)

Kiểu chữ đậm.

c)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

d)

Kiểu chữ nghiêng.

87.

Nút lệnh trên trang Print của bảng chọn File có tác dụng gì?

a)

Xem trước khi in.

b)

In văn bản.

c)

Tắt máy in.

d)

Khởi động máy in.

88.

Sử dụng phím Backspace để xóa kí tự N trong từ NHA, em đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí nào?

a)

Trước chữ N

b)

Trước chữ A

c)

Trước chữ H

d)

Tất cả đều sai

89.

Sử dụng phím Backspace để xóa kí tự N trong từ NHA, em đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí nào?

a)

Trước chữ N

b)

Trước chữ A

c)

Trước chữ H

d)

Tất cả đều sai

90.

Nút lệnh tìm kiếm phần nội dung văn bản tên gì?

(a)  

91.

Sao chép là phần văn bản gốc bị xóa đi và xuất hiện tại vị trí mới. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng

a)

Xóa phần văn bản

b)

Nối các phần văn bản

c)

Sao chép phần văn bản đến vị trí khác và xóa phần văn bản ở vị trí gốc

d)

Chèn thêm phần văn bản

93.

Hộp thoại sau cho phép em thực hiện thao tác nào?

a)

Tìm từ "thu" thay thế thành "xuân"

b)

Tìm từ "xuân" thay thế thành "thu"

c)

Tìm tất cả các từ "xuân" "thu"

d)

Chèn các từ "xuân" vào sau từ "thu"

94.

Các lệnh tìm kiếm và thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

95.

Hai lệnh dùng để sao chép văn bản là

a)

Find và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

96.

Hai lệnh dùng để sao chép văn bản là

a)

Find và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Cut và Paste

d)

Copy và Paste

97.

Để xóa một phần nội dung văn bản, em thực hiện

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản, nhấn Delete nhiều lần

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản, nhấn Delete nhiều lần

c)

Chọn phần văn bản cần xóa nhấn phím Ctr

d)

Chọn phần văn bản cần xóa nhấn phím Alt

98.

Nút lệnh dán phần văn bản vào vị trí mới sau khi Sao chép hoặc di chuyển

a)
b)
c)
d)
99.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng

a)

Xóa phần văn bản

b)

Nối các phần văn bản

c)

Sao chép phần văn bản đến vị trí khác và xóa phần văn bản ở vị trí gốc

d)

Chèn thêm phần văn bản

100.

Tổ hợp phím ctrl + S dùng để

a)

Lưu văn bản

b)

in văn bản

c)

xoá văn bản