WorksheetsChương 3
Total questions: 66
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua mấy hình thái kinh tế - xã hội?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
2.
Câu 2: Chọn phương án đúng nhất: Nội dung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội diễn ra trên các lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế, chính trị
b)
B. Kinh tế, chính trị, xã hội
c)
C. Kinh tế, chính trị, tư tưởng - văn hóa
d)
D. Kinh tế, chính trị, tư tưởng - văn hóa, xã hội
3.
Câu 5: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội nằm trong hình thái kinh tế - xã hội nào?
a)
A. Chiếm hữu nô lệ
b)
B. Phong kiến
c)
C. Tư bản chủ nghĩa
d)
D. Cộng sản chủ nghĩa
4.
Câu 6: Chọn phương án đúng nhất: Điều kiện ra đời của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa trong chủ nghĩa tư bản là:
a)
A. Lực lượng sản xuất mâu thuẫn với quan hệ sản xuất
b)
B. Giai cấp công nhân mâu thuẫn với giai cấp tư sản
c)
C. Sự ra đời của Đảng cộng sản
d)
D. Cả A, B, C
5.
Câu 7: Chủ nghĩa tư bản dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?
a)
A. Tư hữu
b)
B. Tập thể
c)
C. Hỗn hợp
d)
D. Công hữu
6.
Câu 8: Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?
a)
A. Tư hữu
b)
B. Tập thể
c)
C. Hỗn hợp
d)
D. Công hữu
7.
Câu 9: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến s ế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ - nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
a)
A. Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa
b)
B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu
c)
C. Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d)
D. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp lao động trong xã hội
8.
Câu 10: Tiêu chí nào là quan trọng nhất để C. Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a)
A. Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động
b)
B. Trình độ quản lý của Nhà nước
c)
C. Trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất
d)
D. Trình độ dân trí của xã hội
9.
Câu 11: Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa xã hội khác về bản chất so với chủ nghĩa tư bản là:
a)
A. Chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
C. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
d)
D. Cả A, B, C đều sai
10.
Câu 12: Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa tư bản là sự khác nhau bản chất về:
a)
A. Cơ sở chính trị
b)
B. Cơ sở kinh tế
c)
C. Cơ sở tư tưởng
d)
D. Cả A, B, C đều sai
11.
Câu 13: Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là nền đại công nghiệp được tạo ra từ chế độ xã hội nào?
a)
A. Tư bản chủ nghĩa
b)
B. Phong kiến
c)
C. Chiếm hữu nô lệ
d)
D. Cả A, B, C đều sai
12.
Câu 14: Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Nền sản xuất công nghiệp có trình độ lạc hậu
b)
B. Nền sản xuất đại công nghiệp có trình độ cao
c)
C. Nền sản xuất thủ công nghiệp
d)
D. Cả A, B, C đều sai
13.
Câu 15: Trong các dự báo sau đây của C. Mác và Ph. Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a)
A. Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn
b)
B. Không còn sự phân chia giai cấp
c)
C. Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu
d)
D. Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản
14.
Câu 16: Trong các dự báo của C. Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a)
A. Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của chủ nghĩa tư bản
b)
B. Xã hội vẫn còn sự phân chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội
c)
C. Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người D. Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của chủ nghĩa tư bản bên cạnh kết cấu kinh tế của chủ nghĩa xã hội
15.
Câu 17: Đối với những nước chưa trải qua quá trình công nghiệp hóa tư bản chủ nghĩa, thời kỳ quá độ có thể phải kéo dài với nhiệm vụ trọng tâm là:
a)
A. Xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa
c)
C. Công nghiệp hóa tư bản chủ nghĩa
d)
D. Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
16.
Câu 18: Các quan hệ xã hội của chủ nghĩa xã hội là kết quả của quá trình:
a)
A. Xây dựng và cải tạo xã hội phong kiến
b)
B. Xây dựng và cải tạo xã hội tư bản
c)
C. Xây dựng và cải tạo xã hội chủ nghĩa
d)
D. Cả A, B, C đều sai
17.
Câu 19: Điền vào chỗ trống: Các quan hệ xã hội của chủ nghĩa xã hội ... nảy sinh trong lòng chủ nghĩa tư bản, là kết quả của quá trình xây dựng và cải tạo xã hội chủ nghĩa.
a)
A. Không tự phát
b)
B. Tự phát
c)
C. Tất yếu
d)
D. Cả A, B, C đều sai
18.
Câu 20: Điền vào chỗ trống: Xây dựng chủ nghĩa xã hội là công việc mới mẻ, khó khăn, phức tạp nên phải có thời gian để ... từng bước làm quen với công việc đó.
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Giai cấp tư sản
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Tầng lớp trí thức
19.
Câu 21: Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
A. Là điện khí hóa nền sản xuất
b)
B. Là tự động hóa nền sản xuất
c)
C. Là tin học hóa nền sản xuất
d)
D. Là xã hội hóa lực lượng sản xuất
20.
Câu 22: Chỉ ra luận điểm chính xác nhất?
a)
A. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến
b)
B. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa
c)
C. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc
d)
D. Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản
21.
Câu 23: Chỉ ra luận điểm không chính xác?
a)
A. Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp
b)
B. Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp công nhân
c)
C. Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của chủ nghĩa tư bản
d)
D. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau
22.
Câu 24: Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
A. Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội
b)
B. Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội Giai cấp công nhân là chủ thể toàn bộ giá trị văn hóa tinh thần của xã hội
c)
C. Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
d)
D. Tồn tại kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường
23.
Câu 25: Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?
a)
A. Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau
b)
B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
c)
C. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
d)
D. Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại
24.
Câu 26: Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?
a)
A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau
b)
B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
c)
C. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
d)
D. Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại
25.
Câu 27: Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là gì?
a)
A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau
b)
B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
c)
C. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
d)
D. Còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau
26.
Câu 28: Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?
a)
A. Là tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao dộng chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b)
B. Là phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
c)
C. Là duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản
d)
D. Là duy trì nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu toàn dân là hình thức sở hữu chủ yếu
27.
Câu 29: Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm của C. Mác: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một (...), và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản”.
a)
A. Thời kỳ khó khăn, phức tạp và lâu dài
b)
B. Thời kỳ phát triển kinh tế thị trường
c)
C. Thời kỳ quá độ chính trị
d)
D. Thời kỳ cải biến nền văn hóa cũ
28.
Câu 30: Chỉ ra luận điểm không chính xác?
a)
A. Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa bỏ mọi hình thức sở hữu
b)
B. Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
c)
C. Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới
d)
D. Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội
29.
Câu 31: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Đặc trưng của (...) không phải là xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung, mà là xóa bỏ chế độ sở hữu tư sản".
a)
A. Chủ nghĩa xã hội
b)
B. Chủ nghĩa tư bản
c)
C. Chủ nghĩa cộng sản
d)
D. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
30.
Câu 32: Tại sao Việt Nam không lựa chọn con đường phát triển của đất nước là đi lên chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu
b)
B. Vì giai cấp tư sản ở Việt Nam chưa phát triển
c)
C. Vì công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam mới chỉ bắt đầu
d)
D. Vì về bản chất chủ nghĩa tư bản là bóc lột lao động và nhân dân ta muốn được giải phóng
31.
Câu 33: Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?
a)
A. Là bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản
b)
B. Là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
c)
C. Là bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hóa, xác lập nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung
d)
D. Là bỏ qua sự phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức
32.
Câu 34: Dặc điểm của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?
a)
A. Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
b)
B. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
c)
C. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa
d)
D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chủ nghĩa tư bản phát triển ở mức độ trung bình
33.
Câu 35: Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội nằm trong hình thái kinh tế - xã hội nào?
a)
A. Chiếm hữu nô lệ
b)
B. Phong kiến
c)
C. Tư bản chủ nghĩa
d)
D. Cộng sản chủ nghĩa
34.
Câu 36: Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu nào về tư liệu sản xuất chủ yếu?
a)
A. Tư hữu
b)
B. Tập thể
c)
C. Hỗn hợp
d)
D. Công hữu
35.
Câu 37: Thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam còn những hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất?
a)
A. Tư nhân
b)
B. Tập thể, công hữu
c)
C. Hỗn hợp
d)
D. Cả A, B, C
36.
Câu 38: Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản khác về bản chất so với chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
C. Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu
d)
D. Cả A, B, C đều sai
37.
Câu 39: Đối với những nước chưa trải qua quá trình công nghiệp hóa tư bản chủ nghĩa, thời kỳ quá độ có thể phải kéo dài với nhiệm vụ trọng tâm là:
a)
A. Xây dựng quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa
c)
C. Công nghiệp hóa tư bản chủ nghĩa
d)
D. Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
38.
Câu 40: Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Chỉ tồn tại những yếu tố của xã hội cũ
b)
B. Chỉ tồn tại những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội
c)
C. Những yếu tố của xã hội cũ đan xen với những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội
d)
D. Cả A, B, C đều sai
39.
Câu 41: Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội diễn ra trong điều kiện mới là giai cấp công nhân đã:
a)
A. Giành được chính quyền
b)
B. Chưa giành được chính quyền
c)
C. Giành được quyền thống trị về mặt kinh tế
d)
D. Cả A, B, C đều sai
40.
Câu 42: Chọn phương án đúng nhất: Điều kiện mới của cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là giai cấp công nhân:
a)
A. Quân lý lĩnh vực chính trị
b)
B. Quản lý lĩnh vực văn hỏa
c)
C. Quản lý lĩnh vực kinh tế
d)
D. Quản lý mọi lĩnh vực
41.
Câu 43: Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm về mặt kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là tồn tại:
a)
A. Các thành phần kinh tế phong kiến
b)
B. Các thành phần kinh tế tư bản chủ nghĩa
c)
C. Các thành phần kinh tế xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nền kinh tế nhiều thành phần
42.
Câu 44: Đặc điểm về mặt chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là tồn tại:
a)
A. Kết cấu xã hội - giai cấp đa dạng, phức tạp
b)
B. Kết cấu xã hội - giai cấp đơn nhất
c)
C. Kết cấu xã hội - giai cấp thuần nhất
d)
D. Chỉ còn giai cấp công nhân
43.
Câu 45: Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt tư tưởng - văn hóa ở Việt Nam hiện nay là:
a)
A. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ
b)
B. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa mới
c)
C. Các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ và mới đan xen nhau
d)
D. Chỉ tồn tại nền văn hóa XHCN
44.
Câu 46: Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội diễn ra trong điều kiện mới là giai cấp công nhân đã:
a)
A. Giành được chính quyền
b)
B. Chưa giành được chính quyền
c)
C. Giành được quyền thống trị về mặt kinh tế
d)
D. Cả A, B, C đều sai
45.
Câu 47: Chọn phương án đúng nhất: Nội dung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội diễn ra trên các lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế, chính trị
b)
B. Kinh tế, chính trị, xã hội
c)
C. Kinh tế, chính trị, tư tưởng - văn hóa
d)
D. Kinh tế, chính trị, tư tưởng - văn hóa, xã hội
46.
Câu 48: Chọn phương án đúng nhất: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội tồn tại các giai cấp, tầng lớp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Những người sản xuất nhỏ, tầng lớp tiểu tư sản
d)
D. Cả A, B, C
47.
Câu 49: Trong Đại hội XIII, Đảng ta xác định đến năm 2025, Việt Nam sẽ là...
a)
A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
b)
B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao
c)
C. Là nước phát triển, có thu nhập cao
d)
D. Cả A, B, C đều sai
48.
Câu 50: Trong Đại hội XIII, Đảng ta xác định đến năm 2030, Việt Nam sẽ là...
a)
A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
b)
B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao
c)
C. Là nước phát triển, có thu nhập cao
d)
D. Cả A, B, C đều sai
49.
Câu 51: Trong Đại hội XIII, Đảng ta xác định đến năm 2045, Việt Nam sẽ là...
a)
A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
b)
B. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
c)
C. Là nước phát triển, có thu nhập cao
d)
D. Cả A, B, C đều sai
50.
Câu 52: Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Nền sản xuất công nghiệp có trình độ lạc hậu
b)
B. Nền sản xuất đại công nghiệp có trình độ cao
c)
C. Nền sản xuất thủ công nghiệp
d)
D. Có kiến trúc thượng tầng hiện đại
51.
Câu 54: Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa tư bản là sự khác nhau bản chất về:
a)
A. Cơ sở chinh tri
b)
B. Cơ sở kinh tế
c)
C. Cơ sở tư tưởng
d)
D. Cả A, B, C đều sai
52.
Câu 55: C. Mác và Ph. Ăngghen dự báo sự ra đời của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ở các nước nào?
a)
A. Tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao
b)
B. Tư bản chủ nghĩa trung bình
c)
C. Tiền tư bản chủ nghĩa
d)
D. Cả A, B, C
53.
Câu 56: Chọn phương án đúng nhất: V. I. Lênin dự báo sự ra đời của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ở các nước nào?
a)
A. Tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao nghĩa trung bình
b)
B. Tư bản chủ
c)
C. Tiền tư bản chủ nghĩa
d)
D. Cả A, B, C
54.
Câu 57: C. Mác và Ph. Ăngghen dự báo sự ra đời của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ở các nước nào?
a)
A. Tư bản chủ nghĩa đã phát triển cao
b)
B. Tư bản chủ nghĩa trung bình
c)
C. Tiến tư bản chủ nghĩa
d)
D. Cả A, B, C
55.
Câu 58: Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:
a)
A. Chỉ tồn tại những yếu tố của xã hội cũ
b)
B. Chỉ tồn tại những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội
c)
C. Những yếu tố của xã hội cũ đan xen những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội
d)
D. Cả A, B, C đều sai
56.
Câu 59: Chọn phương án đúng nhất: Điều kiện kinh tế ra đời CNXH là:
a)
A. Lực lượng sản xuất mâu thuẫn với quan hệ sản xuất
b)
B. Giai cấp công nhân mâu thuẫn với giai cấp tư sản
c)
C. Sự ra đời của Đảng cộng sản
d)
D. Cả A, B, C
57.
Câu 60: Chọn phương án đúng nhất: Điều kiện chính trị - xã hội ra đời CNXH là:
a)
A. Lực lượng sản xuất mâu thuẫn với quan hệ sản xuất
b)
B. Giai cấp công nhân mâu thuẫn với giai cấp tư sản
c)
C. Sự ra đời của Đảng cộng sản
d)
D. Cả A, B, C
58.
Câu 61: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên nhân của mọi cuộc cách mạng xã hội trong lịch sử là mâu thuẫn giữa:
a)
A. Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ
c)
C. Giai cấp nô lệ và giai cấp chủ nó
d)
D. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
59.
Câu 62: Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
a)
A. Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp
b)
B. Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền xã hội chủ nghĩa
c)
C. Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động, giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
d)
D. Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động
60.
Câu 63: C. Mác đã dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghĩa tư bản để kết luận rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa?
a)
A. C. Mác đã phân tích những áp bức về tinh thần trong xã hội tư bản
b)
B. C. Mác đã phân tích sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản
c)
C. C. Mác đã phân tích những tiến bộ trong chủ nghĩa tư bản
d)
D. C. Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong chủ nghĩa tư bản
61.
Câu 64: Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm về mặt kinh tế trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tồn tại:
a)
A. Các thành phần kinh tế phong kiến
b)
B. Các thành phần kinh tế tư bản chủ nghĩa
c)
C. Các thành phần kinh tế xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nền kinh tế nhiều thành phần
62.
Câu 65: Đặc điểm về mặt chính trị trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tồn tại:
a)
A. Kết cấu xã hội - giai cấp đa dạng, phức tạp
b)
B. Kết cấu xã hội - giai cấp đơn nhất
c)
C. Kết cấu xã hội - giai cấp thuần nhất
d)
D. Cả A, B, C đều sai
63.
Câu 66: Chọn phương án đúng nhất: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội tồn giai cấp, tầng lớp nào? tại các giai cấp, tầng lớp nào?
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Những người sản xuất nhỏ, tầng lớp tiểu tư sản
d)
D. Cả A, B, C
64.
Câu 67: Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt tư tưởng - văn hóa là:
a)
A. Các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ và mới đan xen nhau
b)
B. Tổn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa thuần nhất
c)
C. Chỉ tồn tại tư tưởng, văn hóa tư sản
d)
D. Cả A, B, C
65.
Câu 68: Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội về mặt tư tưởng - văn hóa là:
a)
A. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ
b)
B. Chỉ tồn tại các yếu tố tư tưởng, văn hóa mới
c)
C. Các yếu tố tư tưởng, văn hóa cũ và mới đan xen nhau
d)
D. Cả A, B, C
66.
Câu 69: Thực chất của thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội là tồn tại cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân với:
a)
A. Giai cấp nông dân
b)
B. Giai cấp tư sản đã bị đánh bại
c)
C. Giai cấp tư sản đang thống trị
d)
D. Cả A, B, C đều sai
100 %
