wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c1 2 3

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

“Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh” nghĩa là?

a)

Đất nước là quan trọng nhất

b)

Đất nước là quan trọng nhất

c)

Dân là trên hết, là quan trọng nhất

d)

Tất cả các phương án đều đúng

2.

Những vấn đề cốt lõi của hệ thống những tư tưởng, lý luận, lý luận học thuyết kinh tế là

a)

Những vấn đề cốt lõi của hệ thống những tư tưởng, lý luận, lý luận học thuyết kinh tế là

b)

Bàn về giá trị

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Quan niệm và hành xử của người sản xuất và tiêu dùng về giá trị

e)

Khủng hoảng kinh tế, tăng trưởng và phát triển

3.

Chế độ “tỉnh điền” thời Trung Hoa cổ đại là?

a)

Chỉ có đất tư

b)

Đất đai của quan lại

c)

Đất đai vừa có đất công, vừa có đất tư

d)

Toàn bộ đất đai là của chung

4.

Việc nghiên cứu môn Lịch sử các học thuyết kinh tế có ý nghĩa:

a)

Hiểu sâu sắc Kinh tế chính trị và kinh tế học

b)

Hiểu và nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng ta hiện nay

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Mở rộng và nâng cao hiểu biết về kinh tế thị trường

5.

Đối tượng của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế là?

a)

Hệ thống các quan điểm kinh tế của các giai cấp trong lịch sử

b)

Các quan điểm kinh tế

c)

Các hệ thống quan điểm kinh tế của các đại biểu tiêu biểu của các giai cấp trong lịch sử

d)

Ý kiến khác

6.

Tư tưởng kinh tế cổ đại là tư tưởng kinh tế của của giai cấp:

a)

Địa chủ, quý tộc

b)

Tư sản

c)

Chủ nô

d)

Chủ nô, địa chủ, quý tộc

7.

So với môn Lịch sử kinh tế chính trị, phạm vi nghiên cứu của môn Lịch sử các học thuyết kinh tế?

a)

Như nhau

b)

Rộng hơn

c)

Hẹp hơn

8.

Trong các nhà kinh tế sau đây, ai nhất quán theo đuổi lý luận giá trị – lao động:

a)

A.Smith

b)

T.R.Malthus

c)

D.Ricardo

d)

W.Petty

9.

Theo W.Petty, lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông được xác định bởi:

a)

Tốc độ chu chuyển của tiền tệ

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Thời hạn thanh toán

d)

Số lượng hàng hóa

10.

Đối tượng của kinh tế chính trị học tư sản cổ điển Anh là?

a)

Phân tích sự vận động của cải trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Phân tích sự vận động nội tại của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong giai đoạn đầu.

c)

Ý kiến khác

d)

Phân tích nguồn gốc của sản xuất.

11.

Câu nói : “Giá trị hàng hóa chính là sự phản ánh giá trị của tiền tệ, cũng như ánh sáng của mặt trăng phản chiếu ánh sáng của mặt trời vậy” là của:

a)

W.Petty

b)

J.B.Say

c)

A.Smith

d)

D.Ricardo

12.

D.Ricardo cho rằng giá trị hàng hóa là?

a)

Do số lượng lao động tương đối, cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó quyết định.

b)

Do quan hệ cung – cầu và tâm trạng của người mua quyết định

c)

Do các nguồn thu nhập quyết định

d)

Do tính hữu ích của hàng hóa quyết định.

13.

A.Smith cho rằng tiền công là?

a)

Giá trị của lao động

b)

Khoản tư liệu sinh hoạt cần thiêt tối thiểu cho công nhân

c)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

d)

Giá cả của lao động, khoản tư liệu sinh hoạt cần thiết tối thiểu cho công nhân

e)

Giá cả của lao động

14.

Theo A.Smith, nền kinh tế phù hợp với trật tự tự nhiên là?

a)

Độc quyền

b)

Kết hợp độc quyền và cạnh tranh

c)

Tự do kinh tế

d)

Ý kiến khác

15.

Ai là người đưa ra lý thuyết giá trị – ích lợi?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

J.B.Say

d)

T.R.Malthus

16.

Trong “Biểu kinh tế” của F.Quesnay, những hoạt động sản xuất là

a)

Hoạt động trong công nghiệp

b)

Hoạt động trong thương nghiệp

c)

Hoạt động trong thương nghiệp, hoạt động của công nhân nông nghiệp

d)

Hoạt động của công nhân nông nghiệp

e)

Hoạt động trong nông nghiệp

17.

A.Smith cho rằng giá trị hàng hóa là?

a)

Do giá trị sử dụng của hàng hóa quyết định.

b)

Do hao phí lao động để sản xuất ra hàng hóa quyết định.

c)

Do sự khan hiếm về hàng hóa quyết định.

d)

Do thời gian lao động hao phí quyết định

18.

D. Ricardo đã phân biệt được:

a)

Địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối

b)

Giá trị và giá cả sản xuất

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Giá cả lao động và giá cả sức lao động

19.

Quan niệm của A.Smith: “Tiền lương, lợi nhuận và địa tô là ba nguồn gốc đầu tiên của mọi giá trị trao đổi” là?

a)

Không chuẩn xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Ý kiến khác

20.

Giá trị do ích lợi quyết định là quan điểm của:

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

F. Quesnay

d)

J.B.Say

21.

Khi nghiên cứu kinh tế, ai là người lấy “Con người kinh tế”làm điểm xuất phát:

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

W.Petty

d)

J.B.Say

22.

Lý thuyết kinh tế của trường phái trọng nông phản ánh và bảo vệ lợi ích của:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Các nhà tư bản nông nghiệp trong giai đoạn tích lũy nguyên thủy tư bản

c)

Giai cấp địa chủ phong kiến

d)

Các nhà tư bản nông nghiệp trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

23.

Theo trường phái trọng thương, mục đích thương mại là?

a)

Mở rộng buôn bán

b)

Mua rẻ, bán đắt

c)

Ý kiến khác

d)

Có nhiều lợi nhuận

24.

Đại biểu xuất sắc của trường phái trọng nông là?

a)

A.R.J. Turgot (1727- 1771)

b)

A.Smith (1723 – 1790)

c)

F.Quesnay (1694-1774), A.R.J. Turgot (1727- 1771)

d)

F.Quesnay (1694-1774)

e)

Ý kiến khác.

25.

Ai là người ủng hộ tự do kinh doanh, tự do buôn bán?

a)

Cả 3 người

b)

F.Quesnay

c)

A.Smith

d)

D. Ricardo

26.

F. Quesnay cho rằng, nông dân là giai cấp:

a)

Giai cấp sở hữu

b)

Giai cấp không sản xuất

c)

Ý kiến khác.

d)

Giai cấp sản xuất

27.

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh là học thuyết kinh tế của:

a)

Giai cấp tư sản trong giai đoạn tích lũy nguyên thuỷ tư bản.

b)

Những người đứng đầu nước Anh.

c)

Giai cấp tư sản trong giai đoạn đầu của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Giai cấp tư sản nhằm chống lại tư tưởng kinh tế phong kiến

28.

Theo D.Ricardo, điều tiết giá cả hàng hóa là?

a)

Quan hệ cung – cầu

b)

Hao phí lao động sản xuất

c)

Vai trò của nhà nước

d)

Tâm trạng của người mua

29.

Tác giả cuốn “Những nguyên lý của kinh tế chính trị học và thuế khóa” viết năm 1817 là?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

J.B.Say

d)

D.Ricardo

30.

Giá cả do ích lợi quyết định là quan điểm của :

a)

Người mua

b)

Cả người mua và bán

c)

Người bán

31.

Lý thuyết giá cả, A.Smith chưa phân biệt được:

a)

Giá cả và giá trị

b)

Giá cả sản xuất và giá cả thị trường

c)

Giá cả tự nhiên và giá cả chính trị

d)

Giá cả tự nhiên và giá cả thị trường.

32.

Theo trường phái trọng nông, nguồn gốc duy nhất của của cải là?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Cả công nghiệp và nông nghiệp.

d)

Công nghiệp

33.

Phương pháp đặc trưng nhất mà các nhà kinh tế chính trị học cổ điển sử dụng để tìm ra bản chất các hiện tượng kinh tế là?

a)

Duy vật

b)

Khái quát hóa

c)

Trừu tượng hóa

d)

Phân tích

34.

Trường phái trọng nông giữa thế kỷ XVIII ở Pháp được ra đời trong bối cảnh:

a)

Chủ nghĩa trọng thương đã bị mất sức thuyết phục

b)

Nền nông nghiệp nước Pháp bị suy sụp nghiêm trọng

c)

Sản xuất nông nghiệp toàn thế giới bị suy sụp

d)

Bắt đầu công nghiệp hóa.

e)

Chủ nghĩa trọng thương đã bị mất sức thuyết phục, nền nông nghiệp nước Pháp bị suy sụp nghiêm trọng

35.

Theo D.Ricardo giá trị hàng hóa:

a)

Khác xa với của cải

b)

Không có quan hệ gì với giá trị sử dụng

c)

Rất cần thiết cho giá trị sử dụng

d)

Phụ thuộc vào số lượng lao động sử dụng trong quá trình sản xuất

36.

LSCHTKT là môn KH nghiên cứu

a)

Sự phát triển của các học thuyết kinh tế

b)

Sự phát sinh, phát triển của các tư tưởng kinh tế

c)

Sự phát sinh, phát triển và biến đổi của các tư tưởng kinh tế

d)

Sự hình thành và vận động của các quy luật kinh tế

37.

Đối tượng nghiên cứu của lịch sử các học thuyết kinh tế là

a)

các học thuyết kinh tế

b)

sự phát triển của các tư tưởng kinh tế

c)

sự phát triển của các phạm trù kinh tế

d)

sự phát triển của các học thuyết kinh tế

38.

Sự hình thành và phát triển của các học thuyết kinh tế phụ thuộc vào

a)

sự vận động của nền kinh tế

b)

sự vận động của kết cấu các giai cấp trong xã hội

c)

lợi ích của tầng lớp thượng lưu

d)

lợi ích của đông đảo quần chúng nhân dân

39.

Đối tượng nghiên cứu của lịch sử các học thuyết kinh tế là

a)

nền kinh tế hiện thực

b)

các quan hệ kinh tế khách quan

c)

tổng thể các quá trình, các hiện tượng kinh tế xã hội

d)

Không có phương án nào nêu trên

40.

Sự hình thành và phát triển của các học thuyết kinh tế phụ thuộc vào

a)

quy luật của quá trình nhận thức

b)

vị thế và lợi ích của nhóm người nhận thức

c)

các quan hệ kinh tế khách quan được con người nhận thức

d)

Cả A, B và C

41.

Lịch sử các học thuyết kinh tế nghiên cứu

a)

sự vận động của nền kinh tế

b)

sự vận động của các tư tưởng kinh tế

c)

sự vận động của các học thuyết kinh tế

d)

sự phát sinh, phát triển của các tư tưởng kinh tế

42.

Học thuyết kinh tế và khoa học kinh tế giống nhau ở điểm nào dưới đây?

a)

Chúng đều phản ánh những quan hệ kinh tế vào đầu óc con người

b)

Chúng đều có tính hệ thống chặt chẽ như nhau.

c)

Chúng đều có trình độ khái quát hóa như nhau

d)

Chúng đều có tính trừu tượng như nhau

43.

Học thuyết kinh tế đầu tiên ra đời từ

a)

thời cổ đại.( Tư tưởng kinh tế đầu tiên)

b)

thời nguyên thủy

c)

thời phát sinh chủ nghĩa tư bản

d)

thời phát triển chủ nghĩa tư bản

44.

Theo Platon, phân công lao động sinh ra

a)

nhà nước

b)

giai cấp

c)

trao đổi

d)

Cả 3

45.

Ai là nhà tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ đại?

a)

Xenophon

b)

Platon

c)

Arixtoteles

d)

Cả A, B và C

46.

Arixtoteles có quan niệm

a)

giá trị hàng hóa do lao động tạo ra

b)

giá trị hàng hóa do tính ích lợi của vật tạo ra

c)

giá trị trao đổi có cơ sở tự nhiên là tiền

d)

Không có phương án đúng

47.

Tư tưởng về giá trị và về tiền tệ đã xuất hiện ở

a)

Xenophon

b)

Platon

c)

Arixtoteles

d)

Cả 3

48.

Phái Nho gia ủng hộ cho

a)

chế độ tư hữu

b)

chế độ công xã

c)

chế độ cho vay nặng lãi

d)

Không có phương án đúng

49.

Phái Pháp gia ủng hộ cho

a)

chế độ tư hữu

b)

chế động công xã

c)

chế độ cho vay nặng lãi

d)

không có phương án đúng

50.

Học thuyết trọng thương

a)

đã phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

đã áp dụng quy luật kinh tế

c)

chưa phát hiện ra quy luật kinh tế

d)

Không có phương án đúng

51.

Theo học thuyết trọng thương

a)

nhà nước là công cụ bạo lực

b)

nhà nước là công cụ bảo vệ đất nước

c)

nhà nước là công cụ làm giàu

d)

nhà nước là công cụ bảo vệ pháp luật

52.

Học thuyết trọng thương

a)

đã phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

đã áp dụng quy luật kinh tế

c)

chưa phát hiện ra quy luật kinh tế

d)

Không có phương án đúng

53.

Sự đóng góp mới của tư tưởng trọng thương là đưa ra quan điểm nào dưới đây?

a)

Tiền là tiêu chuẩn của sự giầu có

b)

Mục đích của hoạt động thương mại là lợi nhuận

c)

Nhà nước cần can thiệp vào kinh tế

d)

cả 3

54.

Học thuyết trọng thương đề cao hoạt động

a)

kinh tế nông nghiệp

b)

kinh tế công nghiệp

c)

kinh tế thương mại

d)

Cả A, B và C

55.

Đặc điểm cơ bản về kinh tế - xã hội thời kỳ cổ đại là

a)

kinh tế tự nhiên

b)

phân công lao động xã hội xuất hiện

c)

giai cấp và nhà nước xuất hiện

d)

Cả A, B và C.

56.

Tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ đại đã đề cập đến

a)

phân công lao động

b)

giá trị trao đổi

c)

tiền tệ

d)

Cả A, B và C.

57.

Tư tưởng kinh tế của Xenophon đã đề cập tới các phạm trù nào dưới đây ?

a)

Giá trị

b)

Phân công lao động

c)

Quan hệ cung - cầu

d)

Cả A, B và C.

58.

Theo C. Mác đánh giá, nhà tư tưởng lớn nhất thời kỳ cổ đại là

a)

Xenophon

b)

Platon

c)

Arixtoteles

d)

Không có nhà tư tưởng nào nêu trên

59.

Arixtoteles là nhà tư tưởng kinh tế của

a)

giai cấp chủ nô.

b)

giai cấp nô lệ

c)

giai cấp địa chủ

60.

Cơ sở kinh tế thời kỳ cổ đại ở Trung Quốc là

a)

nền kinh tế tự nhiên

b)

hoạt động thương mại

c)

kinh tế hàng hóa

d)

Cả A, B và C.

61.

Tư tưởng kinh tế cổ đại Trung Quốc ủng hộ

a)

hoạt động cho vay nặng lãi

b)

phát triển nông nghiệp

c)

hoạt động thương mại

d)

Không có phương án đúng

62.

Ai là người chủ trương đề cao “Đức trị”?

a)

Mạnh Tử

b)

Khổng Tử

c)

Thương Ưởng

d)

Không có phương án đúng