wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 59

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các quyền tự do cơ bản của công dân được ghi nhận trong Hiến pháp và luật qui định mối quan hệ cơ bản giữa

a)

Nhà nước với pháp luật

b)

Nhà nước với công dân

c)

Công dân với pháp luật

d)

Công dân với Nhà nước với pháp luật

2.

Quyền bất khả xâm phạn được ghi nhận trong Hiến pháp thuộc nhóm quyền nào

a)

Quyền tự do cơ bản nhất

b)

Quyền tự do dân chủ nhất

c)

Quyền tự do quan trọng nhất

d)

Quyền tự do cần thiết nhất

3.

Bắt người trái phép là vi phạm quyền tự do cơ bản nào của công dân?

a)

Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

b)

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể

c)

Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ

d)

Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín

4.

Cơ quan nào không có quyền ra lệnh bắt bị cáo để tạm giam?

a)

Uỷ ban nhân dân

b)

Viện kiểm sát

c)

Toà án nhân dân tối cao

d)

Toà án hình sự

5.

Ông A nghi ngờ anh B lấy cắp xe may, ông A đã lập tức bắt giữ anh B đến công an phường. Hành vi vi phạm quyền gì?

a)

Tự do ngôn luận

b)

Bất khả xâm phạm về chỗ ở

c)

Bất khả xâm phạm về thân thể

d)

Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ

6.

Nhận định nào sai? Người phạm tội quả tang là người:

a)

Đang thực hiện tội phạm

b)

Bị nghi ngờ là thực hiện tội phạm

c)

Ngay sau khi thực hiện tội phạm thì bị phát hiện

d)

Ngay sau khi thực hiện tội phạm thì bị đuổi bắt

7.

Nhận định đúng về quyền bất khả xâm phạm thân thể:

a)

Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội

b)

Trong mọi trường hợp, không ai có thể bị bắt

c)

Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt khi có quyết định của công an

d)

Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

8.

Nhận định KHÔNG ĐÚNG về quyền bất khả xâm phạm thân thể

a)

Chỉ được bắt người trong trường hợp phạm tội quả tang

b)

Ai cũng có quyền bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

c)

Chỉ được bắt người khi có lệnh bắt của Toà án hoặc Viện kiểm sát

d)

Công an có thể bắt người có hành vi vi phạm pháp luật

9.

Đi xe vượt đèn đỏ gây thương tích cho người khác là vi phạm quyền cơ bản nào của công dân?

a)

Bất khả xâm phạm chỗ ở

b)

Bất khả xâm phạm thân thể

c)

Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ

d)

Được bảo đảm an toàn thư tín, điện thoại, điện tín

10.

Giam giữ quá thời hạn vi phạm quyền?

a)

Chỗ ở

b)

Thân thể

c)

Tính mạng, sức khoẻ

d)

An toàn thư tín

11.

Hành vi hung hãn, côn đồ, đánh người gây thương tích vi phạm quyền?

a)

Thân thể

b)

Tự do ngôn luận

c)

Chỗ ở

d)

Tính mạng, sức khoẻ

12.

Hành vi đe doạ giết người vi phạm quyền?

a)

Chỗ ở

b)

Tính mạng, sức khoẻ

c)

Thân thể

d)

An toàn thư tín

13.

Hành vi bịa đặt điều xấu, tung tin xấu về người khác để hạ uy tín, gây thiệt hại danh dự vi phạm quyền?

a)

Tự do ngôn luận

b)

Chỗ ở

c)

Tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm

d)

An toàn thư tín

14.

Xúc phạm người khác trước nhiều người vi phạm quyền?

a)

Tự do ngôn luận

b)

Chỗ ở

c)

Tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm

d)

An toàn thư tín

15.

Cơ quan có thẩm quyền phải tuân thủ quy tắc gì kho khám xét chỗ ở của dân?

a)

Khám xét theo qui định của Bộ luật Dân sự

b)

Trong mọi trường hợp chỉ được phép khám xét vào ban ngày

c)

Chỉ được khám xét vào ban đêm

d)

Khám chỗ ở chả dân phải tuân theo trình tự thủ tục do pháp luật qui định

16.

Công dân trực tiếp phát biểu ý kiến nhằm xây dựng cơ quan, trường học, địa phương mình trong các cuộc họp là thể hiện quyền:

a)

Tự do ngôn luận

b)

Thân thể

c)

Được pháp luật bảo họp về danh dự và nhân phẩm

d)

Bảo hộ tính mạng, sức khoẻ

17.

Công dân gửi đăng báo ủng hộ cái đúng, phản đối cái sai thể hiện quyền?

a)

Tự do ngôn luận

b)

Thân thể

c)

Danh dự và nhân phẩm

d)

Tính mạng, sức khoẻ

18.

Biết H nói xấu mình, T tức. Nếu là bạn của T và H, khuyên gì phù hợp qui định pháp luật

a)

Coi như không biết vì đây là việc riêng của T

b)

Khuyên T rủ người khác đánh H để dạy H bài học

c)

Khuyên T nói xấu H để H biết hậu quả việc mình làm

d)

Nói H bạn đã xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác, H pải cải chính trước lớp (Cái lồn á:>)

19.

“Quyền tự do ngôn luận là chuẩn mực của xã hội mà trong đó nhân dân có tự do, dân chủ, có quyền lực thực sự” là

a)

Ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận

b)

Bình đẳng về quyền tự do ngôn luận

c)

Nội dung về quyền tự do ngôn luận

d)

Khái niệm về quyền tự do ngôn luận

20.

Quyền bầu cử-ứng cử là quyền dân chủ cơ bản trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Văn hoá

21.

Hiến pháp qui định công dân đủ bao nhiêu tuổi thì có quyền bầu cử

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

22.

Ngoài việc tự ứng cử thì quyền ứng cử của công dân còn được thực hiện bằng con đường

a)

Tự bầu cử

b)

Tự đề cử

c)

Được đề cử

d)

Được giới thiệu

23.

Hiến pháp quy định đủ bao nhiêu tuổi thì được ứng cử

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

24.

Mọi công dân đủ 18 trở lên đều được than gia bầu cử, trừ trường hợp bị cấm là thể hiện nguyên tắc gì của luật bầu cử

a)

Phổ thông

b)

Bỏ phiếu kín

c)

Công bằng

d)

Bình đẳng

25.

Trong quá trình bầu cử, mỗi phiếu có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc gì trong bầu cử

a)

Bình đẳng

b)

Phổ thông

c)

Trực tiếp

d)

Bỏ phiếu kín

26.

Nhờ người thân bỏ phiếu là vi phạm qui tắc gì theo Luật Bầu cử

a)

Phổ thông

b)

Trực tiếp

c)

Bình đẳng

d)

Bỉ phiếu kín

27.

Việc cử tri không thể tự viết phiếu được phải nhờ người khác ghi hộ nhưng phải tự bỏ vô thể hiện nguyên tắc

a)

Trực tiếp

b)

Bình đẳng

c)

Phổ thông

d)

Bỏ phiếu kín

28.

Mỗi người được tự do chọn người trong danh sách ứng cử thể hiện nguyên tắc

a)

Phổ thông

b)

Trực tiếp

c)

Bình đẳng

d)

Bỏ phiếu kín

29.

Công dân than gia thảo luận trong tất cả lĩnh vực trong từng phạm vi cả nước thể hiện

a)

Quyền cơ bản

b)

Quyền bình đẳng

c)

Quyền tham gia quản lí nhà nước

d)

Quyền bình đẳng trong lĩnh vực chính trị

30.

Hình thức dân chủ trực tiếp được thể hiện khi công dân thực hiện

a)

Quyền lao động

b)

Quyền bình đẳng

c)

Quyền bình đẳng trong lĩnh vực xã hội

d)

Quyền tham gia quản lí nhà nước phạm vi cơ sở

31.

Cơ chế “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra” thể hiện dân chủ trực tiếp ở phạm vi

a)

Xã hội

b)

Cơ sở

c)

Nhà nước

d)

Chính trị

32.

Nhân dân than gia thảo luận, góp ý, biểu quyết những vấn đề nhà nước là thể hiện quyền

a)

Bình đẳng

b)

Tham gia quản lí nhà nước xã hội

c)

Tham gia phạm vi cơ sở

d)

Tham gia phạm vi cả nước

33.

Dân phường A được mời đi họp bàn kế hoạch sử dụng đất đai nơi đang kẻ thể hiện quyền

a)

Bình đẳng

b)

Dân chủ nhân dân

c)

Tham gia phạm vi cơ sở

d)

Tham gia phạm vi cả nước

34.

Chủ thể quyền khiếu nại

a)

Cá nhân

b)

Tô chức

c)

Công dân

d)

Cá nhân và tổ chức

35.

Củ thể quyền tố cáo

a)

Công dân

b)

Cá nhân

c)

Cá nhân và tổ chức

d)

Tổ chức

36.

Khiếu nại chỉ diễn ra trong lĩnh vực

a)

Hình sự

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Hành chính và hình sự

37.

Nếu người tố cáo có căn cứ cho rằng việc giải quyết tố cáo không đúng thì có quyền

a)

Tố cáo với người tiếp nhận đơn tố cáo

b)

Khởi kiện vụ án hành chính tại Toà án nhân dân

c)

Khởi kiện vụ án Hình sự tại Toà án nhân dân

d)

Tố cáo với cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp của người giải quyết tố cáo

38.

Phát hiện cơ sở đánh bạc, D báo công an. D thực hiện quyền?

a)

Quyền khiếu nại, tố cáo

b)

Quyền tố cáo

c)

Quyền tự do ngôn luận

d)

Quyền tham gia quản lí nhà nước xã hội

39.

Quyền dân chủ quan trọng trong đời sống công dân, thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước và công dân

a)

Khiếu nại, tố cáo

b)

Bình đẳng

c)

Tham gia quản lí nhà nước xã hội

d)

Bình đẳng trong lĩnh vực chính trị

40.

Học tập là

a)

Quyền

b)

Nghĩa vụ

c)

Quyền và nghĩa vụ

d)

Trách nhiệm

41.

Quan điểm sai khi nói về quyền học tập?

a)

Quyền học tập không hạn chế

b)

Quyền học thường xuyên, suốt đời

c)

Quyền học bất cứ ngành, nghề

d)

Quyền học khi có sự đồng ý của các cơ quan có thẩm quyền

42.

Nhà nước thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục để

a)

Ưu tiên dân tộc thiểu số

b)

Phát hiện nhân tài, góp phần phụng sự đất nước

c)

Tạo điều kiện cho ai cũng được học

d)

Mọi công dân đều có quyền bình đẳng

43.

“Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai cùng các cường quốc 5 châu hay không, chính là nhờ phần lớn ở công học tập của các em”. Chủ tịch HCM viết đoạn này nhân dịp

a)

Phát động phong trào chống nạn thất học

b)

Ngày khai trường đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà

c)

Bế giảng năm học đầu tiên

d)

Đêm trung thu đầu tiên

44.

Đảng và Nhà nước ta rất chú trọng tới chiến lược phát triển con người, coi con người là

a)

Động lực của quá trình phát triển kinh tế- xã hội

b)

Nguồn gốc của quá trình phát triển kinh tế xã hội

c)

Nhân tố của quá trình phát triển Kinh tế xã hội

d)

Yếu tố của quá trình phát triển kinh tế xã hội

45.

Một trong những nội dung cơ bản trong quyền học tập là mọi công dân đều có quyền

a)

Được phát triển toàn diện

b)

Bình đẳng về cơ hội học tập

c)

Được ưu tiên trong học tập

d)

Như nhau trong học tập

46.

Trong trường hợp đặc biệt, người phát triển sớm về trí tuệ có quyền học trước tuổi, vượt lớp. Đây là quyền gì?

a)

Học tập

b)

Sáng tạo

c)

Phát triển

d)

Hưởng thụ

47.

Chị H chép tác bài thơ của nhà văn A đem in thành tập thơ của mình mà không xin phép. A vi phạm quyền gì?

a)

Sáng tạo

b)

Học tập

c)

Tư duy

d)

Phát triển

48.

Quyền công dân được sống trong điều kiện vật chất và tinh thần đầy đủ là quyền

a)

Học tập

b)

Phát triển

c)

Sáng tạo

d)

Hưởng thụ

49.

Trẻ em phải được hưởng chế độ chăm sóc sức khoẻ ban đầu và phòng bệnh là quyền

a)

Phát triển

b)

Học tập

c)

Sáng tạo

d)

Hưởng thụ

50.

Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây

a)

Tác giả

b)

Sở hữu công nghiệp

c)

Phát minh sáng chế

d)

Được phát triển

51.

Việc thu hút nhà khoa học, công nghệ giỏi ở nước ngoài về VN làm việc thể hiện quá trình thực hiện quyền gì?

a)

Phát triển

b)

Học tập

c)

Sáng tạo

d)

Tham gia

52.

Thực hiện tốt quyền học tập, sáng tạo, phát triển đen lại điều gì?

a)

Bồi dưỡng nhân tài

b)

Sự phát triển toàn diện của công dân

c)

Tạo ra sự công bằng, bình đẳng

d)

Khuyến khích mọi người học tập

53.

Quyền nào sau đây thuộc quyền sáng tạo

a)

Học tập suốt đời

b)

Tự do nghiên cứu khoa học

c)

Khuyến khích để phát triển tài năng

d)

Được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khoẻ

54.

Quyền được sống trong môi trường xã hội tự nhiên và có lợi cho sự tồn tại và phát triển về thể chất, tinh thần thuộc quyền

a)

Học tập

b)

Được phát triển

c)

Được sáng tạo

d)

Được hưởng thụ

55.

Sinh viên đại học thi Robocon thể hiện quyền:

a)

Sáng tạo

b)

Học tập

c)

Phát triển

d)

Tác giả

56.

Quyền tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo Là quyền

a)

Tác giả

b)

Tác phẩm

c)

Sáng chế

d)

Sở hữu

57.

Dựa trên quyền sáng tạo, công dân được sáng tạo nhiều tác phẩm trong lĩnh vực

a)

khoa học tự nhiên- xã hội

b)

Khoa học tự nhiên- kỹ thuật

c)

Khoa học xã hội nhân văn-kỹ thuật

d)

Khoa học tự nhiên- xã hội-kỹ thuật

58.

UBND xã A đầu tue khu giải trí, góp phần

a)

Chăm sóc sức khoẻ công dân

b)

Phát triển đời sống tinh thần

c)

Phát triển đời sống vật chất

d)

Tạo điều kiện thể hiện năng khiếu

59.

Ý nghĩa quyền học tập, sáng tạo, phát triển

a)

Thể hiện nhiệm vụ chiến lược về phát triển

b)

Đảm bảo sự ổn định và phát triển văn hoá- xã hội

c)

Cơ sở tăng cường nền kinh tế

d)

Đáp ứng yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa- hiện đại hoá