wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MIDTERM TEST - HS1

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:

a)

Chylomicron

b)

VLDL (tiền β lipoprotein)

c)

HDL (α lipoprotein)

d)

LDL (β lipoprotein )

2.

Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:

a)

Acid mật

b)

Phospholipid

c)

7 Dehydrocholesterol

d)

Triglycerid

3.

Lipid có câú tạo chủ yếu là:

a)

Acid béo

b)

Alcol

c)

Este của acid béo và alcol

d)

Liên kết glucosid

4.

Lipid có vai trò:

a)

Cung cấp và dự trữ năng lượng

b)

Không tham gia cấu tạo màng tế bào

c)

Không có hoạt tính sinh học

d)

Chỉ có vai trò dự trữ năng lượng

5.

Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi:

a)

Mùi aceton

b)

Mùi đặc biệt

c)

Mùi hôi thối

d)

Mùi ether

6.

Một phân tử đường 5C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là

a)

Aldosehexose

b)

Cetopentose

c)

Cetohexose

d)

Aldopentose

7.

Glucose niệu gặp trong:

a)

Đái tháo đường

b)

Đái tháo nhạt

c)

Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao

d)

Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao.

8.

Nhóm chất nào sau đây có mạch thẳng không phân nhánh

a)

Amylose, Glycogen, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose

c)

Amylose, Cellulose

d)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin

9.

Chất tác dụng với Iod cho màu xanh

a)

Tinh bột

b)

Maltodextrin

c)

Glycogen

d)

Amylosedextrin

10.

Công thức cấu tạo của đường Saccarose

a)

α D Glucose (1- 2) β D Fructose

b)

β D Glucose (1- 4) β D Fructose

c)

β D Glucose (1- 4) β D sucrose

d)

β D Fructose (1- 2) β D Fructose

11.

Hemoglobin bị oxy hóa tạo thành:

a)

Carboxyhemoglobin

b)

Carbohemoglobin

c)

Hematin

d)

Methemoglobin

12.

Hemoglobin bình thường của người trưởng thành là:

a)

HbA, HbA2

b)

HbC, HbF

c)

HbC, HbF

d)

HbC, HbS

13.

Ô xy gắn với hemoglobin ở phổi thì:

a)

Fe++ → Fe+++

b)

Fe++ → Fe0

c)

Fe++ → Fe++

d)

Fe+++ → Fe++

14.

Globin trong Hemoglobin F gồm:

a)

2 chuổi α, 2 chuổi β

b)

2 chuổi α, 2 chuổi γ

c)

2 chuổi α, 2 chuổi δ

d)

2 chuổi β, 2 chuổi γ

15.

Phân tử Hemoglobin được cấu tạo bởi:

a)

Protoporphyrin IX, Fe++, globulin

b)

Protoporphyrin IX, Fe++, globin.

c)

Hem, globulin

d)

Protoporphyrin IX, Fe+++, globin.

16.

Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:

a)

Bilirubin liên hợp

b)

Bilirubin tự do

c)

Urobilinogen

d)

Bilirubin toàn phần

17.

Thành phần hóa học của ARN bao gồm:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, ββ.D ribose, H3PO4

b)

Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H3PO4

c)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose

d)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

18.

Thành phần hóa học của ADN bao gồm:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H3PO4

b)

Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

c)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

d)

Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H3PO4

19.

Các Base nitơ trong acid nucleic dẫn xuất từ nhân:

a)

Pyrimidin, Purin

b)

Pyrimidin, Imidazol

c)

Purin, Pyrol

d)

Purin, Pyridin

20.

Base nitơ dẫn xuất từ nhân pyrimidin bao gồm

a)

Cytosin, Uracil, Histidin

b)

Uracil, Cytosin, Thymin

c)

Thymin, Uracil, Guanin

d)

Uracil, guanin, Hypoxanthin

21.

Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi:

a)

ADN polymerase

b)

ADN-ase

c)

Polynucleotid phosphorylase

d)

ARN polymerase

22.

Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:

a)

ADN ligase

b)

ADN polymerase

c)

ADN-ase

d)

Polynucleotid phosphorylase

23.

Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật mã trong phân tử:

a)

ARNt

b)

ARNm

c)

ADN

d)

ARN ribosom

24.

Vitamin nào là chất oxy hóa khử mạnh:

a)

A

b)

D

c)

E

d)

C

25.

Vitamin được dự trữ trong gan:

a)

C

b)

B

c)

PP

d)

B6

26.

Dẫn xuất naphtoquinon là vitamin:

a)

A

b)

D

c)

E

d)

K

27.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Caroten là chất tiền thân của vitamin B

b)

Caroten có tên là provitamin C

c)

Caroten là chất tiền thân của vitamin A hay gọi là provitamin A

d)

Caroten có tên là provitamin D

28.

Tuyến nào tiết hormon TSH

a)

Tuyến Yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

29.

Tác dụng của insulin và glucagon

a)

Tăng / giảm đường huyết

b)

Giảm / tăng đường huyết

c)

Tăng / tăng đường huyết

d)

Tất cả sai

30.

Điều hòa hormon phần lớn theo cơ chế

a)

Điều hòa ngược dương tính

b)

Điều hòa ngược âm tính

c)

Điều hòa cơ chế chủ động

d)

Chưa rõ

31.

Prolactin do cơ quan nào tiết ra

a)

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Ngực

32.

Theo chức năng có bao nhiêu cách phân loại enzym

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6