wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP DL SAPONIN - CT2

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Trong Hắc Sâm có chứa nhiều:
a)
Rd1
b)
Rc
c)
Rd
d)
CK
2.
So sánh lượng Rd1 trong
a)
Bạch sâm < Hồng sâm < Hắc sâm
b)
Bạch sâm > Hồng sâm > Hắc sâm
c)
Hồng sâm < Hắc sâm < Bạch sâm
d)
Hồng sâm > Hắc sâm > Bạch sâm
3.
So sánh lượng CK:
a)
Bạch sâm < Hồng sâm < Hắc sâm
b)
Bạch sâm > Hồng sâm > Hắc sâm
c)
Hồng sâm < Hắc sâm < Bạch sâm
d)
Hồng sâm > Hắc sâm > Bạch sâm
4.
Ginsenosid có độ phân cực cao nhất là:
a)
Rd1
b)
Rd2
c)
Rd
d)
CK
5.
Người ta chế biến Hắc sâm bằng cách:
a)
Thủy phân NS ở nhiệt độ cao
b)
Kiềm hoá bằng NH3
c)
Tẩm mật ong
d)
Tẩm lưu huỳnh
6.
"Sâm của người nghèo" là
a)
Đan sâm
b)
Đảng sâm
c)
Cây đáng
d)
Thổ nhân sâm
7.
Câu nào sau đây sai:
a)
Dùng Nhân sâm vào buổi tối giúp ngủ ngon
b)
Không nên dùng Nhân Sâm cho phụ nữ có thai
c)
Nhân sâm giúp chống Stress
d)
Không dùng Nhân Sâm ở người bị tiêu chảy
8.
Trong Sâm Nhật Bản có nhiều:
a)
Ocotillol
b)
Majonosid R2
c)
Rb1
d)
Rg1
9.
Trong Sâm Việt Nam có nhiều:
a)
Ocotillol
b)
Majonosid R2
c)
Rb1
d)
Rg1
10.
Thương lục thường dùng để giả mạo:
a)
Nhân Sâm
b)
Cam thảo
c)
Sâm Việt Nam
d)
Tam thất
11.
Tam thất vũ điệp thương dùng để giả mạo:
a)
Nhân sâm
b)
Cam thảo
c)
Sâm Việt Nam
d)
Ngũ gia bì chân chim
12.
Saponin trong tam thất (Kim bất hoán) chủ yếu thuộc nhóm:
a)
Olean
b)
Dammaran
c)
Lanostan
d)
Solanidan
13.
Tính chất của saponin
a)
Tạo tủa với FeCl3
b)
Tạo phức không tan với cholesterol
c)
Phá huyết nhưng chỉ ở nồng độ cao
d)
Vị ngọt
14.
Hiện tượng xảy ra khi thử dịch chiết cồn 70% của thân rễ cam thảo bằng phản ứng Liebermann-Burchard
a)
1
b)
Xuất hiện vòng nhẫn xanh lơ
c)
Dung dịch có màu đỏ
d)
Dung dịch có màu tím
15.
Chích thảo là cam thảo
a)
Tẩm mật ong
b)
Tẩm đồng tiện
c)
Đồ mềm trong nước, cắt lát mỏng
d)
Ngâm rượu
16.
Phương pháp không dùng định tính saponin
a)
TLC với chất chuẩn
b)
HPLC đầu dò UV-Vis
c)
. Phổ IR
d)
Thử nghiệm chỉ số bọt, chỉ số phá huyết
17.
Chọn câu SAI
a)
Cát cánh – giảm ho
b)
Cam thảo – hạ huyết áp
c)
Rau má – thanh nhiệt
d)
Nhân sâm – tăng lực
18.
Đối tượng không nên sử dụng Tam thất
a)
Người suy nhược
b)
Người tăng cholesterol
c)
Phụ nữ sau sinh
d)
Phụ nữ có thai
19.
Tên gọi không phải của Panax vietnamensis
a)
Sâm K5
b)
Thuốc dấu
c)
Sâm đốt trúc
d)
Sâm núi
20.
Đối tượng không nên sử dụng Cam Thảo
a)
Người suy nhược
b)
Bệnh nhân viêm gan dị ứng
c)
Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng
d)
Phụ nữ có thai
21.
Đối tượng đặc biệt tốt sử dụng Tam thất
a)
Phụ nữ có thai những tháng đầu
b)
Phụ nữ sau sinh
c)
Phụ nữ mang thai những tháng cuối
d)
Phụ nữ rối loạn kinh nguyệt
22.
Chọn câu Sai
a)
Cam thảo tẩm NH3 trở nên vàng hơn, ngọt hơn
b)
Flavonoid trong Cam thảo là liguiritin và iso-liguiritin
c)
Hạt cam thảo dây ngọt có thể dùng thay thế cho rễ
d)
Cam thảo tẩm mật ong sao vàng gọi là chích thảo
23.
Chọn câu Sai về Sâm Việt Nam
a)
Có tác dụng hiệp đồng kháng sinh, chống trầm cảm
b)
Quả đặc trưng với chấm đen ở đầu, đa số chỉ có 1 hạt
c)
Tìm thấy ở tỉnh Quảng Nam
d)
Còn gọi là Sâm Ngọc Linh, sâm núi
24.
Chọn câu Sai về tam thất
a)
Có thành phần Saponin nhóm Damaran
b)
Còn có cách gọi khác là Tam thất Gừng
c)
Đặc biệt tốt cho phụ nữ sau sinh
d)
Phụ nữ có thai không nên dùng
25.
Madecassosid là thành phần hóa học của dược liệu
a)
Nhân sâm
b)
Tam thất
c)
Rau má
d)
Bồ kết
26.
Sâm được chế biến bằng cách tẩm đường vài ngày rồi phơi khô là
a)
Sinh sái sâm
b)
Tu sâm
c)
Bạch sâm
d)
Đại lực sâm
27.
Sâm Việt Nam được phát hiện tại
a)
Đăk lăk
b)
Đăk nông
c)
Kon Tum
d)
Lâm Đồng
28.
Sapogenin là nguyên liệu “bán tổng hợp” các thuốc steroid
a)
Acid oleanolic, asiaticosid
b)
Taraxasteran, solanidin
c)
Diosgenin. Taraxasteran
d)
Hecogenin, diosgenin
29.
Saponin có cấu trúc Pseudoglycosid
a)
Solanin
b)
Diosgenin
c)
Asiaticosid
d)
Hecogenin
30.
Tác dụng KHÔNG phải của cam thảo
a)
Chống co thắt
b)
Tăng tiết K+
c)
Ức chế bơm Na+/K+ ATPase
d)
Ức chế 11-β-hydroxysteroid dehydrogenase
31.
Tác dụng phụ KHÔNG phải của Cam thảo
a)
Gây rối loạn tim mạch
b)
Giữ nước, phù
c)
Gây loét dạ dày
d)
Gây đục thủy tinh thể
32.
Thành phần ..…. glycyrrhizinat có trong thành phần thuốc nhỏ mắt Rohto của Nhật
a)
Natri
b)
Kali
c)
Amomonium
d)
Canxi
33.
saponin có hàm lượng cao nhất trong sam viet nam là
a)
Majonosid R2
b)
CK
c)
Notoginsenosis R1
d)
Panaquilin
34.
Chọn câu Sai
a)
Can thảo dùng thận trọng cho bệnh nhân ho khan
b)
Thành phần iso liquiritin trong cam thảo có tác dụng tương tự estrogen
c)
Họ thực vật thường gặp của saonin là araliaceae
d)
Sâm Việt Nam có tác dụng kháng sinh và chống trầm cảm khác với nhân sâm