wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 140-170

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?

a)

C8H10.

b)

C6H8.

c)

C7H8.

d)

C9H12

2.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p- . Vậy -X là những nhóm thế nào ?

a)

-CnH2n+1; -OH; -NH2

b)

-OCH3; -NH2; -NO2

c)

-CH3; -NH2; -COOH

d)

-NO2; -COOH; -SO3H

3.

Cho các chất :C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

4.

A là đồng đẳng của benzen có công thức là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H4.

b)

C6H8.

c)

C9H12

d)

C12H16.

5.

Cho toluen (C6H5CH3) tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế 2,4,6-trinitrotoluen (C6H2CH3(NO2)3) (TNT). Tính khối lượng TNT điều chế được từ 23 kg toluen (hiệu suất 80%) là

a)

45,40 kg

b)

70,94 kg

c)

18,40 kg

d)

56,75 kg

6.
a)

162,4 gam

b)

138 gam

c)

117,3 gam

d)

126 gam

7.

Điều chế benzen (C6H6) bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5,6 lít (đktc) acetylen (C2H2) thì khối lượng benzen thu được là:

a)

26 g

b)

13g

c)

6,5g

d)

52g

8.

Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol benzen (C6H6) là (biết oxy chiếm 1/5 thể tích không khí):

a)

84 lít

b)

74 lít

c)

82 lít

d)

83 lít

9.

Khối lượng a- caroten cần lấy để điều chế được 143 gam Vitamin A, nếu hiệu suất của quá trình là 100% là:

a)

268 gam

b)

276 gam

c)

315 gam

d)

257 gam

10.

Khối lượng caroten cần lấy để điều chế được 357,5 gam Vitamin A, nếu hiệu suất của quá trình là 80%.

a)

985,3 gam

b)

837,5 gam

c)

567 gam

d)

788 gam

11.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Alcol ethylic là hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa các nguyên tố C, H, O

b)

Alcol ethylic có công thức phân tử là C2H6O

c)

Chất có công thức phân tử C2H6O chỉ có thể là alcol ethylic

d)

Do alcol ethylic có chứa C, H nên khi đốt cháy thu được CO2 và H2O

12.

Số đồng phân alcol của C3H7OH là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.
a)

1,1- dimethyl ethanol

b)

1,1- dimethyl ethan-1-ol

c)

isobutan-2-ol

d)

2- methyl propan-2-ol

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol vì nhân benzen hút e của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi gốc -C­2H5 lại đẩy e của nhóm -OH.

b)

Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol thể hiện ở phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C2H5OH thì không.

c)

Tính acid của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH kết tủa.

d)

Phenol trong H2O cho môi trường acid và làm quỳ tím hóa đỏ

15.

Cho các chất sau đây:

(1) dung dịch HCl

(2) dung dịch brom

(3) dung dịch NaOH

(4) Na

(5) CH3COOH

(6) CH3 - OH

Những chất nào tác dụng được với phenol?

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5), (6)

c)

(3), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

16.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?

a)

Do trong phân tử có chứa nhóm -OH hút electron

b)

Chỉ do nhân benzen hút electron

c)

Chỉ do nhân benzen đẩy electron

d)

Do nhóm -OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o-p-

17.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng: phenol, styren và alcol benzylic là:

a)

Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Br2

d)

Quỳ tím

18.

Khẳng định nào sau là đúng?

a)

Hợp chất CH3CH2CH2OH là alcol ethylic

b)

Alcol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH gắn trực tiếp vào nguyên tử C

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol

d)

Tất cả các alcol đều tan vô hạn trong nước

19.

Các alcol (CH­3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc alcol lần lượt là

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 2.

c)

2, 1, 3

d)

2, 3, 1.

20.

Trên một chai rượu ethylic có nhãn ghi độ rượu là 25o. Con số 250 có nghĩa là

a)

cứ 100 ml nước thì có 25 ml alcol nguyên chất

b)

cứ 100 ml dung dịch thì có 25 ml alcol nguyên chất.

c)

cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam alcol nguyên chất.

d)

cứ 75 gam nước thì có 25 ml alcol nguyên chất

21.

Alcol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo aldehyd là

a)

alcol bậc 2

b)

alcol bậc 1

c)

alcol bậc 3

d)

alcol bậc 1 và alcol bậc 2.

22.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en

b)

dibutyl ete.

c)

diethyl ete

d)

but-1-en.

23.

Alcol nào sau đây bị oxy hóa tạo ceton?

a)

propan-2-ol

b)

butan-1-ol

c)

2- methyl propan-1-ol

d)

propan-1-ol

24.

Để phân biệt alcol ethylic tinh khiết và alcol ethylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

Na

b)

CuO, t0

c)

CuSO4 khan

d)

H2SO4 đặc

25.

Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không xảy ra ở điều kiện thường:

a)

C6H5-OH + K

b)

C6H5-OH + KOH

c)

C6H5-OH + NaHCO3

d)

C6H5-OH + CH3COCl

27.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra :

a)

C2H5OH + HBr

b)

C2H5OH + NaOH

c)

C2H5OH + Na

d)

C2H5OH + CuO

28.

Chất nào là alcol bậc II:

(1) methanol ; (2) ethanol; (3) propan-2-ol; (4) 2-methyl propan-2-ol; (5) butan-2-ol

a)

1,2,3.

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

3,5

29.

Để phân biệt giữa phenol (C6H5OH) và rượu benzylic (C6H5CH2OH), ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây : 1.Na; 2.dung dịch NaOH; 3. nước brom

a)

Chỉ có 1

b)

Chỉ có 2.

c)

1 và 2.

d)

2 và 3

30.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính acid yếu:

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

C6H5OH + NaOH

c)

C6H5ONa + Br2

d)

C6H5OH + Na