wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập amin-aminoaxit- peptit

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

2.

Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?

a)

C6H5NH2.

b)

NH3.

c)

C2H5NH2.

d)

C2H5Cl.

3.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit.

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit.

d)

metylamin, amoniac, natri axetat.

4.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

5.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin.

b)

Etylmetylamin.

c)

Isopropanamin.

d)

Isopropylamin.

6.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

Anilin

b)

Natri hiđroxit.

c)

Natriaxetat

d)

Amoniac.

7.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch HCl.

c)

nước Br2.

d)

dung dịch NaOH.

8.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5NH2

c)

HCOONH4

d)

CH3COONH4

9.

1. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

c)

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

d)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

10.

1. Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?

a)

Anilin

b)

metylamin

c)

Etylamin

d)

propylamin

11.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

13.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

14.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ – CH2 – COO-.

b)

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

c)

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt.

d)

Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin.

16.

Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm?

a)

CH3NH2

b)

H2N-CH2-COOH

c)

NH3

d)

CH3COOH

17.

Cho 0,1 mol hỗn hợp (C2H5)2NH và NH2CH2COOH tác dụng vừa hết với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

300

b)

150

c)

200

d)

100

18.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

19.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có ng màu biure với Cu(OH)2.

b)

phản ứThủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

c)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

d)

Liên kết - CO –NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

20.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

21.

Chất có phản ứng màu biure là

a)

saccarozơ.

b)

tinh bột.

c)

protein.

d)

chất béo.

22.

Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α – amino axit (chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) có (n-1) liên kết peptit

b)

Trong phân tử các α – amino axit chỉ có 1 nhóm amino.

c)

Tất cả các peptit đều ít tan trong nước.

d)

Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

24.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

25.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

b)

Số đồng phân amin ứng với công thức C3H9N là 4

c)

Khi nấu canh cua xảy ra hiện tượng đông tụ protein.

d)

Các amin đều có tính bazơ.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?


a)

Phân tử tripeptit có chứa 3 liên kết peptit.

b)

Anilin là chất khí, ít tan trong nước.

c)

Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc a-amino axit.

d)

Protein và lipit đều có cùng thành phần nguyên tố.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?


a)

Tính bazơ của NH3 yếu hơn tính bazơ của metylamin.

b)

Hợp chất H2NCH2CONHCH2CH2COOH là đipeptit.

c)

Tetrapeptit mạch hở có chứa 3 liên kết peptit.

d)

Muối mononatri của axit glutamic được sử dụng sản xuất mì chính.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

C2H5NH2 là amin bậc II.

d)

Phân tử H2N–CH2–CO–NH–CH2–COOH là một đipeptit.

30.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?


a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .

b)

Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.

c)

Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

d)

Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.