WorksheetsÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Benzyl axetat có mùi thơm của:
Hoa hồng
Hoa cúc
Hoa nhài
Hoa huệ
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
Phản ứng trung hòa.
Phản ứng ngưng tụ.
Phản ứng kết hợp.
Phản ứng este hóa.
Chất thuộc loại monosaccarit là
Glucozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
tinh bột
Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là
C6H12O6
C6H10O5
C18H32O16
C12H22O11
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Loại đường nào sau đây có nhiều trong các loại nước tăng lực ?
fructozơ.
xenlulozơ.
glucozơ.
saccarozơ.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và saccarozơ.
saccarozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
A. 36,80.
B. 10,35.
C. 27,60.
D. 20,70.
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:
[C6H5O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
Tên thay thế của CH3CH2NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin (anilin).
Metylamin.
Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là
0,25.
0,50.
0,30.
0,60.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Công thức của alanin là
C2H5NH2.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
NH2CH(CH3)COOH.
Cho m gam Glyxin phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là:
28,25 gam.
18,75 gam.
21,75 gam.
37,50 gam
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
2
3
4
5
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
anilin
metylamin.
axit axetic.
glyxin
Số liên kết peptit trong phân tử
Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
Màu vàng.
Màu xanh.
Màu tím.
Màu đỏ gạch.
