NEW
Font size
WorksheetsTÁCH KIM LOẠI-KHTN 9
Total questions: 25
Worksheet time: 28mins
Phương pháp điều chế kim loại Na từ NaCl là
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Thủy luyện
Nhiệt luyện
Từ quặng bauxite người ta sản xuất kim loại nào sau đây?
Cu
Al
Fe
Zn
Kim loại nào sau đây không dùng để tách Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?
Ag
Zn
Fe
Ni
Phương pháp tách kim loại từ oxide bằng các chất khử như C, CO, H2, Al... là phương pháp
thủy luyện
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
nhiệt luyện
Quặng hematite có thành phần chính là
FeO
Fe3O4
Fe2O3
FeS2
Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxide nào sau đây?
Al2O3
MgO
CaO
CuO
Để làm sạch mẫu lead (Pb) bị lẫn zinc (Zn), người ta ngâm mẫu Pb này vào một lượng dư dung dịch
ZnSO4
Pb(NO3)2.
CuCl2.
Na2CO3.
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Na
Fe
Ba
Zn
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?
Fe
Ag
Zn
Cu
Hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag. Có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách nào sau đây?
Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.
Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng
Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag.
Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3.
Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là
Nhôm bị hòa tan và có khí thoát ra khỏi dung dịch
Có chất rắn màu đỏ gạch bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần
Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
NaCl
Mg(NO3)2
NaOH
Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta
Điện phân dung dịch AlCl3
Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3
Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt cryolite.
Kim loại không tác dụng được với dd FeCl2
Cu
Mg
Al
Zn
Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học
Fe, Mg, Al, K
K, Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Al, Ag
Fe, Zn, Mg, K
Nhóm kim loại nào sau đây có thể đẩy Zn ra khỏi dung dịch ZnCl2 là
Mg, Al.
Fe, Cu.
Mg, Fe.
Cu, Al
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là
ZnO, Fe2O3, CuO.
Na2O, Fe2O3, CuO.
MgO, Fe2O3, CuO.
Al2O3, Fe2O3, CuO.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
Fe
Cu
Na
Ag
Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, Fe2O3, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là
Mg, Al, Fe, Ca, Cu
Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu
MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu
Mg, Al, Fe, CaO, Cu
Nguyên tắc chung của việc tách kim loại từ hợp chất là
khử ion kim loại
oxi hóa kim loại
oxi hóa ion kim loại
khử kim loại
Điện phân NaCl nóng chảy. Quá trình xảy ra ở cathode là
Oxi hóa Cl-
Khử Cl-
Khử Na+
Oxi hóa Na+
Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?
Ag
Zn
Fe
Ni
Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Ở cathode xảy ra quá trình khử ion Ag+
Ở anode thu được khí O2
Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm dần
Ở anode xảy ra quá trình oxi hóa NO3-
Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là
Mg, Al, Fe, Ca, Cu
Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu
MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu
Mg, Al, Fe, CaO, Cu
