wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÁCH KIM LOẠI-KHTN 9

Total questions: 25

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp điều chế kim loại Na từ NaCl là

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thủy luyện

d)

Nhiệt luyện

2.

Từ quặng bauxite người ta sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

3.

Kim loại nào sau đây không dùng để tách Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ni

4.

Phương pháp tách kim loại từ oxide bằng các chất khử như C, CO, H2, Al... là phương pháp

a)

thủy luyện

b)

điện phân nóng chảy

c)

điện phân dung dịch

d)

nhiệt luyện

5.

Quặng hematite có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeS2

6.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxide nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

    MgO

c)

CaO

d)

CuO

7.

Để làm sạch mẫu lead (Pb) bị lẫn zinc (Zn), người ta ngâm mẫu Pb này vào một lượng dư dung dịch

a)

ZnSO4

b)

Pb(NO3)2.

c)

CuCl2.  

d)

Na2CO3.

8.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na

b)

Fe

c)

Ba

d)

Zn

9.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

10.

Hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag. Có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách nào sau đây?

a)

Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.

b)

Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng

c)

Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag.

d)

Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3.

11.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là

a)

Nhôm bị hòa tan và có khí thoát ra khỏi dung dịch

b)

Có chất rắn màu đỏ gạch bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

c)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

d)

Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

12.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

NaCl

c)

Mg(NO3)2

d)

NaOH

13.

Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta

a)

Điện phân dung dịch AlCl3

b)

Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng

c)

Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3

d)

Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt cryolite.

14.

Kim loại không tác dụng được với dd FeCl2

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

15.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học

a)

Fe, Mg, Al, K

b)

K, Al, Zn, Fe

c)

Mg, Fe, Al, Ag

d)

Fe, Zn, Mg, K

16.

Nhóm kim loại nào sau đây có thể đẩy Zn ra khỏi dung dịch ZnCl2

a)

Mg, Al.      

b)

Fe, Cu.  

c)

Mg, Fe.

d)

Cu, Al

17.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

18.

Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là

a)

ZnO, Fe2O3, CuO.

b)

Na2O, Fe2O3, CuO.  

c)

MgO, Fe2O3, CuO.

d)

Al2O3, Fe2O3, CuO.

19.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

20.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, Fe2O3, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

21.

Nguyên tắc chung của việc tách kim loại từ hợp chất là

a)

khử ion kim loại

b)

oxi hóa kim loại

c)

oxi hóa ion kim loại

d)

khử kim loại

22.

Điện phân NaCl nóng chảy. Quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Oxi hóa Cl-

b)

Khử Cl-

c)

Khử Na+

d)

Oxi hóa Na+

23.

Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ni

24.

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở cathode xảy ra quá trình khử ion Ag+

b)

Ở anode thu được khí O2

c)

Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm dần

d)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hóa NO3-

25.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu