NEW
Font size
WorksheetsÔn tập HK
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng ?
. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong các hiđroxit sau?
Mg(OH)2, Fe(OH)3
. Al(OH)3, Cr(OH)2
Zn(OH)2, Fe(OH)2.
Zn(OH)2, Al(OH)3
Tính pH của 1 lít dung dịch có hoà tan 0,4 gam NaOH?
2
1
10
12
Silic đioxit (SiO2) tan được trong dung dịch của chất nào sau đây?
H3PO4.
H2SO4 đặc
HF
HNO3 đặc.
pH của dung dịch KOH 0,01M là
11
12
8
9
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe2O3
. FeO
Fe
Fe(OH)2
Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí?
CO2.
H2S.
SO2
CO.
Phản ứng Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O có phương trình ion thu gọn là
2H+ + OH2- → 2H2O.
Ba2+ + Cl2- → BaCl2.
. H+ + OH- → H2O.
Ba2+ + 2Cl- → BaCl2
: Hòa tan 20 gam NaOH vào nước được 2 lít dd. Nồng độ của OH- bằng
0,5M
0,25 M
1M
0,125M
Trong các chất sau chất nào là chất hữu cơ?
O2
C2H6
NaCl
CO2
Sục khí HCl vào dung dịch Na2SiO3 thu được kết tủa là
SiO2
H2O
NaCl
H2SiO3.
Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây?
Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
NH4Cl, KOH, AgNO3
Al, HNO3, KClO3.
Na2O, NaOH, HCl.
Cho phản ứng: P + KClO3 P2O5 + KCl. Hệ số cân bằng của phản ứng này lần lượt là
. 6, 5, 3 , 5.
8, 1, 4, 1.
4, 3, 2, 3.
2, 1, 1, 1.
Dãy gồm các axit 2 nấc là
. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
H2S, H2SO4, H2CO3, H3PO3.
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
Cho phản ứng: 8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Axit nitric (HNO3) thể hiện tính chất gì trong phản ứng trên?
Bazơ.
oxi hóa
Axit.
khử
Trong các phản ứng hóa học, silic là chất
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
khử.
không có tính oxi hóa cũng không có tính khử.
oxi hóa.
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
K2CO3
KNO3.
KCl
. K2SO4.
Phân urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng là
Canxi.
. Nitơ
Kali
Photpho.
Nhiệt phân KNO3 thu được
K2O, NO2
KNO2, O2
KNO2, NO2, O2.
K, NO2, O2
Thành phần của một muối bao gồm
A. cation amoni + anion gốc axit
B. A hoặc C
C. cation kim loại và anion gốc axit.
D. kim loại + hiđro + ion gốc axit.
Sự điện li là
quá trình oxi hóa khử.
. sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.
sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd .
sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện .
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
3C + 4Al =Al4C3
C + 2H2 = CH4
2C + Mg = CaC2
C + O2 = CO2
Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho
trắng.
nâu
. vàng
đỏ.
: CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ?
Fe2O3, CuO.
ZnO, Fe2O3.
Fe2O3, MgO.
MgO, Al2O3.
Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm loại tốt là tiêu chuẩn nào?
Có phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng.
Khả năng bị chảy rửa trong không khí.
Hàm lượng % nitơ có trong đạm
Hàm lượng % phân đạm có trong tạp chất.
khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là
Cl2.
N2
NH4Cl.
. HCl
Dung dịch chứa 0,063 gam HNO3 trong 1 lít có pH là
3,13
3
2,7
6,3
: Khí NH3 tan nhiều trong nước vì
NH3 tác dụng với nước tạo ra môi trường bazơ.
NH3 có phân tử khối nhỏ.
là chất khí ở điều kiện thường.
có liên kết hiđro với nước
Các chất trong nhóm nào sau đây tác dụng với N2 tạo hợp chất khí?
Li, Na, H2
Li, Mg, Al
H2, O2
O2, Ca, Mg.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm?
Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2
Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
Chỉ có CaCO3
Chỉ có Ca(HCO3)2
: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây trồng người ta dùng
phân lân
phân vi lượng.
phân đạm
. phân kali.
Cho 1,68g NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc). Tính thể tích khí CO2.
0,335 lít
2,24 lít
3,36 lít
0,448 lít
Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc thì thu được 2,24 lít khí NO2 duy nhất (đktc). Tính khối lượng đồng?
4,8g
2,5g
3,2g
4g
Phản ứng nào chứng tỏ axit silixic yếu hơn axit cacbonic?
SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2O.
H2SiO3 + 2NaOH = Na2SiO3 + 2H2O.
Na2SiO3 + 2HCl= 2NaCl + H2SiO3
Na2SiO3 + CO2 + H2O = Na2CO3 + H2SiO3.
Si tác dụng với chất nào ở nhiệt độ cao?
N2
Mg
. I2
. F2.
