wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 80-110

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tích số tan của một hợp chất ít tan là:

a)

tích số nồng độ của các ion trong dung dịch do hợp chất ít tan bị phân ly trong dung dịch.

b)

tích số nồng độ của các ion ở trong dung dịch bão hòa với số mũ là hệ số tương ứng trong phương trình điện ly.

c)

Nồng độ dung dịch do hợp chất ít tan phân ly ở một nhiệt độ và áp suất xác định

d)

Tích số nồng độ của các ion trong dung dịch bão hòa tạo thành do hợp chất ít tan bị phân ly một phần trong dung môi đó.

2.

Chất nào dưới đây là chất điện ly yếu:

a)

NaF

b)

HF

c)

HCl

d)

KCl

3.

Cho 5 giọt dd KI vào ống nghiệm chứa 5 giọt dd Pb(NO3)2 thấy xuất hiện tủa màu vàng tươi. Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là :

a)

2KI + Pb(NO3)2 ® 2KNO3 + PbI2(màu vàng tươi)

b)

KI + Pb(NO3)2 ® K(NO3)2 + PbI(màu vàng tươi)

c)

2I- + Pb2+ ® PbI2(màu vàng tươi)

d)

I- + Pb+ ® PbI(màu vàng tươi)

4.

Cho 5 giọt dd HCl vào ống nghiệm chứa 5 giọt dd (NH4)2CO3 thấy có bọt khí thoát ra. Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là

a)

H+ + CO32- ->CO2­ + H2O

b)

Cl- + NH4+ -> NH4Cl

c)

2H+ + CO32- -> H2CO3

d)

2H+ + CO32- -> CO2­ + H2O

5.

Cho 5 giọt dd KI vào ống nghiệm, thêm 2 giọt dd H2SO4 2N và 5 giọt dd H2O2, quan sát thấy dd từ không màu chuyển sang màu nâu. Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là :

a)

2I- + H2O2 + 2H+ -> I2 + 2H2O

b)

2KI + H2O2 + H2SO4 -> K2SO4 + I2 + 2H2O

c)

2I- + 2H2O2 -> I2 + 2H2O + O2

d)

2KI + 2H2O2 + H2SO4 -> K2SO4 + I2 + 4H2O + O2

6.

Cho từ từ dd KI vào ống nghiệm chứa dd Bi(NO3)3 thấy xuất hiện tủa màu đen, sau đó tủa tan ra tạo dd màu cam. Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là :

a)

3I- + Bi3+ -> BiI3 (màu đen)

BiI3 + I- -> [BiI4]-

b)

3I- + Bi3+ -> BiI3 (màu đen)

BiI3 + KI -> KBi[I4]

c)

KI + Bi(NO3)3 -> BiI3 (màu đen) + KNO3

BiI3 + KI -> K[BiI4]

d)

KI + Bi(NO3)3 -> BiI (màu đen) + K(NO3)3

BiI + KI -> K[BiI4] (dd màu cam)

7.

Cho từ từ dd KI vào ống nghiệm chứa dd Hg(NO3)2 thấy xuất hiện tủa màu đỏ tươi, sau đó tủa tan ra tạo dung dịch không màu. Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là :

a)

KI + Hg(NO3)2 -> HgI2 (màu đỏ) + KNO3

HgI2 + KI -> KHg[I3]

b)

2I- + Hg2+ -> HgI2 (màu đỏ)

HgI2 + 2I- -> [HgI4]2-

c)

2I- + Hg2+ -> HgI2(màu đỏ)

HgI2 + 2KI -> K2[HgI4]

d)

KI + Hg(NO3)2 -> HgI (màu đỏ) + K(NO3)2

HgI2 + KI -> K[HgI3]

8.

Dãy những chất nào sau đây đều acid theo quan điểm của Bronsted:

a)

HCl, CH3COOH, NH3, Cl3CCOOH

b)

CH3COOH, NH3, Cl3CCOOH, CH3NH2

c)

HCl, CH3COOH, Cl3CCOOH, NH4+

d)

CH3COOH, NH3, Cl3CCOOH, NH4+

9.

Dãy những chất nào sau đây đều base theo quan điểm của Bronsted:

a)

C6H5NH2, NaOH, NH3, NH4+

b)

NaOH, NH3, C6H5NH2, CO32-

c)

C6H5NH2, CO32-, Zn2+, KOH

d)

NaOH, NH3, CH3COOH, CO32-

10.

pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

11.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,05M:

a)

1,3

b)

1,0

c)

13,0

d)

12,7

12.

Cho từ từ dd NH3 vào ống nghiệm chứa dd AgNO3 thấy xuất hiện tủa màu trắng sau đó tủa tan ra tạo dd trong suốt. Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là

a)

NH3 + AgNO3 + H2O -> AgOH màu trắng + NH4NO3

AgOH + NH3 -> [Ag(NH3)2]OH

b)

2NH3 + 2AgNO3 + H2O -> Ag2O màu trắng + 2NH4NO3

Ag2O + 4NH3 + H2O -> 2[Ag(NH3)2]OH

c)

NH3 + Ag+ + H2O -> AgOH màu trắng + NH4+

AgOH + 2NH3 -> [Ag(NH3)2]+ + OH-

d)

NH3 + Ag+ + H2O -> AgOH màu trắng + NH4+ + NO3-

AgOH + 2NH3 -> [Ag(NH3)2]OH

13.

Lấy 5 giọt dd K2CrO4 cho vào ống nghiệm, thêm 1 giọt acid H2SO4 đặc và 5 giọt cồn 900, quan sát thấy dd chuyển sang màu xanh đồng thời ngửi gần miệng ống nghiệm thấy thơm mùi táo.

Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là :

a)

4CrO42- + 20H+ + 3C2H5OH -> 4Cr3+ (màu xanh) + 3CH3COOH(mùi táo) + 13H2O

b)

2CrO42- + 10H+ + 3C2H5OH -> 2Cr3+ (màu xanh) + 3CH3CHO (mùi táo)+ 8H2O

c)

2K2CrO4 + 5H2SO4 + 3C2H5OH -> 2K2SO4 + Cr2(SO4)3(màu xanh) + 3CH3CHO(mùi táo) +8H2O

d)

4K2CrO4 + 10H2SO4 + 3C2H5OH -> 4K2SO4 + 2Cr2(SO4)3(màu xanh) + 3CH3COOH (mùi táo)+ 13H2O

14.

Cho 5 giọt dd KMnO4 vào ống nghiệm, thêm 2 giọt dd H2SO4 2N và 5 giọt H2O2 3%, quan sát thấy dd từ màu tím chuyển sang không màu, đồng thời có bọt khí thoát ra. Phương trình ion giải thích hiện tượng trên là :

a)

2KMnO4 + 3H2SO4 + 5H2O2 -> K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2­ + 8H2O

b)

KMnO4 + 3H2SO4 + 5H2O2 -> KSO4 + 2MnSO4 + 5O2­ + 8H2O

c)

2MnO4 + 6H++ 5H2O2 -> Mn2+ + 5O2­ + 8H2O

d)

2MnO4- + 6H+ + 5H2O2 -> 2Mn2+ + 5O2­ + 8H2O

15.

Cho 5 giọt dd FeCl2 bão hoà vào ống nghiệm, thêm 5 giọt dung dịch H2SO4 đặc và đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn. Quan sát thấy dung dịch chuyển sang màu vàng, khí bay ra có mùi sốc. Phương trình ion giải thích cho hiện tượng trên:

a)

2Fe2+ + SO42- + 4H+ -> 2Fe3+ + SO2­ + 2H2O

b)

Fe2+ + 2SO42- + 8H+ -> Fe3+ + 2SO2­ + 4H2O

c)

2Fe2+ + 2SO42- + 8H+ -> 2Fe3+ + 2SO2­ + 4H2O

d)

3Fe2+ + SO42- + 4H+ -> 3Fe3+ + SO2­ + 2H2O

16.

pH của dung dịch HCOOH 0,1M là: (biết PkHCOOH = 3,75)

a)

1,38

b)

2,38

c)

3,38

d)

4,38

17.

pH của dung dịch NH3 0,01M là: (biết pKNH4+ =9,23)

a)

8,6

b)

9,6

c)

10,6

d)

11,6

18.

Khi cho 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M. pH của dung dịch thu được bằng

a)

10

b)

11,3

c)

12

d)

14

19.

Hòa tan 8,0g NaOH vào nước để được 1 lít dung dịch. pH của dung dịch thu được là:

a)

9,3

b)

11,3

c)

12,3

d)

13,3

20.

Thêm 0,02 mol NaOH vào 1 lít dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,50M và CH3COONa 0,50M được dung dịch X. pH của dung dịch X thu được là (biết Ka =1,8.10-5):

a)

4,77

b)

4,74

c)

4,71

d)

4,75

21.

Thêm 0,02 mol HCl vào 1 lít dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,50M và CH3COONa 0,50M được dung dịch Y. pH của dung dịch Y thu được là (biết Ka =1,8.10-5):

a)

4,77

b)

4,74

c)

4,71

d)

4,75

22.

Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và HSO4 0,01M phản ứng với 250ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a(M) thu được m gam kết tủa và dung dịch có pH = 12. Giá trị m là :

a)

0,5925g

b)

0,5825g

c)

0,6025g

d)

0,6125g

23.

Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,05M với 400ml dung dịch NaOH 0,1M. pH của dung dịch thu được là:

a)

1,2

b)

12,8

c)

3,6

d)

11,4

24.

Trộn 15ml dung dịch HCl có pH = 3,00 với 25ml dung dịch NaOH có pH = 10. Dung dịch thu được có giá trị pH:

a)

3,41

b)

3,51

c)

3,61

d)

3,71

25.

Cần pha loãng dung dịch Ba(OH)2 0,1M bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 11

a)

50

b)

100

c)

200

d)

500

26.

pH của dung dịch CH3COOH 0,01M với độ điện ly 1%:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Tính pH của dung dịch NaCN 0,01M, biết Kb = 10-4,65

a)

11, 23

b)

10,68

c)

9,83

d)

10,59

28.

Trộn 2 lít dung dịch HCl có pH =2 với 3 lít dung dịch HNO3 có pH = 3. pH của dung dịch thu được:

a)

2,34

b)

3,24

c)

4,23

d)

3,42

29.

Trộn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M. pH của dung dịch thu được:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

pH của dung dịch đệm chứa CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M

(biết Ka = 1,8.10-5):

a)

3,24

b)

5,03

c)

6,28

d)

4,74