wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập hóa 10A

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn

b)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.

c)

Vận động viên đang chạy bộ

d)

Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12

2.

Nguyên tử R có điện tích hạt nhân nguyên tử là +41,652.10-19 C. Điêu khẳng định nào sau đây là không chính xác?

a)

Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron

b)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton

c)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron

d)

Nguyên tử R trung hòa về điện

3.

Điện tích của 1 hạt proton bằng     

a)

+1,602.10-19 C.      

b)

0

c)

+1,602.1019 C

d)

-1,602.10-19 C

4.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với điện tích của chúng?

a)

  Proton, q = +1

b)

 Electron, q = +1

c)

Neutron, q = +1

d)

Proton, q = -1

5.

Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

a)

Điện tích hạt nhân là Z

b)

Số hạt neutron là Z

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là +Z

d)

Số hạt electron Z

6.

Nguyên tử Kali có kí hiệu là  . Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện tích hạt nhân của Kali là 19

b)

Tổng số hạt cơ bản của Kali là 58

c)

Số hiệu nguyên tử của K là 19

d)

Số nơtron của Kali là 20

7.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đồng vị là những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron

b)

Đồng vị là những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron

c)

Đồng vị là những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron

8.

Phát biểu nào đúng khi nói về các orbital trong một phân lớp electron

a)

Có cùng sự định hướng không gian

b)

Khác nhau về mức năng lượng

c)

Có cùng mức năng lượng

d)

Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

b)

Lớp N có 4 orbital

c)

Mỗi orbital chứa tối đa hai electron

d)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất

10.

Dãy nào sau đây chỉ bao gồm các phân lớp đã bão hòa

a)

 s1; p4; d5; f8

b)

s2; p6; d10; f12

c)

s2; p6; d10; f14

d)

s1; p3; d5; f7

11.

Nguyên tử của nguyên tố Cobalt (Z=27) có số electron độc thân là

a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
12.

Trong nguyên tử  25Mn  lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

Lớp N

b)

Lớp K

c)

Lớp M

d)

Lớp Q

13.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

4

b)

18

c)
9
d)

3

14.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau

b)

Electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz khác nhau về định hướng trong không gian

c)

Obitan s trong không gian có dạng hình cầu

d)

Electron thuộc các obitan 2s và 2px có năng lượng như nhau

15.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

22,978

b)

66,133.10-51

c)

23,99

d)

23,985.10-3

16.

Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron nguyên tử của R là

a)

[Ne]3s23p3

b)

[Ne]3s23p5

c)

[Ar]3d14s2

d)

[Ar]4s2

17.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 7 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là 1, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?

a)

24Cr

b)

16S      

c)

8O

d)

26Fe

18.

Người ta phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4cm thì đường kính của nguyên tử sẽ là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần

a)

4m      

b)

      40m    

c)

                                         400m

d)

4000m

19.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số proton

b)

Có cùng số khối A

c)

Có cùng số nơtron

d)

Có cùng số proton và số nơtron

20.

Trong tự nhiên Boron (B) có 2 đồng vị 10B và 11B. Biết % về khối lượng của đồng vị 11B trong H3BO3 là 14,407%. Tính % số nguyên tử của mỗi đồng vị B trong tự nhiên:(cho NTK H=1, O=16)

a)

10B : 19% và 11B :81%

b)

10B : 25% và 11B :75%

c)

10B : 20% và 11B :80%

d)

10B : 81% và 11B :19%

21.

Orbital nguyên tử là

a)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất

d)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng bằng 1 amu

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặt khít bao gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Khối lượng của nguyên tử gần bằng khối lượng của hạt nhân

d)

Proton và neutron có khối lượng gần bằng nhau

23.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử

b)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron

c)

Không mang điện

d)

Có khối lượng nhỏ hơn khối lượng electron

24.

 

Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực

a)

khoa học hình thức

b)

khoa học xã hội. Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực

c)

khoa học tự nhiên

d)

khoa học ứng dụng

25.

Trong các chất: nhôm (aluminium), nitơ (nitrogen), oxi (oxygen), nước. Hợp chất là

a)

nhôm (aluminium)

b)

nitơ (nitrogen)

c)

oxi (oxygen)

d)

nước

26.

Tinh bột là nguồn dưỡng chất quan trọng cho cơ thể con người. Các nguyên tố tạo nên tinh bột là:

a)

H, C, O

b)

C, O, K

c)

O, C, P

d)

C, O, N

27.

Cho các quá trình biến đổi sau:

(1) Nước sôi bay hơi.

(2) Nhúng đinh sắt vào dung dịch acid chloride thấy sủi bọt khí, đinh sắt tan dần.

Khẳng định đúng là

a)

(1) là quá trình biến đổi vật lí, (2) là quá trình biến đổi hóa học

b)

(1) là quá trình biến đổi hóa học, (2) là quá trình biến đổi vật lí

c)

Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi hóa học

d)

Cả (1) và (2) đều là quá trình biến đổi vật lí

28.

Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp học tập hóa học nhằm phát triển năng lực hóa học?

a)

Phương pháp giao tiếp

b)

Phương pháp tìm hiểu lí thuyết

c)

Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm

d)

Phương pháp học tập trải nghiệm

29.

 

Câu 8. Theo truyền thống, hóa học được chia thành bao nhiêu chuyên ngành chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Khối lượng hạt electron là

a)

0,00055 amu            

b)

1,0 amu                 

c)

0,05 amu              

d)

0,0055 amu