wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi cuối kì môn hóa

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bảng tuần hòa các nguyên tố hóa học gồm bao nhiêu chu kì ?

a)
5
b)
7
c)
8
d)
10
2.

Nguyên tử của các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm có cùng?

a)
số proton
b)
số electron ở lớp electron ngoại cùng
c)
khối lượng nguyên tử
d)
số lớp electron
3.

Có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn ) trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi vì nước đá khô

a)

có khả năng hút ẩm

b)

có khả năng thăng hoa

c)

có khả năng khử trùng

d)

có khả năng hóa lỏng

4.

Dãy gồm các chất đều thuộc dẫn xuất của hidro cacbon là ?

a)

CH4, C4H10 , CH3CL

b)

C2H402, C3H7N, CH3CL

c)

C2H2, C2H6O,C6H12

d)

CH4, C34 , C3H6

5.

Phân tử nào sau đây có chứa liên kết đôi ?

a)

CH4

b)

C4H8

c)

C3H8

d)

C4H6

6.

Số công thức cấu tạo dạng mạch vòng ứng công thức phân tử C5H10 là ?

a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
7.

PTHH biểu diễn phản ứng metan tác dụng với khí oxi là

a)

CH4 + O2-> CO + H20

b)

CH4 + 2O2 -> CO +2H2O

c)

CH4 +2O2 -> CO2 +2H2O

d)

CH4 +3O2 -> CO2+2H2O

8.

nguyên liệu dùng để điều chế khí axetilen trong phòng thí nghiệm là

a)

etilen

b)

rượu etylic

c)

tinh bột

d)

canxi cacbua

9.

để tăng thêm lượng xăng khi chưng cất dầu mỏ , người ta sử dụng phương pháp

a)

trùng hợp

b)

hóa hơi

c)

ngưng tụ

d)

crăckinh

10.

Trong các loại than mỏ, than trẻ nhất là

a)

than non

b)


than mỡ

c)

than bùn

d)

than gầy

11.

Sản phẩm hữu cơ được cho khí metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ (1:1) có ánh áng là

a)

CH3CL

b)

CH2CL2

c)

CHCL3

d)

CCL4

12.

để phân biệt các khí CH4 , C2H2 và CO2 , người ta sử dụng thuốc khử là

a)

dung dịch Ca(OH)2 dư và dung dịnh KBr

b)

dung dịch Ca(OH)2 dư và dung dịch Br2

c)

dung dịch Ca(OH)2 dư và dung dịch HCL

d)

dung dịch HCL và dung dịch Br2

13.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên , kết thúc thí nghiệm , dung dịch brom bị mất màu

Chất X có CTPT là

a)

C2H4

b)

CaC2

c)

C2H2

d)

Al4C3

14.

thể tích khí oxi tối thiểu cần dùng ( ở đktc) để đót cháy hoàn toàn 11.2 lít khí metan ở đktc là

a)

11.2 l

b)

22.4 l

c)

33.6 l

d)

44.8 l

15.

thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố C và H trong CH4 lần lượt là

a)

75 % và 25%

b)

33.33 % và 66.67 %

c)

25 % và 75 %

d)

66.67 % và 33.33 %

16.

Độ rượu là

a)

số gam rượu etylic có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

b)

phần trăm rượu etylic có trong hỗn hợp rượu với nước

c)

số ml rượu có trong 1 lít hỗn hợp rượu với nước

d)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

17.

tính chất nào sau đây không đúng với rượu etylic

a)

ít tan trong nước

b)

có nhiệt độ sôi thấp hơn nước

c)

Dễ cháy ( kèm tỏa nhiệt nhanh )

d)

có khả năng trùng

18.

chất nào sau đây được dùng để làm sạch lớp cặn ở đấy ấm đun nước

a)

xà phòng

b)

rượu etylic

c)

nước cất

d)

giấm ăn

19.

Rượu etylic tác dụng được với chất nào sau đây

a)

Fe

b)

Na

c)

Al

d)

NaOH

20.

Cho rượu etylic 29 độ tác dụng với Na dư . Số phản ứng hóa học xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

chất tác dụng với dung dịch CH3COOH và giải phóng khí Co2 là

a)

Na

b)

NaOH

c)

CaCo3

d)

CO

22.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với axit axetic là

a)

ZnO , Cu , Na2CO3, KOH

b)

ZnO, Fe , Na2CO3, Ag

c)

KCL , Na2CO3 , Fe , KOH

d)

Zno , Na2CO3 ,Fe KOH

23.

Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit etylic là

a)

quỳ tím

b)

dung dịch NaNO3

c)

kim loại Na

d)

dung dịch NaCl

24.

số ml rượu etylic có trong 50ml rượu 30 độ là

a)

15 ml

b)

30ml

c)

45ml

d)

60ml

25.

Cho 23 g rượu etylic tác dụng vừa đủ với kim loại natri thu đượcV lít khí hidro ở đktc , giá trị của V

a)

5.6

b)

8.96

c)

11.2

d)

22.4

26.

Cho 200ml dung dịch CH3COOH 1M có tác dụng vừa đủ với kim loại Mg thu được V lít khí H2 (ở đktc) là

a)

1.12

b)

2.24

c)

3.36

d)

4.48

27.

thể tích không khí ở đktc cần dùng để đót cháy hoàn toàn 6.9 gam rượu etylic ( coi oxi chiếm khoảng 20 % thể tích không khí )

a)

33.6 lít

b)

44.8 lít

c)

50.4 lít

d)

10.08 lít