NEW
Font size
WorksheetsÔN THI TNTHPT QG 04
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
C2H5OH.
CH3COOCH3.
HCHO.
CH4.
Ancol anlylic có công thức là
C2H5OH.
C3H5OH.
C6H5OH.
C4H5OH.
Công thức phân tử etanol là
C2H4O2.
C2H4O.
C2H6.
C2H6O.
Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là
phenol.
ancol etylic.
etanal.
axit fomic.
Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là
pentan.
etanol.
hexan.
benzen.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
CH3OH + Na → CH3ONa + H2.
C6H5OH + NaOH →C6H5ONa + H2O.
CH3OH + NaOH → CH3ONa + H2O.
C6H5OH + Na →C6H5ONa + H2.
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
Glixerol.
Axit axetic.
Etanol.
Phenol.
Tên thay thế của CH3-CH=O là
metanal.
metanol.
etanol.
etanal
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3CHO.
C2H5OH.
CH3COOH.
CH3NH2.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
CH3CH2CH2OH.
CH3COOCH3.
CH3CH2COOH.
CH2=CHCOOH.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước.
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
Fe.
W.
Cu.
Cr.
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
các electron tự do trong mạng tinh thể.
các ion kim loại.
các electron hóa trị.
Các kim loại đều là chất rắn.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe.
W.
Al.
Na.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li.
Cu.
Ag.
Hg.
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au.
Cu.
Fe.
Ag.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg.
Ag.
Cu.
Al.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Fe.
Ag.
Al.
Cu.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W.
Cr.
Hg.
Pb.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Fe.
Ag.
Cr.
W.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Li.
Cs.
Na.
K.
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaCl.
NaOH.
HNO3 đặc nguội.
H2SO4 loãng.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2.
N2O.
NO.
NO2.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
CuSO4.
Al2(SO4)3.MgSO4.
MgSO4.
ZnSO4.
Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
Na.
Ag.
Cu.
Fe.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
HNO3 đặc, nóng.
HCl.
CuSO4.
H2SO4 đặc, nóng.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
Na2SO4.
Mg(NO3).
HCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Mg(NO3)2.
NaCl.
NaOH.
AgNO3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
CuSO4.
MgSO4.
NaCl.
NaOH.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
KOH.
NaNO3.
Ca(NO3)2.
HCl.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
MgCl2.
FeCl3.
AgNO3.
CuSO4.
