wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại theo gốc hidrocacbon ta có

a)

3 loại: amin béo, amin không no, anmin thơm

b)

3 loại: bậc 1, bậc 2, bậc 3

c)

2 loại: amin no và amin không no

2.

Bậc amin được tính theo

a)

số gốc hidrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử N

b)

Số H liên kết trực tiếp với nguyên tử N

c)

Bậc của C liên kết trực tiếp với nguyên tử N

3.

Đâu là tên thay thế của CH3-NH-CH3

a)

Etan amin

b)

ETylamin

c)

Đimetylamin

d)

N-metyl metan amin

4.

Đâu là tên gốc chức của CH3-CH(CH3)-NH2

a)

Propyl amin

b)

Propan amin

c)

Isopropyl amin

d)

Etyl metyl amin

5.

C6H5-NH2 có tên gọi

a)

Benzyl amin

b)

Phenyl amin

c)

Hexan amin

6.

Amin ở thể khí

a)

Metyl amin, etyl amin, đimetyl amin

b)

Metyl amin, đietylamin, trietylamin

c)

Etyl amin, trimetyl amin, điphenyl amin

d)

Etyl metyl amin, đi metyl amin, phenyl amin

7.

Khi cho anilin vào nước, sau đó thêm HCl vào

a)

tan vào nước, tác dụng với HCl xuất hiện tinh thể khói trắng

b)

vẩn đục, không tan trong nước, tan trong HCl

c)

tan cả trong nước và HCl, không có hiện tượng

d)

vẩn đục, không tan trong nước, tác dụng với HCl xuất hiện tinh thể khói trắng

8.

sắp xếp lực bazo tăng dần

a)

(CH3)2NH>C2H5NH2>C6H5NH2>NH3

b)

C2H5NH2>(CH3)2NH>C6H5NH2>NH3

c)

C2H5NH2>(CH3)2NH>NH3>C6H5NH2

d)

(CH3)2NH>C2H5NH2>NH3>C6H5NH2

e)

2

9.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

C2H8N2

b)

C2H7N

c)

C4H11N

d)

CH6N2

10.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N

b)

CH3NHCH3

c)

(CH3)2CHNH2

d)

CH3CH2NHCH3

11.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

a)

(CH3)3N

b)

CH3NH2

c)

(CH3)2NH

d)

CH3NHC2H5

12.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

b)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

d)

C6H5NHCH3

và C6H5CH(OH)CH3

13.

Cho amin có công thức cấu tạo: CH3−CH(CH3)−NH2. Tên thay thế của amin này là

a)

Propan-1-amin

b)

Etylamin

c)

Propan-2-amin

d)

Đimetylamin

14.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.

(2) Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

(3) Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.

(4) Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amin có công thức cấu tạo là CH3NHCH3 là amin bậc 1.

(2) Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hiđrocacbon.

(3) Amin có công thức cấu tạo là (CH3)3N có tên gốc-chức là trimetylamin.

(4) Tên thay thế của amin C2H5NH2 là etylamin.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

16.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Etanol

b)

Metyl axetat

c)

Anilin

d)

Metylami

17.

Amin tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là

a)

anilin

b)

etylamin

c)

metylamin

d)

đimetylamin

18.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

19.

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

8

20.

Số amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Dung dịch metylamin trong nước làm

a)

quỳ tím không đổi màu

b)

quỳ tím hoá xanh

c)

phenolphtalein hoá xanh

d)

phenolphtalein không đổi màu

22.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với dung dịch của chất nào sau đây

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KCl

23.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl

24.

Tính chất nào của anilin chứng tỏ gốc phenyl ảnh hưởng đến nhóm amino?

a)

Phản ứng đốt cháy.

b)

Phản ứng với axit clohiđric tạo ra muối.

c)

Phản ứng với nước brom.

d)

Không làm xanh giấy quỳ tím.

25.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

kim loại Na

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch NaOH

26.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân thơm lên nhóm NH2

b)

Anilin hầu như không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl

c)

Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch brom

d)

Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím

27.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu.

(2) Để khử mùi tanh của cá người ta có thể rửa cá với giấm.

(3) Anilin có tính bazơ nên làm dung dịch phenolphatalein hóa hồng.

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.

a)

(1), (2)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (4)

28.

Khái niệm amin

a)

Khi thay thế H trong NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

b)

Khi thay H trong gốc hidrocacbon bằng NH2 ta thu được amin

c)

Khi thay H trong ankan bằng NH2 ta thu được amin