wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1+ 12A2: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

2.

Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

4.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

5.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

6.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

7.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

8.

Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

9.

Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

a)

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

b)

Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

c)

Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

d)

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

10.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

11.

Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Mg.

12.

Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?

a)

CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết

b)

CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

c)

CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết

d)

CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết

13.

4. Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:

a)

A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.

b)

B. Trong kim loại có các electron hoá trị.

c)

C. Trong kim loại có các electron tự do.

d)

D. Các kim loại đều là chất rắn.

14.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

A. Vonfam.

b)

B. Crom

c)

C. Sắt

d)

D. Đồng

15.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

16.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là

a)

Al,Cu,Ag

b)

Al,Fe,Ag

c)

Al,Fe,Cu

d)

Fe,Cu,Ag

17.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là:

a)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

c)

AgNO3 và Zn(NO3)2

d)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

18.

Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dung dịch HNO3 dư, thu được V (lít) khí NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất). V có giá trị là

                                                                                                     

a)

A. 4,48 

b)

B. 2,24 

c)

C. 6,72

d)

D. 5,60

19.

Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/AgCác kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

a)

Zn, Cu2+

b)

Ag, Fe3+

c)

Ag, Cu2+

d)

Zn, Ag+

20.

Cho các dung dịch loãng:  (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3,   (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (3), (4)

21.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4  loãng, Y kim loại tác dụng đưc vi dung dch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt (biết thứ t trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+  đứng trước Ag+/Ag)

a)

Mg, Ag

b)

Fe, Cu

c)

Cu, Fe

d)

Ag, Mg

22.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

d)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

23.

Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là

a)

32,50

b)

20,80

c)

29,25.

d)

48,75.

24.

Cho m gam bột Mg vào dung dịch X chứa 0,4 mol FeCl3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là

a)

9,6

b)

10,8

c)

7,2

d)

8,4

25.

Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B được 90,4 gam muối khan. Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 97,5 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

39,2.

b)

23,2

c)

38,4

d)

46,4