NEW
Font size
WorksheetsÔN THI TNTHPT QG 5
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là
AlF3.
Al(NO3)3.
Al2(SO4)3.
Al2O3.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Fe.
Ag.
Al.
Cu.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl.
NaNO3.
NaCl.
KCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
Na2SO4.
KOH.
KCl.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
AI(NO3)3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng boxit.
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Fe.
Al.
Cu.
Ag.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
6.
8.
4.
2.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl fomat là
6.
8.
4.
2.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là
6.
8.
4.
2.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là
6.
8.
4.
2.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử vinyl propiponat là
3.
4.
5.
6.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOC6H5.
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
CH3COOC2H5.
Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là
etyl propionat.
metyl axetat.
metyl propionat.
etyl axetat.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?
Axit axetic.
Metylamin.
Tinh bột.
Glucozơ.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?
Ancol etylic.
Etyl axetat.
Glucozơ.
Etylamin.
Phân tử chất nào sau đây chứa vòng benzen?
Metylamin.
Etylamin.
Anilin.
Đimetylamin.
Công thức phân tử của đimetylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH6N2.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
H2N-CH2-NH2.
(CH3)2CH-NH2.
CH3-NH-CH3.
(CH3)3N.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
2.
3.
4.
5.
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Etanol.
Glyxin.
Anilin.
Metylamin.
Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
anilin.
etylamin.
metylamin.
đimetylamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin.
Metylamin.
Anilin.
Glucozơ.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Etylamin.
Metylamin.
Anilin.
Đimetylamin.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
K2SO4.
NaOH.
HCl.
KCl.
