WorksheetsÔn tập cuối kỳ 2 -10
Total questions: 28
Worksheet time: 42mins
Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
Khử
oxi hóa
trao đổi
oxi hóa - khử
Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là
1:1
1:2
1:3
1:4
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
đốt cháy
phân huỷ.
trao đổi
oxi hoá – khử.
Số oxi hóa của Cl trong Cl-,ClO-, ClO2-, ClO3-, ClO4- lần lượt là
-1, -1, -1, -1, -1
-1, +1, +2, +3, +4
-1, +1, +3, +5, +7
0, +1, +2, +5, +7.
Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
6
8
4
10
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔrH0298= +180kJ Kết luận nào sau đây đúng?
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH0298 = -571,68kJ Phản ứng trên là phản ứng
thu nhiệt
tỏa nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng
có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
CO2(g) →CO(g) + O2(g) ΔrH0298= +280 kJ
Giá trị của phản ứng: 2CO2(g)→ 2CO(g) + O2(g) là
+140 kJ.
-1120 kJ.
+560 kJ.
-420 kJ.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi
giảm nhiệt độ
tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
giảm lượng chất xúc tác
giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Áp suất.
Chất xúc tác
Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm
Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC
Tăng nồng độ khí cacbonic.
Thổi khí nén vào lò nung vôi.
Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Nồng độ CO2.
Nhiệt độ.
Áp suất O2
Diện tích bề mặt carbon
Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch acid HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng?
tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC
thay acid HCl 3M thành acid HCl 4M.
thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt
thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là
0,012
0,016.
0,014
0,018
Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC:
N2O5 → N2O4 + ½O2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
2,72.10−3 mol/(L.s).
1,36.10−3 mol/(L.s).
6,80.10−3 mol/(L.s).
6,80.10−4 mol/(L.s).
Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ của phản ứng đó (đang thực hiện ở 30 oC) tăng lên 81 lần thì cần nâng nhiệt độ đến bao nhiêu độ?
50
60
70
80
Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?
3 lần
6 lần
9 lần
27 lần
Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ lên từ 80oC xuống 50oC?
Tăng 81 lần
Tăng 27 lần
Giảm 81 lần.
Giảm 27 lần
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
Tuyến giáp trạng.
Tuyến tụy.
Tuyến yên..
Tuyến thượng thận
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
chlorine.
Iodine
bromine
fluorine
Trong phản ứng: Cl2 + H2O ↔HCl + HClO. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?
Tính oxi hóa
Tính khử
Tính acid
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Trong dung dịch nước chlorine có chứa các chất nào sau đây?
HCl, HClO, Cl2
Cl2 và H2O
HCl và Cl2
HCl, HClO, Cl2 và H2O
Cho các phản ứng sau:
(1) A + HCl → MnCl2 + B↑ + H2O (2) B + C → nước Javel
(3) C + HCl → D + H2O (4) D + H2O → C + B↑+ E↑
Chất Khí E là chất nào sau đây?
O2
H2.
Cl2O.
Cl2
Cho 30,45 gam MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc, nóng thu được V lít khí Cl2 (đkc). Giá trị của V là
7,437 lít
12,395 lít.
8,6765 lít
4,958 lít
Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là
3,718
1,2395.
7,437
4,958.
Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxide kim loại (hóa trị II) cần vừa đủ 40 mL dung dịch HCl 2M. Công thức của oxide là
MgO
FeO
CuO
ZnO
Trộn 300 mL dung dịch hỗn hợp KBr 0,2 M; NaBr 0,5 M với lượng dư dung dịch AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là
38,49
39,48
30,14.
16,92.
