NEW
Font size
WorksheetsNgân hàng câu hỏi môn cơ khí điện lực 1-chương 1
Total questions: 33
Worksheet time: 37mins
Máy thủy khí là gì?
A-Là máy dùng để dịch chuyển chất lỏng (bơm), không khí và chất khí (bơm, quạt)
B-Là máy lợi dụng năng lượng của nước để kéo các cối xay lương thực hoặc đưa nước
vào đồng ruộng.
C-Là các máy hút nước có sử dụng sức người và vật.
D-Là các máy dùng để làm mát hầm mỏ và làm sạch máy.
Bơm là gì?
A-Là máy để di chuyển chất khí với cơ số tăng áp ε < 1,15 hay áp suất đạt được
p 1500mmH 0 < 2 .
B-Là máy để di chuyển dòng môi chất lỏng và tăng năng lượng của dòng môi chất lỏng.
C Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 > 2 nhưng không có làm lạnh nhân tạo.
D-Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 > 2 và có làm lạnh
nhân tạo ở nơi xảy ra quá trình nén khí.
Một máy bơm nước đặt cách bể hút A với độ cao hút z 1,36m h = . Hệ số tổn thất trong đường ống hút ξ = 4.Tính các thông số của bơm: Lưu lượng, cột áp và công.suất trên trục. Biết áp suất cửa ra của bơm p2 = 81,86m
γ và chân không ở cửa vào bơm H 4m ck = , đường kính ống hút D1 = 300 mm, đường kính ống đẩy D2 = 200 mm. Hiệu suấtcủa bơm η = 76% .
A-Q = 820 m3/h; H = 88 m; N = 259 kW
B-Q = 825 m3/h; H = 86 m; N = 253 kW
C-Q = 830 m3/h; H = 82 m; N = 260 kW
D-Q = 815 m3/h; H = 90 m; N = 245 kW
Một máy bơm nước có tỷ số : HtHd = 0,01475, có áp suất ra p2/γ = 60m và áp suất vào pck1/ γ = 3m , đường kính ống hút D1 = 200 mm, đường kính ống đẩy D2 = 150 mm
tiêu hao công suất trên trục N = 5,5 kW. Xác định các thông số của bơm: H, Q, N. Biết hiệu suất η = 76% và ∆z1-2 =0
A-Q = 90 l/s; H = 66 m; N = 78 kW
B-Q = 88 l/s; H = 68 m; N = 74 kW
C-Q = 85 l/s; H = 70 m; N = 72 kW
D-Q = 92 l/s; H = 64 m; N = 76 kW
Quạt là gì?
A-Là máy để di chuyển dòng môi chất lỏng và tăng năng lượng của dòng môi chất lỏng.
B-Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 > 2 nhưng không cólàm lạnh nhân tạo.
C-Là máy để di chuyển chất khí với cơ số tăng áp ε < 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 < 2
D-Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 > 2 và có làm lạnh nhân tạo ở nơi xảy ra quá trình nén khí.
Máy nén khí là gì?
A-Là máy để di chuyển dòng môi chất lỏng và tăng năng lượng của dòng môi chất lỏng.
B-Là máy để di chuyển chất khí với cơ số tăng áp ε < 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 < 2 .
C-Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 > 2 nhưng không có làm lạnh nhân tạo.
D-Là máy làm việc với ε > 1,15 hay áp suất đạt được p 1500mmH 0 > 2 và có làm lạnh
nhân tạo ở nơi xảy ra quá trình nén khí.
Có các loại bơm chính nào?
A-Bơm hướng trục, bơm xoáy, bơm phun tia.
B-Bơm hướng trục, bơm xoáy, bơm phun tia.
C-Bơm ly tâm, bơm hướng trục, bơm hướng chéo.
D-Bơm cánh dẫn, bơm thể tích, bơm phun tia.
Có các loại quạt chính nào?
A-Quạt piston, quạt roto, quạt piston-roto.
B-Quạt cánh dẫn, quạt thể tích, quạt phun tia.
C-Chỉ có quạt cánh dẫn bao gồm quạt ly tâm và quạt trục.
D-Quạt ly tâm, quạt hướng trục, quạt hướng chéo, quạt xoáy
Có các loại máy nén khí chính nào?
A-Máy nén ly tâm, máy nén hướng trục.
B-Máy nén piston, máy nén roto.
C-Máy nén ly tâm, máy nén roto, máy nén phun tia.
D-Máy nén cánh dẫn, máy nén thể tích, máy nén phun tia.
Cột áp của máy thủy khí là gì?
A-Là năng lượng đơn vị của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí.
B-Là thế năng đơn vị của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí.
C-Là động năng đơn vị của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí.
D-Là năng lượng của dòng môi chất trao đổi với máy thủy khí.
Nêu công thức tính cột áp của máy thủy khí?
H=ZB−ZA+γPB−PA+2gα.vB2−α.vA2
H=ZB−ZA+γPB−PA
H=2gα.vB2−α.vA2
η=ηH.ηQ.ηCK
Nêu công thức tính cột áp tĩnh của máy thủy khí?
A-
H=ZB−ZA+γPB−PA+2gα.vB2−α.vA2B- H=ZB−ZA+γPB−PA
C- H=2gα.vB2−α.vA2
D- η=ηHηQηCK
Nêu công thức tính cột áp động của máy thủy khí?
A-
H=ZB−ZA+γPB−PA+2gα.vB2−α.vA2B- H=ZB−ZA+γPB−PA
C- H=2gα.vB2−α.vA2
D- η=ηHηQηCK
Lưu lượng của máy thủy khí là gì?
A-Là thể tích lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian.
B-Là khối lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian.
C-Là trọng lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian.
D-Là lượng môi chất chuyển động qua máy trong một đơn vị thời gian.
Nêu công thức tính lưu lượng của máy thủy khí?
A-
H=ZB−ZA+γPB−PA+2gα.vB2−α.vA2B- G=γQ=ρGQ=gM
C- Ntl=GH+γQH
D- η=ηHηQηCK
Công suất thủy lực của máy thủy khí là gì?
A-Là công suất trên trục của máy khi máy làm việc.
B-Là cơ năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
C-Là động năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
D-Là thế năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
Công suất làm việc của máy thủy khí là gì?
A-Là công suất trên trục của máy khi máy làm việc.
B-Là cơ năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
C-Là động năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
D-Là thế năng mà dòng chất lỏng trao đổi với máy thủy lực trong một đơn vị thời gian.
Nêu công thức tính công suất thủy lực của máy thủy khí?
A-
H=ZB−ZA+γPB−PA+2gα.vB2−α.vA2B- G=γQ=ρgQ=gM
C- Ntl=GH=γQH
D- η=ηQηHηCK
Nêu công thức tính công suất làm việc (hay công suất trên trục) của máy
thủy khí?
A-
H=ZB−ZA+γPB−PA+2gα.vB2−α.vA2B- N=ηNtl=ηγQH
C- η=ηQηHηCH
D- G=γQ=ρgQ=gM
Hiệu suất của máy thủy khí là gì?
A-Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất do rò rỉ môi chất trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất.
B-Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất do ma sát trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất.
C-Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất năng lượng trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất.
D-Là đại lượng dùng để đánh giá tổn thất cột áp trong quá trình máy trao đổi năng lượng với dòng môi chất.
Nêu công thức tính hiệu suất của máy thủy khí?
A-
ηht=NđcNtlB- ηB=NNtl
C- η=ηQηHηCK
D-Cả 3 phương án trên đều đúng
Nêu các dạng tổn thất năng lượng trong máy thủy khí?
A-Tổn thất thủy lực.
B-Tổn thất lưu lượng.
C-Tổn thất cơ khí.
D-Cả 3 câu trên đều đúng.
Nêu các nguyên lý hoạt động của máy thủy khí?
A-Nguyên lý piston-roto, nguyên lý bánh răng, nguyên lý trục vít, nguyên lý vòng nước
B-Nguyên lý hướng trục, nguyên lý roto, nguyên lý cánh nâng.
C-Nguyên lý ly tâm, nguyên lý piston, nguyên lý phun tia.
D-Nguyên lý thể tích, nguyên lý ly tâm, nguyên lý cánh nâng, nguyên lý phun tia.
Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh.
A-Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển.
B-Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh.
C-Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.
D-Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).
Giải thích về nguyên lý ly tâm của máy thủy khí?
A-Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.
B-Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh.
C-Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).
D-Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển.
Giải thích về nguyên lý cánh nâng của máy thủy khí?
A-Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh.
B-Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển
C-Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).
D-Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.
Giải thích về nguyên lý phun tia của máy thủy khí?
A-Tạo ra thể tích thay đổi từ bé đến lớn và ngược lại, mỗi lần như vậy máy sẽ vận chuyển được một lưu lượng môi chất nhất định.
B-Dưới tác dụng của lực ly tâm, môi chất bị văng từ tâm (đầu hút) đến đỉnh bánh động (đầu đẩy).
C-Dòng môi chất chuyển động bao quanh cánh đã tác dụng một lực nâng và một lực cản lên cánh.
D-Sử dụng động năng của tia môi chất được đem vào buồng hỗn hợp và truyền năng lượng ấy cho dòng môi chất được bơm chuyển.
Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý thể tích của máy thủy khí?
A-
P2−P1=2ρ(u22−u12)B- p+2ρc2+ρg(z+Hξ)
C− PV=const vaˋ PVk=const
D- Ry=2gCySγw∞2 vaˋ Rx=2gCxSγw∞2
Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý ly tâm của máy thủy khí?
A-
P2−P1=2ρ(u22−u12)B- p+2ρc2+ρg(z+Hξ)
C- PV=const vaˋ PVk=const
D- Ry=2gCySγw∞2 vaˋ Rx=2gCxSγw∞2
Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý cánh nâng của máy thủy khí?
A-
P2−P1=2ρ(u22−u12)B- p+2ρc2+ρg(z+Hξ)
C- PV=const vaˋ PVk=const
D- Ry=2gCySγw∞2 vaˋ Rx=2gCxSγw∞2
Nêu công thức đặc trưng cho nguyên lý phun tia của máy thủy khí?
A-
P2−P1=2ρ(u22−u12)B- p+2ρc2+ρg(z+Hξ)
C- PV=const vaˋ PVk=const
D- Ry=2gCySγw∞2 vaˋ Rx=2gCxSγw∞2
Một máy bơm nước tiêu hao công suất trên trục N = 5,5 kW. Tính các thông số của bơm: Cột áp, Lưu lượng và hiệu suất của bơm. Biết áp suất dư tại cửa ra của bơm
p2/γ= 20m (cột nước) và độ chân không ở cửa vào pck/ γ = 4m ,tốc độ trong đường ống đẩy v = 4 m/s, đường kính ống hút D1 = 100 mm, đường kính ống đẩy D2 = 75 mm.
A-Q = 15,65 l/s; H = 26,56 m; N = 4,6 kW; η = 0,75
B-Q = 17,65 l/s; H = 24,56 m; N = 4,24 kW; η = 0,75
C-Q = 21,65 l/s; H = 18,55 m; N = 4,01 kW; η = 0,75
D-Q = 19,45 l/s; H = 20,15 m; N = 4,5 kW; η = 0,75
Một máy thủy lực (bơm nước) tiêu hao công suất trên trục N = 18,9 kW, hiệu suất của máy η = 0,71. Xác định các thông số của bơm: Lưu lượng, cột áp. Biết áp suất
dư tại cửa ra của bơm p2/γ= 50,8m ,và độ chân không ở cửa vào pck/γ = 3m đường kính ống hút D1 = 100 mm, đường kính ống đẩy D2 = 75 mm, α1=α2=1
A-Q = 30 l/s; H = 50 m.
B-Q = 23 l/s; H = 57 m.
C-Q = 25 l/s; H = 55,95 m
D-Q = 20 l/s; H = 60 m.
