wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK2 TIN 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:

a)

Thao tác so sánh  

b)

Thao tác thông báo  

c)

Thao tác đếm số lần lặp

d)

Tất cả đều đúng

2.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm tuần tự kết thúc ở giữa chừng của dãy khi:

a)

Không tìm thấy kết quả mong muốn

b)

Đã tìm thấy kết quả mong muốn

c)

Điều kiện tìm kiếm sai

d)

Tất cả đều sai

3.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự có mấy khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm dò tìm đến phần tử cuối dãy khi:

a)

Không tìm thấy kết quả mong muốn

b)

Kết quả nằm ở cuối dãy    

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

5.

Có mấy loại bài toán tìm kiếm tuần tự:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cho một dãy số: 12,13,32,45,33. Số lần so sánh trong bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này không” là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Cho một dãy số: 12,14,32,45,33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 15 có trong dãy này không” là:

a)

Không tìm thấy  

b)

Tìm thấy 

c)

Tìm thấy ở đầu dãy

d)

Tìm thấy ở cuối dãy

8.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm sẽ dừng khi:

a)

Đã tìm kiếm hết dãy  

b)

Đã tìm thấy kết quả mong muốn

c)

Cả A và B đúng

d)

Tất cả đều sai

9.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)

Hai khả năng xảy ra khi kết thúc tìm kiếm tuần tự là tìm thấy hoặc xét hết dãy và không tìm thấy kết quả cần tìm kiếm.

b)

Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi không tìm thấy kết quả mong muốn hoặc kết quả đó nằm ở cuối dãy

c)

Có hai loại bài toán tìm kiếm là: Tìm kiếm trong dãy không sắp thứ tự và tìm kiếm trong dãy đã sắp thứ tự

d)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với những bài toán đã được sắp xếp

10.

Cho một dãy số: 12,13,32,45,33. Kết quả của bài toán “Tìm xem số 33 có trong dãy này không” là:

a)

Không tìm thấy 

b)

Tìm thấy 

c)

Không có kết quả

d)

Kết quả sai

11.

Khi dãy không có thứ tự, ta áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để:

a)

Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy

b)

Tìm kiếm nhanh hơn

c)

Tìm thấy kết quả mong muốn

d)

Tất cả đều đúng

12.

Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm tuần tự là:

a)

Kết quả = tìm thấy

b)

Chưa xét hết dãy số và kết quả = chưa tìm thấy

c)

Xét hết dãy số

d)

Tất cả đều sai

13.

Trong các bài toán sau bài toán nào có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 34 có trong dãy này không

b)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tổng các phần tử trong dãy

c)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tích các phần tử trong dãy

d)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính số nguyên tố trong dãy trong dãy

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Dãy không có thứ tự ta áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự để: Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy

b)

Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm tuần tự là kết quả= tìm thấy

c)

Việc tìm kiếm tuần tự dò tìm đến phần tử cuối dãy khi tìm thấy kết quả mong muốn

d)

Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự cho bài toán đã được sắp xếp

15.

Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự cho bài toán đã được sắp xếp

a)

Không có điều kiện

b)

Dãy đã được sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần

c)

Dãy không được sắp xếp

d)

Tất cả đều đúng

16.

Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm nhị phân là:

a)

Kết quả = tìm thấy

b)

Phạm vi tìm kiếm dài hơn 1 và kết quả = chưa tìm thấy

c)

Xét hết dãy số

d)

Tất cả đều sai

17.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, việc tìm kiếm sẽ dừng khi:

a)

Đã tìm kiếm hết dãy

b)

Đã tìm thấy kết quả mong muốn hoặc phạm vi tìm kiếm chỉ còn 1 số

c)

Đã tìm hết nửa dãy đầu

d)

Đã tìm hết nửa dãy sau

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

Dãy không có thứ tự ta áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để: Không bỏ sót cho đến khi tìm thấy hoặc tìm hết dãy và không tìm thấy.

b)

Điều kiện lặp trong bài toán tìm kiếm nhị phân là kết quả= tìm thấy.

c)

Việc tìm kiếm nhị phân tìm đến phần tử cuối dãy khi tìm thấy kết quả mong muốn.

d)

 Chỉ có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân cho bài toán đã được sắp xếp

19.

Cho dãy số 2,4,6,8,9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy”, có phạm vi tìm kiếm là:

a)

Nữa dãy đầu   

b)

Nữa dãy sau  

c)

Tất cả dãy

d)

Không có phạm vi

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự và dãy không sắp xếp thứ tự

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho mọi bài toán

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy không sắp xếp thứ tự

21.

Tìm kiếm nhị phân là:

a)

Tìm kiếm lần lượt từ đầu tới cuối dãy

b)

Tìm kiếm ở đầu dãy

c)

Tìm kiếm bằng cách chia dãy làm hai nửa, loại bỏ nửa dãy chắc chắn không chứa phần tử cần tìm, chỉ tìm kiếm trong nửa dãy còn lại

d)

Tìm kiếm ở cuối dãy

22.

Bài toán nào sau đây áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân:

a)

Cho dãy 1,3,5,6. Tìm vị trí của số 5 trong dãy.

b)

Cho dãy 1,5,3,6. Tìm vị trí của số 5 trong dãy.

c)

Cho dãy 6,5,4,3,2,1. Hãy tìm xem số 3 có trong dãy này không.

d)

Cả A và C

23.

Để tìm một số trong dãy đã được sắp xếp tăng dần, thuật toán tìm kiếm nhanh nhất là:

a)

Tìm kiếm tuần tự 

b)

Tìm kiếm nhị phân

c)

Tất cả đều đúng

d)

Không có thuật toán nào

24.

Cho dãy số 2,4,6,8,9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy”, cho kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho dãy số 0,1,2,4,6,8,9. Bài toán “Tìm số x=4 trong dãy” có số lần lặp là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa đầu của dãy:

a)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

b)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

c)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.

d)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.

27.

Nhóm Timing để dùng để:

a)

Thiết lập số lần lặp của hiệu ứng.

b)

Thiết lập các kiểu hiệu ứng.

c)

Thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

d)

Thiết lập tốc độ hiệu ứng.

28.

Trong nhóm Timing để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu ta nháy chọn lệnh:

a)

Apply To All

b)

Change

c)

After

d)

Transition speed

29.

Để tạo hiệu ứng cho một ảnh trên trang chiếu ta thực hiện:

a)

Chọn ảnh → Animations → Custom Amnimation → Chọn các kiểu của hiệu ứng.

b)

Chọn ảnh → Transition → Chọn các kiểu của hiệu ứng.

c)

Insert → Picture

d)

Insert → Shapes

30.

Trong dải lệnh Animations có mấy nhóm hiệu ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Khi muốn tạo hiệu ứng biến mất cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:

a)

Entrance Effects

b)

Motion Paths

c)

Exit Effects

d)

Emphasis Effects

32.

Để thêm hiệu ứng cho một đối tượng ta chọn:

a)

Dải lệnh Animations.

b)

Dải lệnh Transitions.

c)

Dải lệnh Slide show.

d)

Dải lệnh View.

33.

Để thêm hiệu ứng chuyển trang chiếu ta chọn:

a)

Dải lệnh Animations.

b)

Dải lệnh Transitions.

c)

Dải lệnh Slide show.

d)

Dải lệnh View.

34.

Mỗi một đối tượng có bao nhiêu hiệu ứng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Thực hiện thao tác: Chọn đối tượng→ Chọn Animation là để:

a)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu.

36.

Khi muốn tạo hiệu ứng chuyển động theo đường vẽ cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:

a)

Entrance Effects

b)

Motion Paths

c)

Exit Effects

d)

Emphasis Effects

37.

Khi muốn tạo hiệu ứng nhấn mạnh cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:

a)

Entrance Effects  

b)

Motion Paths

c)

Exit Effects

d)

Emphasis Effects

38.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu 

b)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong danh sách đã cho 

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

39.

Để xóa hiệu ứng cho một đối tượng ta thực hiện:

A.

B.

C. 

D. 

a)

Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Chọn Remove trên bảng Custom Animation.

b)

Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Nhấn phím Delete.

c)

Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng→ Add Effect

d)

Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng→ Speed

40.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12] Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo “Không tìm thấy”

b)

Thông báo “Tìm thấy”

c)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

41.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

42.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu.