wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Chính Trị Học

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt, gồm:

a)

Lao động quá khứ và lao động sống

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tất yếu và lao động thặng dư

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

2.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động:

a)

Là vật ngang giá chung

b)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

c)

Tạo ra sản phẩm mới tốt hơn

d)

Tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng của nó

3.

Giá trị thặng dư được tạo ra trong:

a)

Giai đoạn bán

b)

Giai đoạn lưu thông

c)

Giai đoạn mua

d)

Giai đoạn sản xuất

4.

Tư bản bất biến là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng:

a)

Sức lao động

b)

Thị trường

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Máy móc, nguyên liệu, nhiên liệu …

5.

Tư bản khả biến là:

a)

Đại lượng tư bản không thay đổi trong quá trình sản xuất

b)

Đại lượng tư bản chuyển hết một lần vào quá trình sản xuất

c)

Đại lượng tư bản tăng thêm trong quá trình sản xuất

d)

Đại lượng tư bản chuyển từng phần vào quá trình sản xuất

6.

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho địa chủ do thuê đất được gọi là:

a)

Địa tô

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Lãi ròng

7.

Cùng điều kiện sản xuất giống nhau thì tỷ suất lợi nhuận:

a)

Tỷ lệ nghịch với lợi nhuận

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị thặng dư

c)

Tỷ lệ nghịch với chi phí tư bản ứng trước

d)

Tỷ lệ nghịch với tỷ suất giá trị thặng dư

8.

Phần giá trị mới vượt ra ngoài giá trị sức lao động được gọi là

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Giá trị thặng dư

d)

D. Tiền công

9.

Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

10.

Quá trình phát triển của các hình thái giá trị dẫn đến sự hình thành:

a)

A. Hàng hóa

b)

B. Tư bản

c)

C. Tiền tệ

d)

D. Quá trình trao đổi, mua bán

11.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

a)

A. Là vật ngang giá chung

b)

B. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

c)

C. Tạo ra sản phẩm mới tốt hơn

d)

D. Tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng của nó

12.

Khi cường độ lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Chi phí sản xuất tăng

13.

Giá trị thặng dư thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi là

a)

A. Giá trị thặng dư tương đối

b)

B. Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Tỷ suất giá trị thặng dư

14.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” do ai đề xuất?

a)

A. Karl Marx (C. Mác)

b)

B. A. Smith

c)

C. W. Petty

d)

D. A. Montchrestien

15.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm:

a)

A. 1515

b)

B. 1615

c)

C. 1715

d)

D. 1815

16.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Biến thiên

17.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là

a)

A. Giá cả của lao động

b)

B. Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

C. Giá cả của hàng hóa

d)

D. Số tiền mà người công nhân nhận được

18.

Quy luật kinh tế có tính:

a)

A. Tự nhiên

b)

B. Khách quan

c)

C. Đặc thù

d)

D. Phổ biến

19.

Cường độ lao động:

a)

Tỷ lệ thuận với số lượng hàng hóa

b)

Tỷ lệ nghịch với số lượng hàng hóa

c)

Không đổi

d)

Phản ánh năng suất lao động

20.

Quy luật kinh tế là:

a)

A. Quy luật tự nhiên

b)

B. Quy luật xã hội

c)

C. Quy luật đặc thù

d)

D. Quy luật phổ biến

21.

Chức năng cơ bản nhất của tiền là:

a)

A. Thước đo giá trị

b)

B. Phương tiện lưu thông

c)

C. Phương tiện cất trữ

d)

D. Phương tiện thanh toán

22.

Yếu tố tác động trực tiếp đến giá trị hàng hóa là:

a)

A. Thị trường

b)

B. Hao phí lao động

c)

C. Giá nguyên liệu đầu vào

d)

D. Kỹ năng lao động

23.

Giá tiền ghi trên sản phẩm thể hiện chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

24.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động, trong điều kiện thời gian lao động tất yếu, giá trị sức lao động và năng suất lao động không đổi là

a)

A. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

D. Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư siêu ngạch

25.

Hàng hóa có hai thuộc tính, gồm:

a)

A. Giá trị và giá trị trao đổi

b)

B. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

C. Giá trị và giá trị sử dụng

d)

D. Giá trị và giá cả

26.

Nhân tố quan trọng nhất tác động đến năng suất lao động trong nền sản xuất tư bản là:

a)

Nguồn nguyên liệu

b)

Khoa học kỹ thuật

c)

Trình độ tổ chức, quản lý

d)

Chất lượng lao động

27.

Bản chất của tiền tệ là:

a)

Hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các loại hàng hóa

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

Nhu cầu cất trữ.

28.

Lao động trừu tượng tạo ra:

a)

A. Giá trị trao đổi

b)

B. Giá cả hàng hóa

c)

C. Giá trị hàng hóa

d)

D. Giá trị sử dụng

29.

Người lao động không có tư liệu sản xuất và được tự do về thân thể là một trong các điều kiện để:

a)

Tiền trở thành tư bản

b)

Sức lao động trở thành hàng hóa

c)

Ra đời nền kinh tế hàng hóa

d)

Chuyển từ nền kinh tế giản đơn sang nền kinh tế hàng hóa

30.

Giá cả hàng hóa tỷ lệ nghịch với:

a)

A. Giá trị hàng hóa

b)

B. Giá trị tiền tệ

c)

C. Quan hệ cung - cầu

d)

D. Quan hệ cạnh tranh

31.

Chính sách kinh tế có tính:

a)

A. Chủ quan

b)

B. Phiến diện

c)

C. Vĩnh viễn

d)

D. Tuyệt đối

32.

Bản chất của tiền tệ là:

a)

Hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các loại hàng hóa

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

Nhu cầu cất trữ.

33.

Khi tăng cường độ lao động:

a)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên tương ứng

b)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm xuống

c)

Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi

d)

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa tăng lên

34.

Năng suất lao động tăng:

a)

A. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

B. Tỷ lệ nghịch với lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

c)

C. Tỷ lệ thuận với lượng giá trị một đơn vị hàng hóa.

d)

D. Tỷ lệ nghịch với số lượng hàng hóa.

35.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

A. Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

B. Giá cả hàng hóa

c)

C. Giá trị hàng hóa

d)

D. Giá trị sử dụng của hàng hóa

36.

Mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản là:

a)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và lưu thông

b)

Giá trị và giá trị tăng thêm

c)

Giá trị thặng dư không xuất hiện trong lưu thông và cũng không ở ngoài lưu thông

d)

Giá trị thặng dư không xuất hiện trong sản xuất mà xuất hiện trong lưu thông

37.

Lượng giá trị hàng hóa được cấu thành bởi:

a)

A. k + P

b)

B. c + v + p

c)

C. c + v + m

d)

D. c + v + m’

38.

Giá cả hàng hóa lên xuống quanh giá trị của hàng hóa là do:

a)

A. Nhu cầu người mua hàng hóa

b)

B. Chi phí vận chuyển hàng hóa

c)

C. Tác động của quan hệ cung - cầu

d)

D. Chi phí bảo quản hàng hóa

39.

Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt, gồm:

a)

Lao động quá khứ và lao động sống

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tất yếu và lao động thặng dư

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

40.

Tiền tệ có mấy chức năng:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

41.

Người công nhân bán cho nhà tư bản:

a)

Sản phẩm do mình sản xuất ra

b)

Quyền sử dụng sức lao động

c)

Quyền sở hữu sức lao động

d)

Lao động

42.

Các yếu tố khác không thay đổi, nếu cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả = giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

Không xác định

43.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị học Mác-Lênin là:

a)

A. Lĩnh vực sản xuất

b)

B. Quan hệ sản xuất trong mối liên hệ với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

C. Lĩnh vực phân phối

d)

D. Lĩnh vực lưu thông

44.

Trong sản xuất, quy luật giá trị yêu cầu hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải như thế nào so với hao phí lao động xã hội cần thiết?

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Nhỏ hơn

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đổi

45.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm:

a)

Tăng số lượng sản phẩm

b)

Giảm số lượng sản phẩm

c)

Tăng lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

d)

Giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

46.

Năng suất lao động tăng:

a)

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

Tỷ lệ nghịch với lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.

c)

Tỷ lệ thuận với lượng giá trị một đơn vị hàng

d)

Tỷ lệ nghịch với số lượng hàng hóa.

47.

Giá cả hàng hóa tỷ lệ thuận với:

a)

A. Giá trị hàng hóa

b)

B. Giá trị tiền tệ

c)

C. Quan hệ cung - cầu

d)

D. Quan hệ cạnh tranh

48.

Hàng hóa có hai thuộc tính, vì:

a)

A. Hàng hóa được đem ra trao đổi trên thị trường

b)

B. Hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

c)

C. Thỏa mãn nhu cầu sử dụng và nhu cầu trao đổi

d)

D. Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

49.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

B. Kích thích cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động

c)

C. Phân hóa giàu nghèo

d)

D. Tất cả đều đúng

50.

Khoản tiền mà người công nhân nhận được từ nhà tư bản sau khi hoàn thành công việc được gọi là

a)

A. Lợi tức

b)

B. Doanh thu

c)

C. Cổ tức

d)

D. Tiền công

51.

Giá trị của hàng hóa được tạo bởi:

a)

Hao phí nguyên liệu để sản xuất hàng hóa

b)

Hao phí lao động xã hội của người lao động kết tinh trong hàng hóa

c)

Hao phí nhiên liệu để sản xuất hàng hóa

d)

Khấu hao máy móc trong quá trình sản xuất hàng hóa

52.

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Lao động

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

53.

Tiền công là

a)

A. Giá trị của hàng hóa sức lao động

b)

B. Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

C. Giá trị của lao động

d)

D. Giá cả của lao động

54.

thặng dư thu được do áp dụng sớm công nghệ mới là:

a)

A. Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

B. Giá trị thặng dư tương đối

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Lợi nhuận

55.

Giá trị thặng dư được tạo ra trong:

a)

A. Giai đoạn bán

b)

B. Giai đoạn lưu thông

c)

C. Giai đoạn mua

d)

D. Giai đoạn sản xuất

56.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa đặc biệt:

a)

A. Máy bay

b)

B. Điện thoại

c)

C. Dịch vụ giao hàng nhanh

d)

D. Sức lao động

57.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa đặc biệt?

a)

Máy bay

b)

Điện thoại

c)

Dịch vụ giao hàng nhanh

d)

Sức lao động

58.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

A. m

b)

B. v

c)

C. c

d)

D. k

59.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

A. Tiền

b)

B. Vàng

c)

C. Hàng hóa

d)

D. Giá trị thặng dư

60.

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận là:

a)

A. P’ = m/v x 100%

b)

B. P’ = m/(c+v) x 100%

c)

C. P’ = c/v x 100%

d)

D. P’ = m'/(c+v) x 100%

61.

Bộ phận tư bản ứng ra để mua máy móc, thiết bị, nhà xưởng và nguyên, nhiên, vật liệu là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản

62.

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kĩ thuật của tư bản quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật, được gọi là:

a)

A. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

B. Cấu tạo giá trị và cấu tạo kĩ thuật

c)

C. Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

D. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

63.

Lượng tiền mà nhà tư bản này trao quyền sử dụng nó cho nhà tư bản khác để thu về lợi tức được gọi là:

a)

A. Tư bản cho vay

b)

B. Tư bản thương nghiệp

c)

C. Tư bản công nghiệp

d)

D. Tư bản nông nghiệp

64.

gian mua + thời gian bán

a)

A. Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

b)

B. Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

C. Thời gian gián đoạn sản xuất + thời gian lưu thông.

d)

D. Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian tiếp thị

65.

Khi (c + v) được gọi là chi phí sản xuất thì công thức G = c + v + m được biểu hiện thành:

a)

A. G = p + k + m

b)

B. G = k + P’

c)

C. G = k + v + m

d)

D. G = k + m

66.

Động lực mạnh mẽ nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là:

a)

A. Nhu cầu khám phá

b)

B. Giá trị thặng dư tương đối

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Giá trị thặng dư tuyệt đối

67.

Bộ phận tư bản ứng ra để mua sức lao động là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

68.

Thời gian lao động tất yếu là lượng thời gian mà người lao động phải:

a)

A. Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa

b)

B. Tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

c)

C. Bù đắp lại phần giá trị mà nhà tư bản bỏ ra mua sức lao động của người lao động

d)

D. Bù đắp lại phần hao phí lao động của chính người lao động

69.

Tích tụ và tập trung tư bản đều làm:

a)

A. Tăng tư bản xã hội

b)

B. Giảm tư bản xã hội

c)

C. Tăng tư bản cá biệt

d)

D. Giảm tư bản cá biệt

70.

Căn cứ vào phương thức chu chuyển giá trị vào sản phẩm, tư bản được chia thành:

a)

A. Tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C. Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

D. Tư bản cá biệt và tư bản xã hội

71.

Địa tô thu được do đầu tư thâm canh là:

a)

A. Địa tô chênh lệch I

b)

B. Địa tô tuyệt đối

c)

C. Địa tô chênh lệch II

d)

D. Địa tô tương đối

72.

Tập trung tư bản sẽ làm:

a)

A. Giảm quy mô tư bản cá biệt

b)

B. Giảm quy mô tư bản xã hội

c)

C. Tăng quy mô tư bản xã hội

d)

D. Tăng quy mô tư bản cá biệt

73.

c + v + m được biểu hiện thành:

a)

G = p + k + m

b)

G = k + P'

c)

G = k + v + m

d)

G = k + m

74.

Khi lợi nhuận chuyển hóa thành lợi nhuận bình quân thì giá trị hàng hóa chuyển hóa thành:

a)

A. Giá cả hàng hóa

b)

B. Giá cả sản xuất

c)

C. Giá cả độc quyền

d)

D. Giá trị thị trường

75.

Chi phí sản xuất tư bản là:

a)

A. k = c + v

b)

B. k = v + m

c)

C. k = p + m

d)

D. k = c + p

76.

Căn cứ vào khả năng làm tăng giá trị, tư bản được chia thành:

a)

A. Tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

B. Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

C. Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

D. Tư bản cá biệt và tư bản xã hội

77.

Giá cả đất đai tỷ lệ nghịch với:

a)

A. Địa tô

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Tỷ suất lợi nhuận

d)

D. Tỷ suất lợi tức ngân hàng

78.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

A. Hiệu quả của marketing

b)

B. Hiệu quả đầu tư thương nghiệp

c)

C. Do mua rẻ, bán đắt.

d)

D. Một phần giá trị thặng dư do công nhân công nghiệp tạo ra

79.

Bộ phận tư bản ứng ra để mua máy móc, thiết bị, nhà xưởng và nguyên, nhiên, vật liệu là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

80.

Bộ phận tư bản tạo ra giá trị thặng dư là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

81.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng :

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Thời gian lao động cá biệt

c)

C. Thời gian sản xuất

d)

D. Thời gian lưu thông

82.

Chi phí thực tế để sản xuất ra hàng hóa là:

a)

A. Chi phí để tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

B. Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để lưu thông hàng hóa

c)

C. Chi phí để mua tư liệu sản xuất

d)

D. Chi phí để mua sức lao động

83.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

A. Tư bản cá biệt

b)

B. Vàng

c)

C. Tư bản xã hội

d)

D. Giá trị thặng dư

84.

Muốn tạo ra giá trị hàng hóa phải chi phí một lượng lao động nhất định, gồm:

a)

A. Lao động quá khứ và lao động hiện tại

b)

B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

C. Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

85.

Công thức chung của tư bản là:

a)

A. H – T - H

b)

B. H – T - H’

c)

C. T – H – T

d)

D. T – H – T’

86.

Tư bản thương nghiệp là:

a)

A. Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra trong quá trình vận động của tư bản.

b)

B. Tư bản sản xuất

c)

C. Tư bản chuyên cho vay để thu lợi tức

d)

D. Tư bản hoạt động độc lập hoàn toàn với tư bản công nghiệp.

87.

Phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho địa chủ do thuê đất được gọi là:

a)

Địa tô

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Lãi ròng

88.

Nếu tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữu cơ của tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

89.

Địa tô thu được trên những ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi là:

a)

A. Địa tô chênh lệch

b)

B. Địa tô tuyệt đối

c)

C. Địa tô tương đối

d)

D. Địa tô cá biệt

90.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ nghịch với:

a)

Thời gian trong năm

b)

Thời gian một vòng chu chuyển của tư bản

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian lưu thông

91.

Nếu các yếu tố sản xuất khác không đổi, tỷ suất giá trị thặng dư giảm thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

92.

Tư bản cố định là một bộ phận của:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản công nghiệp

93.

Địa tô tư bản được C. Mác ký hiệu là:

a)

M

b)

R

c)

P

d)

K

94.

Phần chênh lệch mà nhà tư bản cho vay nhận được từ nhà tư bản đi vay được gọi là:

a)

Lãi ròng

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi tức

d)

Địa tô

95.

Lợi nhuận và giá trị thặng dư đều có nguồn gốc từ:

a)

Lao động không công của nông dân

b)

Lao động không công của trí thức

c)

Lao động không công của tầng lớp tiểu tư sản

d)

Lao động không công của giai cấp công nhân

96.

Địa tô tư bản được C. Mác ký hiệu là:

a)

M

b)

R

c)

P

d)

K

97.

Tỷ suất lợi tức tỷ lệ nghịch với:

a)

A. Lợi tức

b)

B. Tư bản cho vay

c)

C. Lợi nhuận

d)

D. Giá trị thặng dư

98.

Lợi nhuận thương nghiệp phản ánh qua:

a)

Số chênh lệch giữa giá bán và giá mua hàng hóa

b)

Số chênh lệch giữa giá sản xuất và chi phí lưu thông

c)

Số chênh lệch giữa giá lao động và giá bán hàng hóa

99.

Xét về lượng, tỷ suất giá trị thặng dư như thế nào so với tỷ suất lợi nhuận:

a)

Bằng nhau

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Không xác định

100.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ thuận với:

a)

Thời gian trong năm

b)

Thời gian chu chuyển của một tư bản nhất định

c)

Thời gian sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn sản xuất

101.

Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ thuận với:

a)

c

b)

c + k

c)

c + v

d)

m

102.

Giá trị thặng dư thu được do áp dụng sớm công nghệ mới là

a)

A. Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

B. Giá trị thặng dư tương đối

c)

C. Giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Lợi nhuận

103.

Địa tô là:

a)

Bộ phận của lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh ruộng đất trả cho nhà tư bản sở hữu ruộng đất

b)

Bộ phận tư bản đầu tư vào ngân hàng

c)

Bộ phận tư bản đầu tư vào chứng khoán

d)

Bộ phận tư bản xã hội đầu tư vào nông nghiệp

104.

Hình thức độc quyền nào sau đây là tổ chức độc quyền xuyên quốc gia:

a)

Cartel

b)

Syndicate

c)

Trust

d)

Concern

105.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

c

b)

t

c)

v

d)

t’

106.

Cùng điều kiện sản xuất giống nhau thì tỷ suất lợi nhuận:

a)

Tỷ lệ nghịch với lợi nhuận

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị thặng dư

c)

Tỷ lệ nghịch với chi phí tư bản ứng trước

d)

Tỷ lệ nghịch với tỷ suất giá trị thặng dư

107.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ nghịch với:

a)

m

b)

t

c)

c

d)

t’

108.

Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ nghịch với:

a)

m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + m

109.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm phục vụ lợi ích của ai?

a)

A. Nhân loại nói chung

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Giai cấp địa chủ

d)

D. Tổ chức độc quyền tư nhân và

110.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là gì?

a)

A. Do lao động không công của công nhân ở các xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

B. Do tập trung tư bản

c)

C. Do xuất khẩu tư bản

d)

D. Do thôn tính lẫn nhau giữa các tư bản cá biệt

111.

Khi mới xuất hiện độc quyền, các tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết:

a)

Đan xen

b)

Ngang

c)

Dọc

d)

Đa phương

112.

Xuất khẩu tư bản trực tiếp viết tắt (tiếng Anh)là:

a)

AFTA

b)

FDI

c)

ODA

d)

WTO

113.

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền là:

a)

Doanh nghiệp ngoài độc quyền thôn tính các tổ chức độc quyền

b)

Các tổ chức độc quyền và doanh nghiệp độc quyền hợp tác

114.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật kinh tế trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh bị biến dạng

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

115.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

A. Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước

b)

B. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

C. Chiếm giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước xuất khẩu tư bản

d)

D. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước nhập khẩu tư bản

116.

Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

A. Giá trị thặng dư và giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

B. Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

C. Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

D. Giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối

117.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm phục vụ lợi ích của:

a)

Nhân loại nói chung

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

118.

Những tổ chức nào tham gia vào cuộc tranh giành giữa các tổ chức độc quyền và các doanh nghiệp ngoài độc quyền?

a)

A. Doanh nghiệp ngoài độc quyền thôn tính các tổ chức độc quyền

b)

B. Các tổ chức độc quyền và doanh nghiệp độc quyền hợp tác cùng có lợi

c)

C. Các tổ chức độc quyền thôn tính, chi phối doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

D. Làm hình thành lợi nhuận bình quân

119.

Khối lượng giá trị thặng dư tỷ lệ thuận với:

a)

m’

b)

k

c)

p’

120.

Tỷ suất giá trị thặng dư tỷ lệ nghịch với:

a)

c

b)

v

c)

m

d)

k

121.

Về mặt kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào lĩnh vực nào?

a)

A. Ngành có lợi nhuận cao

b)

B. Ngành có công nghệ mới

c)

C. Ngành chu chuyển vốn nhanh

d)

D. Ngành xây dựng kết cấu hạ tầng

122.

Yếu tố đóng vai trò đảm bảo hài hòa các lợi ích kích tế là?

a)

Thị trường

b)

Nhà nước

c)

Mặt trận tổ quốc

d)

Hiệp hội doanh nghiệp

123.

Lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp được biểu hiện qua?

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền lương

c)

Số lượng sản phẩm

d)

Lợi tức

124.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào đóng vai trò quyết định:

a)

Kinh nghiệm

b)

Chuyển giao công nghệ

c)

Hợp tác quốc tế

d)

Trí tuệ

125.

Tích tụ và tập trung sản xuất đến một thời điểm nào đó sẽ dẫn đến hinh thành:

a)

Tự do cạnh tranh

b)

Kế hoạch hóa kinh tế

c)

Tổ chức độc quyền

d)

Phân hóa sản xuất

126.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người, nhằm mục đích trao đổi, mua - bán

b)

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên nhưng có giá trị sử dụng

c)

Bất kì sản phẩm nào được trao đổi, mua - bán

d)

Vật thể có công dụng nào đó

127.

Sở hữu kinh tế Nhà nước XHCN được biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

128.

Sự thâm nhập lẫn nhau giữa tư bản độc quyền ngân hàng với tư bản độc quyền công nghiệp dẫn đến sự hình thành của điều gì?

a)

A. Chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

B. Tư bản tài chính

c)

C. Tư bản cho vay

d)

D. Tư bản thương nghiệp

129.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là sự lựa chọn có tính:

a)

Chủ quan

b)

Có tính nhất thời

c)

Tất yếu khách quan

d)

Gián đoạn

130.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến xuất hiện độc quyền là:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Cơ chế quản lý

c)

Độ khéo léo của người lao động

d)

Mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế

131.

Sở hữu kinh tế Nhà nước XHCN được biểu hiện dưới hình thức:

a)

Công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

132.

Thể chế kinh tế ở Việt Nam hiện nay là?

a)

Thể chế kinh tế tư bản

b)

Thể chế kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Thể chế kinh tế phong kiến

133.

Trong các lợi ích kinh tế, lợi ích nào đóng vai trò là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích xã hội

c)

Lợi ích quốc gia

d)

Lợi ích cộng đồng doanh nghiệp

134.

Bộ phận tư bản bao gồm máy móc, thiết bị, nhà xưởng mà giá trị của chúng chỉ chuyển từng phần vào sản phẩm là:

a)

A. Tư bản bất biến

b)

B. Tư bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định

d)

D. Tư bản lưu động

135.

Lợi ích kinh tế của người lao động được biểu hiện qua?

a)

Lợi nhuận

b)

Tiền công

c)

Số lượng sản phẩm tạo ra

d)

Lợi tức

136.

Cạnh tranh tự do đến một lúc nào đó tất yếu sẽ dẫn đến:

a)

Tích tụ và tập trung sản xuất

b)

Phân hóa giầu nghèo

c)

Độc quyền

d)

Phân hóa người lao động

137.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đưa hàng tiêu dùng ra bán ở nước khác

b)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

c)

Chuyển giao công nghệ mới

d)

Đưa lao động ra nước ngoài

138.

Việt Nam đang thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh:

a)

Nền kinh tế lạc hậu

b)

Trình độ dân trí thấp

c)

Bị cấm vận kinh tế

d)

Cách mạng công nghiệp 4.0

139.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

Hiệp hội Khoa học kinh tế Việt Nam

d)

Hội doanh nghiệp Việt Nam

140.

Đặc điểm cơ bản nhất của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo mô hình tư bản

c)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa nông nghiệp

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa dịch vụ

141.

Đặc điểm cơ bản nhất của công nghiệp hóa hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay là?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

142.

Nếu tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, cấu tạo hữu cơ của tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định

143.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế hỗn hợp

144.

Tích lũy tư bản là sử dụng:

a)

A. Hàng hóa làm tư bản

b)

B. Sức lao động làm tư bản

c)

C. Vàng làm tư bản

d)

D. Giá trị thặng dư làm tư bản

145.

Về mặt kinh tế, trong quan hệ thương mại quốc tế, các quốc gia đều hướng đến mục tiêu:

a)

Nhập siêu

b)

Công nghệ cao

c)

Giải phóng sức lao động

d)

Xuất siêu

146.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay được quản lý bởi:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Nước cộng hòa XHCN Việt Nam

c)

Hiệp Hội doanh nghiệp Việt Nam

d)

Hội Khoa học kinh tế Việt Nam

147.

Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là do:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Cạnh tranh

c)

Khủng hoảng kinh tế và sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

Tất cả các phương án trên

148.

Quan hệ giữa các chủ thể kinh tế luôn tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Mâu thuẫn

b)

Thống nhất

c)

Vừa mâu thuẫn vừa thống nhất

d)

Độc lập tuyệt đối

149.

Cách mạng công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy nền văn hóa phát triển

b)

Nâng cao năng lực nhận thức của con người

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Mở rộng hội nhập quốc tế

150.

Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đang vận động theo mô hình:

a)

Kinh tế thị trường tự do

b)

Kinh tế kế hoạch hóa

c)

Kinh tế thị trường tư bản

d)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

151.

Chủ nghĩa tư bản là một trong những nguyên nhân dẫn đến điều gì?

a)

A. Chiến tranh thế giới

b)

B. Công bằng giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

C. Hòa bình thế giới

d)

D. Bình đẳng giữa các dân tộc

152.

Hiện nay, Việt Nam đang chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng:

a)

Tăng tỷ trọng nông nghiệp trong GDP

b)

Giảm tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ trong GDP

c)

Cân bằng GDP

d)

Giảm tỷ trọng nông nghiệp trong GDP

153.

Bộ phận tư bản nào sau đây có mặt trong cả tư bản lưu động và tư bản bất biến:

a)

Giá trị máy móc, nhà xưởng

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị nguyên, nhiên, vật liệu

154.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị học Mác-Lênin là:

a)

Lĩnh vực sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất trong mối liên hệ với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Lĩnh vực phân phối

d)

Lĩnh vực lưu thông