wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 6 unit 11 vocabulary

Total questions: 101

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

air p_ll_tion (n): ô nhiễm không khí

a)

o-u

b)

u-u

c)

u-o

d)

o-o

2.

ô nhiễm đất -> English?

a)

soil pollution

b)

soil polution

c)

soli pollution

d)

sail pollution

3.

nạn phá rừng, sự phá rừng

(a)  

4.

(a)   pollution : ô nhiễm tiếng ồn

5.

water (a)   (n): ô nhiễm nước

6.

be in need (v) nghĩa là gì?

a)

cần

b)

không cần

c)

muốn

d)

không muốn

7.

gây ra

(a)  

8.

từ thiện

(a)  

9.

biến mất

(a)  

10.

do a survey (v) nghĩa là gì?

a)

tiến hành cuộc điều tra

b)

tiến hành cuộc điều trần

c)

tiến hành cuộc điều hành

d)

tiến hành cuộc thi

11.

ảnh hưởng

(a)  

12.

điện

(a)  

13.

năng lượng

(a)  

14.

môi trường

(a)  

15.

trao đổi

(a)  

16.

mời

(a)  

17.

tự nhiên -> English?

a)

natural

b)

nattural

c)

naturall

d)

natual

18.

làm ô nhiễm -> English?

a)

pollute

b)

polute

c)

pollutte

d)

polutte

19.

sự ô nhiễm -> English?

a)

pollution

b)

pollutional

c)

polution

d)

pollutionize

20.

chủ tịch, hội trưởng

(a)  

21.

tái chế

(a)  

22.

giảm

(a)  

23.

(a)   able (adj): có thể bơm, làm đầy lại

24.

tái sử dụng

(a)  

25.

trao đổi

(a)  

26.

gói, bọc

(a)  

27.

sea level (n) nghĩa là gì?

a)

mực nước biển

b)

mực biển

c)

mốc thủy triều

d)

độ sâu

28.

What does this mean?

a)

repaint

b)

recycle

c)

rubbish

d)

wrap

29.

Làm khảo sát trong tiếng Anh là gì?

a)

Do a research

b)

Conduct experiments

c)

Do a survey

d)

Finish a checklist

30.

What is this?

a)

carnival

b)

festival

c)

party

d)

fair

31.

what is this

a)

recycling bin

b)

reusing bin

c)

trash can

d)

blue water bin

32.

Môi trường trong tiếng Anh là gì?

(a)  

33.

Từ thiện nghĩa là gì trong tiếng anh?

a)

charity

b)

carity

c)

charition

d)

charitty

34.

People who are in need là những người như thế nào?

a)

có hoàn cảnh khó khăn

b)

đang cần nhau

c)

sắp chết

d)

có bệnh nan y

35.

Invite có nghĩa là gì?

a)

Mời

b)

Khen

c)

Tái chế

36.

Đâu là "Tự nhiên" trong tiếng anh?

a)

Pollute

b)

Recycle

c)

Natural

d)

Invite

37.

Đâu là danh từ "Sự ô nhiễm"?

a)

Pollution

b)

Pollute

38.

Đâu là động từ " Làm ô nhiễm "?

a)

Pollution

b)

Pollute

39.

President có nghĩa là gì?

a)

Giám đốc

b)

Chủ tịch

c)

Quản lý

d)

Nhân viên

40.

Tái chế trong tiếng anh là gì?

(a)  

41.

Reduce có nghĩa là gì

(a)  

42.

Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?

a)

Reduce

b)

Recycle

c)

Reuse

43.

Refillable là gì?

a)

Có thể làm đầy lại

b)

Có thể tái sử dụng

44.

Trao đổi trong tiếng anh là gì?

a)

Wrap

b)

Swap

c)

Map

d)

Snap

45.

Wrap là gì?

(a)  

46.

Từ nào đồng nghĩa với "Swap"?

Swap=?

(a)  

47.

Môi trường trong tiếng Anh là gì?

(a)  

48.

Invite có nghĩa là gì?

a)

Mời

b)

Khen

c)

Tái chế

49.

Đâu là "Tự nhiên" trong tiếng anh?

a)

Pollute

b)

Recycle

c)

Natural

d)

Invite

50.

Đâu là danh từ "Sự ô nhiễm"?

a)

Pollution

b)

Pollute

51.

Tái chế trong tiếng anh là gì?

(a)  

52.

(n) nạn phá rừng, sự phá rừng

(a)  

53.

(n) chất gây ô nhiễm

(a)  

54.

(adj) có thể tái sử dụng

(a)  

55.

air pollution

(a)  

56.

noise polution

(a)  

57.

water pollution

(a)  

58.

soil pollution

(a)  

59.

Choose the correct word for picture

a)

wrap

b)

pollute

c)

reuse

d)

waste

60.

Choose the correct word for picture

a)

air pollution

b)

noise pollution

c)

soil pollution

d)

water pollution

61.

Deforestation

a)
b)
c)
d)
62.

1. Find the correct word for picture

a)

air pollution

b)

soil pollution

c)

water pollution

d)

deforestation

63.

Go on a picnic là gì?

a)

Đi chợ

b)

Đi dã ngoại

c)

Đi chơi xích đu

64.

Siêu thị là gì?

a)

Supermarket

b)

Suppermarket

c)

Market

65.

reusable shopping (a)  

66.

Check-out là gì

a)

Lối ra

b)

Nơi làm thủ tục ra ngoài

67.

Sống lành mạnh là gì?

a)

Green

b)

Be green

68.

Reusable là gì?

a)

Không thể tái chế

b)

Có thể tái chế

c)

Thích thì tái chế, không thích thì thôi

69.

deforestation là gì?

a)

Phá rừng

b)

Không thích phá rừng

70.

plastic bottle là gì?

a)

chai nhựa

b)

chai thuỷ tinh

71.

recycling bin là gì?

a)

Thùng rác không tái chế

b)

Thùng dựng rác tái chế

c)

Khum bít :)))))))

72.

chất gây ô nhiễm

a)

pollution

b)

polluted

c)

pollute

d)

pollutant

73.

waste (v)

a)

rác

b)

lãng phí

c)

tiết kiệm

d)

xả rác

74.

garbage dump

a)

thùng rác

b)

bãi rác

c)

rác

d)

xả rác

75.

rác (Chọn 3 đáp án)

a)

rubbish

b)

garbage

c)

bin

d)

waste

76.

rác (Chọn 3 đáp án)

a)

rubbish

b)

garbage

c)

bin

d)

waste

77.

increase

a)

tăng

b)

giảm

c)

trao đổi

d)

phun

78.

ngăn chặn, ngăn cản khỏi

a)

prevent to

b)

prevent for

c)

prevent from

d)

prevent on

79.

phun

a)

exchange

b)

spray

c)

pray

d)

swap

80.

pesticide

a)

phân bón

b)

thuốc trừ sâu

c)

thuốc diệt cỏ

d)

thuốc diệt muỗi

81.

trao đổi (Chọn 2 đáp án)

a)

exchange

b)

change

c)

wrap

d)

swap

82.

thùng rác

a)

dump

b)

bin

c)

garbage

d)

spray

83.

Đâu là "Tự nhiên" trong tiếng anh?

a)

Pollute

b)

Recycle

c)

Natural

d)

Invite

84.

Đâu là danh từ "Sự ô nhiễm"?

a)

Pollution

b)

Pollute

85.

Tái chế trong tiếng anh là gì?

(a)  

86.

Tái sử dụng trong tiếng anh là gì?

a)

Reduce

b)

Recycle

c)

Reuse

87.

Từ thiện nghĩa là gì trong tiếng anh?

a)

charity

b)

carity

c)

charition

d)

charitty

88.

Môi trường trong tiếng Anh là gì?

(a)  

89.

Choose the correct answers a, b, c or d.

   The three Rs __________ reduce, reuse and recycle.

a)

mean by  

b)

turn to    

c)

stand for  

d)

put up

90.

Use things less = .....

a)

reduce

b)

recycle

c)

reuse

91.

có thể tái sử dụng (adj) = (a)  

92.
reduce
a)
sự ô nhiễm tiếng ồn
b)
làm giảm, rút gọn
c)
năng lượng
d)
hộp thiếc
e)
bọc, che phủ
93.
recycling bin
a)
thuộc về tự nhiên
b)
thùng rác
c)
điện
d)
bóng đèn
e)
sự ô nhiễm nước
94.
recycle
a)
nguyên liệu
b)
tái chế
c)
hậu quả
d)
cơn gió thoảng
e)
tắt
95.
president
a)
sự thiếu thốn (cái gì đó))
b)
tổng thống
c)
thực hiện một nghiên cứu
d)
có nhu cầu
e)
vòi nước
96.
prepare (for)
a)
mời
b)
chuẩn bị
c)
biến mất
d)
sự ô nhiễm không khí
e)
trao đổi
97.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
thay vì, thay thế
c)
sự phá rừng
d)
mực nước biển
e)
bài nghiên cứu
98.
plastic bottle
a)
vỏ chai nhựa
b)
trao đổi
c)
bạn cùng lớp
d)
tái sử dụng
e)
bọc, che phủ
99.
plastic bag
a)
túi ni lông
b)
môi trường
c)
quỹ từ thiện
d)
co thể tái sử dụng
e)
sự ô nhiễm nước
100.
material
a)
bài nghiên cứu
b)
hậu quả
c)
cơn gió thoảng
d)
tái chế
e)
nguyên liệu
101.
instead of
a)
mực nước biển
b)
sự phá rừng
c)
sự ô nhiễm
d)
thay vì, thay thế
e)
sự ô nhiễm nước