wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kỳ 2 - Tin học 5

Total questions: 24

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào sai ?

a)

A. Repeat 3 [fd 100 rt 120]

b)

B. Repeat 3 [fd 100 rt 360/3]

c)

C. Repeat 4 (fd 100 rt 90)

d)

D. Repeat 4 [fd 100 rt 360/4]

2.

Thủ tục sau sai chỗ nào ?

to hinh vuong

    cs

                                    repeat 4 [fd 100 rt 90]

         home

end

a)

A. home

b)

B. cs

c)

C. hinh vuong

d)

D. repeat

3.

Thủ tục sau cho kết quả là hình gì ?

to dagiac

                                    repeat 5 [fd 100 rt 360/5]

end

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

4.

Thủ tục sau cho kết quả là hình tam giác nào ?

to tamgiac

rt 30

repeat 3 [fd 100 rt 360/3]

end

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

5.

Thủ tục sau tô nền màn hình MSWLogo màu gì ?

                        to maunen

                                    setsc 4

                    end

a)

A. Màu tím

b)

B. Màu vàng

c)

C. Màu đỏ

d)

D. Màu đen

6.

Nút lệnh nào dùng để xem và chỉnh sửa mã nguồn của thủ tục ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Nút lệnh nào dùng để thực thi câu lệnh trong khung command line ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Lệnh nào sau đây mở cửa sổ mã nguồn ?

a)

A. Edit “tamgiac

b)

B. Save “tamgiac

c)

C. Load “tamgiac

d)

D. To “tamgiac

9.

Để thay đổi màu nét bút, dùng lệnh ?

a)

A. SetPenColor

b)

B. SetPenSize

c)

C. SetFloodColor

d)

D. SetScreenColor

10.

Để thay đổi độ dày của nét bút, dùng lệnh ?

a)

A. SetPC

b)

B. SetPenSize

11.

Lệnh nào đúng ?

a)

A. SetPC [5 5]

b)

B. SetPenSize [5 5]

c)

C. SetPenSize (5 5)

d)

D. SetSC [5 5]

12.

Thủ tục sau cho kết quả là hình nào ?

to dagiac

rt 30 repeat 4 [fd 100 rt 60 fd 100 rt 120] lt 30

end

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

13.

Đâu là biểu tượng của phần mềm MuseScore ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.

Phần mềm MuseScore dùng để ?

a)

A. Soạn thảo văn bản

b)

B. Soạn bài trình chiếu

c)

C. Soạn thảo bảng tính

d)

D. Soạn nhạc

15.

Để có thể nhập nốt cho bài nhạc, ta nhấn ?

a)

A. Phím N

b)

B. Ctrl + L

c)

C. Ctrl + Insert

d)

D. Ctrl + B

16.

Để xóa nốt nhạc đang chọn, nhấn phím ?

a)

A. Phím Space

b)

B. Phím ESC

c)

C. Phím Delete

d)

D. Phím N

17.

Để chèn thêm 1 ô nhịp vào tại vị trí đang chọn, nhấn phím ?

a)

A. Insert

b)

B. Ctrl + Insert

c)

C. Ctrl + B

d)

D. Alt + Shift + B

18.

Để tạo thêm mới bản nhạc, ta nhấn tổ hợp phím ?

a)

A. Ctrl + S

b)

B. Ctrl + O

c)

C. Ctrl + S

d)

D. Ctrl + N

19.

Để chuyển và ghi lời cho nốt nhạc tiếp theo, nhấn phím ?

a)

A. Phím Space

b)

B. Phím ESC

c)

C. Phím Delete

d)

D. Phím N

20.

Trong quá trình soạn nốt nhạc, để chọn nốt móc đơn nhấn phím ?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

21.

Khi lưu nội dung bản nhạc trên phần mềm MuseScore, tên tập tin mặc định có phần mở rộng là ?

a)

A. “.docx”

b)

B. “.pptx”

c)

C. “.png”

d)

D. “.mscz”

22.

Để nối thêm 1 ô nhịp vào cuối, nhấn phím ?

a)

A. Insert

b)

B. Ctrl + Insert

c)

C. Ctrl + B

d)

D. Alt + Shift + B

23.

Để chèn thêm nhiều ô nhịp vào tại vị trí đang chọn, nhấn phím ?

a)

A. Insert

b)

B. Ctrl + Insert

c)

C. Ctrl + B

d)

D. Alt + Shift + B

24.

Để nối thêm nhiều ô nhịp vào cuối, nhấn phím ?

a)

A. Insert

b)

B. Ctrl + Insert

c)

C. Ctrl + B

d)

D. Alt + Shift + B