Font size
WorksheetsReview for lovely students
Total questions: 50
Worksheet time: 24mins
Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........
Chính âm tiết đó
Âm tiết trước các âm - ion, - ic
Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque, - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?
Chính nó
Trước nó
Cách nó 2 âm
các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?
ngay trước nó
chính nó
cách nó 2 âm
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
silent
noisy
pretty
polite
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
father
table
sister
agree
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
answer
believe
rely
decrease
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
invite
become
homesick
deny
Chọn từ có phát âm khác
complain
river
improve
forgive
Choose the word whose stress is different from the others.
lucky
flower
normal
become
Choose the word whose stress is different from the others.
country
women
active
depend
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
factory
election
volunteer
opportunity
Chọn từ có phát âm khác
complain
luggage
improve
forgive
Chọn từ có phát âm khác
expensive
sensitive
negative
sociable
Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.
A. extent
B. listen
C. respond
D. demand
advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
Âm tiết 4
Eighteen trọng âm rơi vào âm tiết ................
Thứ 1
Thứ 2
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
hotel
picture
famous
narrow
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
project
healthy
scary
agree
afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Âm tiết 3
Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?
Chính nó
Trước nó
Cách nó 2 âm
Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................
Thứ 1
Thứ 2
Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................
Thứ 1
Thứ 2
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
absent
alone
invent
cartoon
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
tenant
common
rubbish
shampoo
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
human
legal
custom
release
Từ "confide" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?
Âm 1
Âm 2
Từ "attack" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?
Âm 1
Âm 2
pressure
thư giãn
tự tin
bực bội
áp lực
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.
sentence
suggest
species
system
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.
hotel
provide
retire
cancel
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.
paper
police
people
cinema
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.
damage
invent
destroy
demand
Chọn từ có trọng âm khác những từ còn lại
acquaintance
unselfish
attraction
humorous
Chọn từ có trọng âm khác nhũng từ còn lại
carefully
correctly
seriously
personally
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:
volunteer
Vietnamese
engineer
family
Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.
learner
teacher
enjoy
doctor
Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.
pollution
picture
village
factory
Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.
person
father
teacher
enjoy
Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.
agree
refuse
attract
beauty
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:
economic
traditional
biology
eliminate
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:
delicious
erosion
suggestion
dedicate
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:
initial
impatient
illusion
engineer
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:
activity
essential
automatic
ability
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:
industrious
accessible
magnificient
responsible
Which word has different STRESS pattern?
A. member
B. repair
C. frankly
D. closely
Which word has different STRESS pattern?
A. fellow
B. follow
C. yellow
D. allow
Which word has different STRESS pattern?
A. police
B. system
C. woman
D. novel
