wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review for lovely students

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

2.

Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

3.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

4.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

5.

các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?

a)

ngay trước nó

b)

chính nó

c)

cách nó 2 âm

6.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

silent

b)

noisy

c)

pretty

d)

polite

7.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

father

b)

table

c)

sister

d)

agree

8.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

answer

b)

believe

c)

rely

d)

decrease

9.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

invite

b)

become

c)

homesick

d)

deny

10.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

river

c)

improve

d)

forgive

11.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

lucky

b)

flower

c)

normal

d)

become

12.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

country

b)

women

c)

active

d)

depend

13.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

14.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

15.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

16.

Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

a)

A. extent

b)

B. listen

c)

C. respond

d)

D. demand

17.

advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

18.

competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

19.

Eighteen trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

20.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

hotel

b)

picture

c)

famous

d)

narrow

21.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

project

b)

healthy

c)

scary

d)

agree

22.

afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

23.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

24.

Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

25.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

26.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

absent

b)

alone

c)

invent

d)

cartoon

27.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

tenant

b)

common

c)

rubbish

d)

shampoo

28.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

human

b)

legal

c)

custom

d)

release

29.

Từ "confide" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

30.

Từ "attack" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

31.

pressure

a)

thư giãn

b)

tự tin

c)

bực bội

d)

áp lực

32.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

sentence

b)

suggest

c)

species

d)

system

33.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

hotel

b)

provide

c)

retire

d)

cancel

34.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

paper

b)

police

c)

people

d)

cinema

35.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

damage

b)

invent

c)

destroy

d)

demand

36.

Chọn từ có trọng âm khác những từ còn lại

a)

acquaintance

b)

unselfish

c)

attraction 

d)

humorous

37.

Chọn từ có trọng âm khác nhũng từ còn lại

a)

carefully

b)

correctly

c)

seriously

d)

personally

38.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

volunteer

b)

Vietnamese

c)

engineer

d)

family

39.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

learner

b)

teacher

c)

enjoy

d)

doctor

40.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

pollution

b)

picture

c)

village

d)

factory

41.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

person

b)

father

c)

teacher

d)

enjoy

42.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

agree

b)

refuse

c)

attract

d)

beauty

43.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

economic

b)

traditional

c)

biology

d)

eliminate

44.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

delicious

b)

erosion

c)

suggestion

d)

dedicate

45.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

initial

b)

impatient

c)

illusion

d)

engineer

46.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

activity

b)

essential

c)

automatic

d)

ability

47.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

industrious

b)

accessible

c)

magnificient

d)

responsible

48.

Which word has different STRESS pattern?                                                                          

a)

A. member

b)

B. repair  

c)

C. frankly   

d)

D. closely

49.

 

Which word has different STRESS pattern? 

                                                                                     

a)

A. fellow  

b)

  B. follow

c)

C. yellow

d)

D. allow

50.

Which word has different STRESS pattern?

                                                

a)

A. police  

b)

  B. system

c)

C. woman

d)

    D. novel