wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

Total questions: 44

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào chất dinh dưỡng có trong thức ăn, người ta chia thức ăn thành những nhóm nào?

a)

Nhóm chứa nhiều chất dinh dưỡng

b)

Nhóm chứa nhiều chất bột đường

c)

Nhóm chứa nhiều chất đạm

d)

Nhóm chứa nhiều chất béo

e)

Nhóm chứa nhiều vi-ta-min và chất khoáng

2.

Thức ăn nào thuộc nhóm chất bột đường?

a)

Tôm

b)

Cơm

c)

Ngô/Bắp

d)

Trứng gà

e)

Bánh mì

3.

Chất bột đường có vai trò gì?

a)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cho cơ thể và giúp hấp thụ các vitamin tan trong dầu như A, D, E, K

c)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

d)

Giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng chống bệnh tật.

4.

Thức ăn nào thuộc nhóm chất đạm?

a)

Khoai tây

b)

Sữa

c)

Các loại đậu

d)

Đậu phụ

e)

Trứng

5.

Chất đạm có vai trò gì?

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

c)

Cung cấp và dự trữ năng lượng, giữa ấm cơ thể và giúp hấp thụ các vitamin tan trong dầu như A,D,E,K.

d)

Giúp cơ thể khỏe mạnh và phòng chống bệnh tật.

6.

Thức ăn nào thuộc nhóm chất béo?

a)

Thịt mỡ

b)

c)

Thịt gà

d)

Đậu phộng/Lạc

e)

Dầu ôliu

7.

Chất béo có vai trò gì?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

c)

Cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể và giúp hòa tan các vitamin tan trong dầu như A,D,E,K.

d)

Giúp cơ thể khỏe mạnh và phòng chống bệnh tật.

8.

Thức ăn nào thuộc nhóm vitamin và chất khoáng?

a)

Sữa

b)

Trái cây

c)

Cua

d)

Rau củ

e)

Phô mát

9.

Vitamin và chất khoáng có vai trò gì?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể.

b)

Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.

c)

Cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể và giúp hòa tan các vitamin tan trong dầu như A,D,E,K.

d)

Giúp cơ thể khỏe mạnh và phòng chống bệnh tật.

10.

Đơn vị đo năng lượng chứa trong thức ăn, đồ uống là gì?

a)

Kali

b)

Kg hoặc g

c)

Kcal hoặc cal

d)

Kcal hoặc kg

11.

Chọn các thức ăn có nguồn gốc từ động vật.

a)

Thịt bò

b)

c)

Sữa đậu nành

d)

Dầu cá

e)

Bơ đậu phộng

12.

Thức ăn chứa chất đạm từ động vật (các loại cá) có ích lợi gì?

a)

Khó tiêu

b)

Dễ tiêu

c)

Giúp xương và răng chắc khỏe

d)

Tăng cường hệ miễn dịch

13.

Thức ăn chứa chất đạm từ thực vật có ích lợi gì?

a)

Khó tiêu

b)

Giúp xương và răng chắc khỏe

c)

Dễ tiêu

d)

Tăng cường hệ miễn dịch

14.

Điều gì sẽ xảy ra nếu cơ thể thiếu chất bột đường?

a)

Lượng đường trong máu thấp

Xương giòn, dễ gãy

b)

Lượng đường trong máu thấp

Hoa mắt, chóng mặt

c)

Miễn dịch kém

Mắt kém

d)

Miễn dịch kém

Xương giòn, dễ gãy

15.

Vi-ta-min C có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Giúp tăng cường miễn dịch, bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật

b)

Rất cần cho mắt

c)

Giúp xương và răng chắc khỏe

d)

Tốt cho não bộ

16.

Vi-ta-min A có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Rất cần thiết cho não bộ

b)

Giúp răng và xương chắc khỏe

c)

Rất cần thiết cho mắt

d)

Tăng cường miễn dịch, bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật.

17.

Can-xi có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Giúp tăng cường miễn dịch, bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật.

b)

Giúp xương và răng chắc khỏe

c)

Rất cần thiết cho não bộ

d)

Rất cần thiết cho mắt

18.

Để cơ thể khỏe mạnh, chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn như thế nào?

a)

Ăn nhiều thức ăn chứa chất bột đường, không ăn chất béo

b)

Ăn nhiều thức ăn chứa vitamin và chất khoáng, ăn ít chất bột đường

c)

Ăn đầy đủ các nhóm chất dinh dưỡng

d)

Ăn một số nhóm chất dinh dưỡng

19.

Chúng ta cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để làm gì?

a)

Để cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

Để cung cấp một vài chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

c)

Để cung cấp đầy đủ chất bột đường và năng lượng cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

Để cung cấp đầy đủ chất béo và năng lượng cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

20.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần khối lượng cơ thể?

a)


13\frac{1}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

33\frac{3}{3}

d)

32\frac{3}{2}

21.

Chọn những ý ĐÚNG về vai trò của nước.

a)

Nước làm mát cơ thể, tham gia vào quá trình bài tiết các chất thải của cơ thể qua việc đổ mồ hôi, đi tiểu,...

b)

Nước tham gia vào quá trình hỗ trợ tiêu hóa

c)

Nước giúp phòng tránh bệnh bướu cổ

d)

Nước giúp phòng tránh bệnh táo bón, sỏi thận,...

22.

Thực phẩm nào nên ăn hạn chế?

a)

Đường

b)

Muối

c)

Kẹo

d)

Dầu ăn

23.

Thực phẩm nào nên ăn ít?

a)

Muối

b)

Đường

c)

Kẹo

d)

Các loại thịt

24.

Những thực phẩm nào nên ăn vừa phải?

a)

Thịt, cá, trứng

b)

Sữa

c)

Rau, củ, quả

d)

25.

Những thực phẩm nào nên ăn đủ?

a)

Rau, củ

b)

Trái cây

c)

Sản phẩm từ tinh bột (bánh mì, bánh phở,...)

d)

Sữa

26.

Chế độ ăn uống cân bằng, lành mạnh cần đảm bảo cân đối thành phần các nhóm chất dinh dưỡng; ..................., .............................

a)

đủ chất, đủ lượng

b)

đủ món, đủ gia vị

c)

đủ chất, đủ món

d)

đủ dinh dưỡng, đủ gia vị

27.

Để xây dựng chế độ ăn uống cân bằng, lành mạnh, người ta thường dựa vào cơ sở khoa học nào?

a)

Chiều cao, cân nặng

b)

Tháp dinh dưỡng

c)

Sở thích

d)

Lời khuyên của gia đình

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm.

Chúng ta cần ....................... chất bột đường và hoa quả, rau xanh; ...................... chất đạm; .......................chất béo; ................................. đồ ngọt và .......................... ăn mặn.

a)

ăn đủ;

ăn vừa phải;

hạn chế;

ăn có mức độ;

ăn ít

b)

ăn đủ;

ăn vừa phải;

ăn có mức độ;

ăn ít;

hạn chế

c)

ăn vừa phải;

ăn đủ;

hạn chế;

ăn có mức độ;

ăn ít

d)

ăn đủ;

ăn vừa phải;

hạn chế;

ăn ít;

ăn có mức độ

29.

Tháp dinh dưỡng cho biết điều gì?

a)

Thông tin về loại và lượng thực phẩm phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của mỗi lứa tuổi.

b)

Thông tin về loại thức ăn phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của mỗi lứa tuổi.

c)

Các loại thực phẩm cần ăn trong một tuần.

d)

Lượng thức ăn cần ăn trong một tuần.

30.

Chọn những dấu hiệu nhận biết thực phẩm an toàn.

a)

Có ruồi bu quanh đồ ăn

b)

Được bảo quản cẩn thận trong ngăn mát tủ lạnh

c)

Được phun thuốc trừ sâu hàng ngày.

d)

Được sản xuất theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế.

e)

Hết hạn sử dụng

31.

Chọn những dấu hiệu nhận biết thực phẩm không an toàn.

a)

Xuất hiện nấm mốc

b)

Nhiều màu sắc bắt mắt

c)

Tươi, không bị dập nát

d)

Có mùi lạ

e)

Được chế biến hợp vệ sinh

32.

Những điều có thể sẽ xảy ra nếu chúng ta sử dụng thực phẩm không an toàn là gì?

a)

Đau bụng

b)

Nôn

c)

Tiêu chảy

d)

Có thể tử vong

e)

Suy gan, suy thận,...

33.

Dấu hiệu nhận biết người bị bệnh thừa cân béo phì là gì?

a)

Cơ thể xanh xao, chóng mặt

b)

Cổ nổi cục to, khó thở khi nằm

c)

Chậm lớn, mệt mỏi

d)

Mỡ tích tụ nhiều ở bụng, đùi, eo,...

34.

Nguyên nhân gây nên bệnh thừa cân béo phì là gì?

a)

Ăn uống không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu đạm.

b)

Ăn quá nhiều chất bột đường, chất béo; ăn ít rau, củ, quả và vận động ít.

c)

Cơ thể nhiễm giun, sán; ăn thiếu sắt

d)

Ăn thiếu i-ốt

35.

Dấu hiệu nhận biết bệnh thiếu máu, thiếu sắt là gì?

a)

Cơ thể nhiều mỡ ở vùng bụng, đùi, eo,...

b)

Cơ thể xanh xao, teo cơ, chậm lớn,...

c)

Cơ thể mệt mỏi, xanh xao, nhịp tim không đều, chóng mặt,...

d)

Cổ nổi cục to, căng thẳng, hồi hộp, khó thở khi nằm,...

36.

Nguyên nhân gây nên bệnh thiếu máu, thiếu sắt là gì?

a)

Ăn nhiều chất bột đường, ăn ít rau, củ, quả; lười vận động

b)

Ăn không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu chất đạm

c)

Ăn thiếu sắt; cơ thể nhiễm giun sán

d)

Ăn thiếu i-ốt

37.

Dấu hiệu nhận biết bệnh bướu cổ là gì?

a)

Cơ thể nhiều mỡ ở vùng bụng, đùi, eo,...

b)

Cơ thể xanh xao, chậm lớn, dễ mắc bệnh cảm cúm,...

c)

Cơ thể xanh xao, chóng mặt, nhịp tim không đều,...

d)

Cổ nổi cục to, khó thở khi nằm, căng thẳng,...

38.

Nguyên nhân gây ra bệnh bướu cổ là gì?

a)

Ăn nhiều chất bột đường; ít rau, củ, quả; lười vận động

b)

Ăn không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là chất đạm

c)

Ăn thiếu sắt, cơ thể nhiễm giun sán

d)

Ăn thiếu i-ốt

39.

Dấu hiệu nhận biết bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là gì?

a)

Cơ thể nhiều mỡ ở vùng bụng, eo, đùi,...

b)

Cơ thể xanh xao, chậm lớn, teo cơ,...

c)

Cơ thể mệt mỏi, xanh xao, chóng mặt, nhịp tim không đều,...

d)

Cổ nổi cục to, căng thẳng, khó thở khi nằm,...

40.

Nguyên nhân gây ra bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là gì?

a)

Ăn nhiều chất bột đường; ít ăn rau, củ, quả; lười vận động

b)

Ăn không đủ số lượng và chất dinh dưỡng, đặc biệt là thiếu đạm

c)

Ăn thiếu sắt, cơ thể nhiễm giun sán,...

d)

Ăn thiếu i-ốt

41.

Để phòng tránh các bệnh về dinh dưỡng, chúng ta cần làm những gì?

a)

Sử dụng đa dạng, hợp lí các loại thức ăn, đồ uống.

b)

Ăn nhiều chất bột đường; thường xuyên vận động.

c)

Thường xuyên vận động và luyện tập thể dục thể thao.

d)

Hạn chế ăn rau, củ, quả và ăn ít bánh kẹo

e)

Theo dõi chiều cao và cân nặng, khám sức khỏe định kì,...

42.

Chọn những việc cần làm để phòng tránh đuối nước.

a)

Đi bơi ở những khu vực nước sâu.

b)

Luôn mặc áo phao khi đi bơi, đi thuyền, ca nô,...

c)

Chơi đùa gần ao, hồ, khu vực nước sâu.

d)

Bể chứa cần có nắp đậy.

e)

Không lội qua sông, suối, đặc biệt là khi trời mưa lũ.

43.

Khi thấy người đuối nước, các bạn cần làm gì?

a)

Nhanh chóng nhảy xuống nước cứu người.

b)

Nhanh chóng gọi người lớn đến giúp và tìm vật dụng như sào, dây,...để nạn nhân bám vào.

c)

Gọi bạn bè nhảy xuống nước cứu người.

d)

Bỏ đi nơi khác.

44.

Chọn những nguyên tắc an toàn khi bơi.

a)

Bơi tại bể bơi dành cho trẻ em.

b)

Đi bơi một mình

c)

Bơi tại những nơi có phao cứu sinh, sào cứu hộ và có sự giám sát của người cứu hộ.

d)

Đi bơi cùng người lớn

e)

Bơi ở nơi vắng vẻ, ít người qua lại.