wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2, TIN 7

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng hình ảnh minh họa cho nội dung trình bày sẽ giúp cho bài trình chiếu:

a)

A. Hấp dẫn

b)

B. Sinh động

c)

C. Thu hút sự chú ý

d)

D. Cả A, B và C

2.

Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Phù hợp với nội dung

b)

Hình ảnh phải đẹp

c)

Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung

d)

Có tính thẩm mĩ

3.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Hình ảnh minh họa làm cho trang chiếu ấn tượng hơn.

b)

Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.

c)

Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.

d)

Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.

4.

Trong trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản, hình ảnh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

5.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ, cỡ chữ

c)

Kiểu chữ, căn lề

d)

Cả 3 đáp án

6.

Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?

a)

A. Phông chữ

b)

B. Màu chữ, cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang

d)

D. Cả A, B và C

7.

Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần?

a)

A. Chọn phông đơn giản

b)

B. Chọn phông dễ đọc

c)

C. Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang

d)

D. Cả A, B và C

8.

Đối với tiêu đề thì em nên chọn cỡ chữ?

a)

Từ 20 đến 30

b)

Từ 30 đến 40

c)

Từ 40 đến 50

d)

Từ 50 đến 60

9.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.

b)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.

10.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tương đương với màu nền

b)

Tương phản với màu nền

c)

Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

d)

Sử dụng một màu duy nhất

11.

Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Xóa một trang tính

c)

Đổi tên trang tính

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

13.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

14.

Lựa chọn Outline trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

15.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Chèn thêm trang tính

c)

Di chuyển trang tính

d)

Sao chép trang tính

16.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện lệnh gì?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Chèn thêm trang tính

c)

Xóa một trang tính

d)

Sao chép trang tính

17.

Chức năng tạo bài trình chiếu bao gồm các chức năng gì?

a)

Soạn thảo

b)

Chỉnh sửa

c)

Định dạng văn bản

d)

Tất cả đều đúng

18.

Trong trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm thông tin gì?

a)

Địa chỉ người trình bày

b)

Hình ảnh của tác giả

c)

Tên tác giả, ngày trình bày

d)

Tuổi của tác giả

19.

Thông tin trên mỗi trang chiếu có thể là gì?

a)

Văn bản, âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Hình ảnh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

20.

Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:

a)

Trang tiêu đề.

b)

Trang nội dung.

c)

Trang trình bày bảng.

d)

Trang trình bày đồ hoạ.

21.
Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?
a)
Home.
b)
Format.
c)
Design.
d)
View.
22.
Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?
a)
Chọn Insert/PIctures.
b)
Chọn Insert/Online Pictures.
c)
Sử dụng lệnh Copy và Paste.
d)
Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.
23.
Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?
a)
Home
b)
Insert
c)
Design
d)
View
24.
Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?
a)
Phông chữ
b)
Màu chữ, cỡ chữ
c)
Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang
d)
Cả A, B và C đều đúng
25.

Điều kiện dừng thuật toán tuần tự là gì?

a)

Tìm thấy phần tử cần tìm

b)

Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách

c)

Đã hết danh sách

d)

Không có điều kiện dừng thuật toán tuần tự

26.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

27.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

28.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách

a)

Tiếp tục tìm kiếm và khôngbao giờ kết thúc

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy" và kết thúc

d)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc

29.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Cho danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25] Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu vòng lặp để tìm thấy số 25

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

31.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

32.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

33.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

35.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

36.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

37.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

38.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 4, 6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?

a)

Thông báo "không tìm thấy"

b)

Thông báo "tìm thấy"

c)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

d)

Thông báo "tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách

39.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu cho trước

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

40.

Đầu ra khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm từ Ha trong danh sách [An, Bình, Mai, Trúc, Hòa, Phương] là:

a)

Thông báo "Không tìm thấy"

b)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc thuật toán

c)

Thông báo "Tìm thấy"

d)

Thông báo "Tìm thấy" giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách

41.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần lặp để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 3, 5, 7, 9, 11]

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

42.

Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối danh sách?

a)

Lúc nào thuật toán cũng tìm đến phần tử ở cuối danh sách

b)

Khi phần tử ở cuối danh sách là phần tử cần tìm

c)

Khi phần tử ở đầu danh sách là phần tử cần tìm

d)

Thuật toán không bao giờ tìm đến phần tử ở cuối danh sách

43.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
a)
Đã được hoán đổi.
b)
Đã được sắp xếp.
c)
Đã được chỉnh sửa
d)
cả 3 đáp án
44.
Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.
b)
Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy
c)
Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.
d)
So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an
45.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ['Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "VỊ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
46.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
c)
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
47.
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
a)
Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
b)
Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
c)
Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
d)
Đáp án khác.
48.
Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
a)
Tìm trong nửa đầu của danh sách.
b)
Tìm trong nửa sau của danh sách.
c)
Dừng lại.
d)
Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
49.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
a)
Vị trí đầu tiên.
b)
Vị trí cuối cùng.
c)
Vị trí giữa.
d)
Bất kì vị trí nào.
50.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân đề tìm số 10 trong danh sách [2, 4,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
a)
Thông báo “Không tìm thấy".
b)
Thông báo “Tìm thấy".
c)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
d)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
51.
Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Tìm một số trong một danh sách.
b)
Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
c)
Tìm tên một bài học trong quyển sách.
d)
Tìm tên một nước trong danh sách.
52.
Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
b)
Khi chưa tìm thấy
c)
Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách
d)
Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách
53.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân:
a)
Tìm trên danh sách đã sắp xép, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
54.
Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
a)
Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
b)
Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
c)
Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
d)
cả 3 đáp án
55.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
a)
Nửa đầu danh sách.
b)
Nửa đầu danh sách.
c)
Toàn bộ danh sách
d)
Đáp án khác
56.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
57.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
58.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
59.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Tìm một phần tử trong danh sách bắt kì.
b)
Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
60.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4