wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 10 - HK2 - NĂM HỌC 2023-2024

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi thực hiện lệnh range(10). Kết quả là?

a)

Từ 0 đến 9    

b)

Từ 0 đến 10

c)

Từ 1 đến 9

d)

10

2.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình trên.

a,b,c=7,10,6

print(a*b-c)

a)

64

b)

76

c)

30

d)

18

3.

Để thực hiện yêu cầu "nhập một số nguyên x từ bàn phím". Ta viết lệnh:

a)

x=int(input("nhập số nguyên: ")

b)

x=input("nhập số nguyên: ")

c)

x=float(input("nhập số nguyên: ")

d)

x=input()

4.

Để khởi tạo danh sách A có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

a)

A = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

A = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

A = [1. 5]

d)

A = 1, 2, 3, 4, 5

5.

Hãy xác định cú pháp đúng của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python :

a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D.

6.
a)

In ra màn hình các phần tử ở vị trí chẵn trong danh sách E

b)

In ra màn hình các phần tử chẵn trong danh sách E

c)

In ra màn hình các phần tử là số trong danh sách E

d)

In ra màn hình các phần tử là xâu kí tự trong danh sách E

7.
a)

Lựa chọn A

b)

Lựa chọn B

c)

Lựa chọn C

d)

Lựa chọn D

8.
a)

4

b)

2

c)

6

d)

Không xác định

9.
a)

55

b)

25

c)

1 3 5 7 9

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10.

Cho chương trình hình bên, hãy chọn đáp án đúng:

a)

Khối lệnh dừng lại khi i > 5 và kết quả xuất ra màn hình là 15 6

b)

Khối lệnh dừng lại khi i <= 5 và kết quả xuất ra màn hình là 15 5

c)

Khối lệnh dừng lại khi i <= 5 và kết quả xuất ra màn hình là 5 5

d)

Khối lệnh dừng lại khi i > 5 và kết quả xuất ra màn hình là 5 6

11.

: Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào?

A = [1, 2, 3, 4, 5, 2, 3, 5]

A. remove(2)  

print(A)

a)

[1, 2, 4, 5, 2, 3, 5]

b)

[1, 3, 4, 5, 3, 5]  

c)

[1, 3, 4, 5, 2, 3, 5]

d)

[2, 2]

12.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

n,m=9, 8

if n%3 != 0:

     print(n+m)

else:

    print(n-m)

a)

17

b)

1

c)

9

d)

8

13.

Cho đoạn lệnh sau:

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

14.

: Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

A = [1, 2, 3, 5]

A. insert(2, 4)

print(A)

a)

[1, 2, 3, 4] 

b)

[1, 2, 4, 3, 5] 

c)

[1, 2, 3, 4, 5]

d)

[1, 2, 4, 5]

15.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây là kiểu xâu:

a)

123

b)

'123'

c)

2.4

d)

True

16.

Cho list B=[1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False] khi thực hiện lệnh len(B) kết quả là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

17.

Cho đoạn chương trình sau. Kết quả in ra là

a)

[33,11,22,55]

b)

[33,11,44,55]

c)

[33,44,22,55]

d)

[33,11,22,44]

18.

Cho biết các tên biến được đặt tên đúng. Có thể chọn nhiều đáp án.

a)

_name

b)

12abc

c)

My country

d)

m123&b

19.

Em hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình trên:

a)

in ra các số từ 1 đến 99 theo hàng dọc

b)

in ra các số từ 0 đến 99 theo hàng ngang

c)

in ra các số từ 1 đến 100 theo hàng ngang

d)

in ra các số từ 1 đến 99 theo hàng ngang

20.

Kết quả in ra màn hình là?

S = [4, 9.5, “Trường học”, 8.6]

print(len(S))

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

21.

Cú pháp để thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

b)

c)

d)

22.

Cho m, n=0.1, 12. Lệnh type(m) cho biết kiểu dữ liệu của biến m là:

a)

float

b)

int

c)

bool

d)

str

23.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?

a)

a là số chẵn.

b)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

24.

Cho đoạn chương trình sau:

x=10

y=3

d=0

if x%y==0:

   d=x//y

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

3

b)

1

c)

0

d)

3.333333

25.

Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng:

a)

b)

c)

d)

26.

Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

       print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

 0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

27.

Cho list A=[1, 56, 42, 12, “Viet”] khi thực hiện câu lệnh A.append(“Nam”), kết quả là

a)

[1, 56, 42, 12, “Nam”]

b)

[“Nam”, 1, 56, 42, 12, “Viet”]      

c)

[1, 56, 42, 12, “Viet”, “Nam”]

d)

[1, 56, 42, 12, “Viet Namt”]

28.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0  

     for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0

    for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0

    for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0

     for i in range(10): x = x + 1

29.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.

30.

Lệnh nào sau đây sẽ báo lỗi?

a)

int("12.0")

b)

float(13+1)

c)

str(17.001)

d)

int("12")

31.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách S ta chọn:

a)

S.clear()

b)

S.remove(4)

c)

S.insert(2,4)

d)

S.append(5)

32.

Cho m, n=0.1, 12. Lệnh type(m) cho biết kiểu dữ liệu của biến m là:

a)

float

b)

int

c)

bool

d)

str

33.

Cho danh sách A= [1, 3, 5, 0]. Hãy xác định lệnh làm thay đổi danh sách A chính xác nhất?

a)

Khi thực hiện lệnh A.insert(2, 4) thì kết quả A=[1, 3, 4, 5, 0]

b)

Khi thực hiện lệnh A.insert(4, 2) kết quả A=[1, 3, 4, 5, 0]

c)

Khi thực hiện lệnh A.insert(3, 4) kết quả A=[3, 1, 4, 5, 0]

d)

Khi thực hiện lệnh A.insert(4, 3) kết quả A=[1, 4, 3, 5, 0]

34.

Biểu thức nào không phải là biểu thức logic:

a)

x = not(y<1)

b)

a < 3 and a >= 8

c)

y == 3

d)

50%3==1

35.

Kết quả của lệnh print(“Kết quả là: “,4.5679)) là:

a)

Kết quả là:  4.5679  

b)

4.5679

c)

Kết quả là: ,  4.5679

d)

“Kết quả là:”,  4.5679

36.

Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

        Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

10

b)

55

c)

11

d)

8

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

d)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

38.

Giá trị của hai biểu thức sau là?

50%3==1

34//5==6

a)

True, True

b)

False, False.

c)

False, True

d)

True, False

39.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

           not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False  

c)

x

d)

1

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công việc lặp

a)

Lặp là một thao tác, một công việc, một phép toán được lặp đi lặp lại một số lần

b)

Lặp là một thao tác, một công việc, một phép toán được lặp đi lặp đúng một lần

c)

Lặp là việc biết trước bao nhiêu lần khi chưa làm việc đó

d)

Biểu thức sau là lặp không biết trước. Với i=1; i<10: i=i+2

41.

Cho biết đoạn lệnh sau thực hiện việc gì?

a)

In ra màn hình các phần tử ở vị trí chẵn trong danh sách E

b)

In ra màn hình các phần tử chẵn trong danh sách E

c)

In ra màn hình các phần tử là số trong danh sách E

d)

In ra màn hình các phần tử là xâu kí tự trong danh sách E"

42.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

(n % 400 == 0 ) or (( n % 4 != 0) or (n % 100!= 0))

b)

(n % 400 == 0 ) and (( n % 4 == 0) or (n % 100== 0))

c)

(n % 400 == 0 ) and (( n % 4 == 0) and (n % 100== 0))

d)

(n % 400 == 0 ) or (( n % 4 == 0) and (n % 100!= 0))

43.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

        s = s+2*i

print(s)

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

44.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?

a)

remove().

b)

clear().

c)

exit().

d)

del().

45.

:  Chương trình sau thực hiện công việc gì?

S = 0

for i in range(len(A)):

if A[i] > 0:

     S = S + A[i]

a)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

b)

Duyệt từng phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử trong A.

46.

Kết quả của chương trình sau:

x = 1

y = 5

while x < y:

print(x, end = " ")

x = x + 1

a)

2 3 4.

b)

1 2 3 4.

c)

2 3 4 5.

d)

1 2 3 4 5.

47.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

int.

b)

in.

c)

append.

d)

range.

48.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

A = [1, 2, 3, 5]

A.insert(2, 4)

print(A)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 4, 3, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

49.

Cấu trúc tuần tự là:

a)

Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới

b)

Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tùy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai

c)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai

d)

Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng