wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8C - VOCAB REVIEW Q3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Parents have to give their permission for their children to go on school trips. (3 words) - Cha mẹ phải cho phép/ đồng ý cho con đi tham quan trường học.

(a)  

2.

Should judges take children into account when sentencing their parents? (3 words) - Thẩm phán có nên tính đến/ cân nhắc/ xem xét về những đứa trẻ khi tuyên phạt cha mẹ chúng?

(a)  

3.

The grocer accused her of shoplifting and demanded to look in her bag. (1 word) - Người bán tạp hóa buộc tội cô trộm đồ trong cửa hàng và yêu cầu kiểm tra túi xách của cô.

(a)  

4.

Emma loves using her imagination in a creative way. (1 word) - Emma thích sử dụng trí tưởng tượng của mình một cách thật sáng tạo.

(a)  

5.

You can’t make him go if he doesn’t want to. (3 words) - Bạn không thể bắt/ ép anh ấy đi nếu anh ấy không muốn.

(a)  

6.

I caught a glimpse of someone shoplifting. (4 words) - Tôi thoáng thấy có người đang ăn trộm đồ trong cửa hàng.

(a)  

7.

I calculated the total cost to be over $9000. (1 word) - Tôi tính toán tổng chi phí là hơn 9000 USD.

(a)  

8.

My arm is really sore and I can’t move it. (1 word) - Cánh tay của tôi thực sự rất đau và tôi không thể cử động được.

(a)  

9.

Do you think a cure for cancer will ever be found? (3 words) - Bạn có nghĩ sẽ có cách chữa khỏi bệnh ung thư không?

(a)  

10.

My grandma uses an old-fashioned remedy for her arthritis. (1 word) - Bà tôi sử dụng một phương pháp chữa bệnh cổ truyền cho bệnh viêm khớp của bà.

(a)  

11.

Tim looks really pale and thin. I’m worried he might be ill. (1 word) - Tim trông thật xanh xao/ nhợt nhạt và gầy gò. Tôi lo lắng anh ấy có thể bị ốm.

(a)  

12.

I was hit on the head and passed out. (2 words) - Tôi bị đánh vào đầu và bất tỉnh.

(a)  

13.

They said the operation had been successful and they expected his wife to pull through. (2 words) - Họ nói rằng cuộc phẫu thuật đã thành công và họ kỳ vọng rằng vợ anh ấy sẽ qua khỏi/ hồi phục.

(a)  

14.

You can’t work all the time - it does you good to go out and enjoy yourself sometimes. (4 words) - Bạn không thể làm việc mọi lúc - đôi khi ra ngoài và tận hưởng là điều tốt cho bạn / có lợi cho bạn/ tốt cho sức khỏe của bạn.

(a)  

15.

She is so addicted to watching TV that she spends hours in front of the screen every day. (2 words) - Cô ấy nghiện xem TV đến mức mỗi ngày dành hàng giờ trước màn hình.

(a)  

16.

Is it because of their inability to cope with problems in their everyday lives? (2 words) - Có phải vì họ không có khả năng giải quyết/ đối phó/ đương đầu các vấn đề trong cuộc sống hàng ngày không?

(a)  

17.

What are the benefits of reading books? (1 word) - Những lợi ích của việc đọc sách là gì?

(a)  

18.

I have no alternative but to ask you to leave. (1 word) - Tôi không còn lựa chọn nào khác/ giải pháp thay thế ngoài việc yêu cầu bạn rời đi.

(a)  

19.

They skated over the frozen lake. (1 word) - Họ trượt băng trên mặt hồ đóng băng.

(a)  

20.

The theater refunded our money when the performance was canceled. (1 word) - Nhà hát đã hoàn lại tiền cho chúng tôi khi buổi biểu diễn bị hủy.

(a)  

21.

The temperature will reach a maximum of 27°C today. (1 word) - Nhiệt độ hôm nay sẽ đạt mức cao nhất/ tối đa là 27°C.

(a)  

22.

We set a time limit of thirty minutes for the test. (2 words) - Chúng tôi đặt ra giới hạn thời gian là ba mươi phút cho bài kiểm tra.

(a)  

23.

Just roast the chicken in the oven and baste it in oil and lemon. (1 word) - Chỉ cần nướng gà trong lò và phết dầu và chanh.

(a)  

24.

Stir the sauce gently until it begins to boil. (1 word) - Khuấy/ quấy nhẹ nước sốt cho đến khi bắt đầu sôi.

(a)  

25.

Her only problem is a lack of confidence. (2 words) - Vấn đề duy nhất của cô là việc thiếu / sự thiếu tự tin.

(a)  

26.

Passengers were kept for three hours in a disgusting waiting room. (1 word) - Hành khách bị giữ suốt ba tiếng đồng hồ trong một phòng chờ kinh tởm/ bẩn thỉu/ ghê tởm.

(a)  

27.

Children rarely show any appreciation for what their parents do for them. (2 words) - Trẻ em hiếm khi thể hiện sự đánh giá cao/ sự trân trọng về những gì cha mẹ làm cho chúng.

(a)  

28.

They used creative methods to impress investors. (1 word) - Họ sử dụng những phương pháp sáng tạo để gây ấn tượng với các nhà đầu tư.

(a)  

29.

She is generally regarded as the best cookery book writer of her generation. (2 words) - Cô thường được coi là tác giả sách dạy nấu ăn hay nhất trong thế hệ của mình.

(a)  

30.

I thoroughly enjoyed the performance. (1 word) - Tôi thực sự rất / hoàn toàn / cực kỳ thích buổi biểu diễn.

(a)  

31.

I’ll have to stop you there; we’ve run out of time. (3 words) - Tôi sẽ phải dừng bạn ở đó, chúng ta đã hết thời gian rồi.

(a)  

32.

She was in the kitchen doing the washing-up. (4 words) - Cô đang ở trong bếp rửa bát.

(a)  

33.

This bacon smells a bit funny - do you think it’s gone off? (2 words) - Thịt xông khói này có mùi hơi buồn cười - bạn có nghĩ nó đã hỏng/ thiu/ chua/ ươn không?

(a)  

34.

The smell of hospitals always puts me off. (3 words) - Mùi của bệnh viện luôn làm tôi khó chịu / khiến tôi ngán ngẩm / khiến tôi phát chán.

(a)  

35.

It turned out that she was a friend of my sister. (4 words) - Thì ra/ hóa ra là cô ấy là bạn của chị tôi.

(a)  

36.

Recently he’s taken to wearing a cap. (2 words) - Gần đây anh ấy bắt đầu thói quen / bắt đầu thích đội mũ lưỡi trai.

(a)  

37.

I’ve been working all day, but I feel as if I’ve achieved nothing. (1 word) - Tôi đã làm việc cả ngày nhưng tôi cảm thấy như mình chẳng đạt được gì cả.

(a)  

38.

If you don’t pay attention now, you’ll get it all wrong later. (2 words) - Nếu bây giờ bạn không chú ý/ để tâm, bạn sẽ hiểu sai về sau.

(a)  

39.

He admitted his behavior was inappropriate. (1 word) - Anh thừa nhận hành vi / cách cư xử của mình là không phù hợp.

(a)  

40.

The food was of such poor quality. (1 word) - Thức ăn có chất lượng kém.

(a)  

41.

“Will the table fit in here? - I don’t know - let’s measure it.” (1 word) - “Cái bàn có vừa ở đây không? - Tôi không biết - hãy đo / đo đạc/ đo lường nó đi.

(a)  

42.

If you study hard, you’ll be able to get into a good university. (2 words) - Nếu bạn học tập chăm chỉ, bạn sẽ có thể vào được một trường đại học tốt.

(a)  

43.

She was in two minds about accepting his invitation. (5 words) - Cô đang phân vân về việc chấp nhận lời mời của anh.

(a)  

44.

He was famous for solving unsolvable crimes. (1 word) - Ông nổi tiếng vì giải quyết được những tội ác không thể giải quyết được.

(a)  

45.

He waved to attract the attention of the waitress. (4 words) - Anh vẫy tay để thu hút sự chú ý của cô phục vụ.

(a)  

46.

She made some very helpful suggestions but her boss rejected them all. (2 words) - Cô ấy đã đưa ra một số gợi ý/ đề xuất các phương án rất hữu ích nhưng sếp của cô ấy đều từ chối tất cả.

(a)  

47.

They couldn’t see the point of training. (3 words) - Họ không thể hiểu được mục đích / hiểu được ý nghĩa/ hiểu được tầm quan trọng của của việc đào tạo.

(a)  

48.

Paul is very similar in appearance to his brother. (2 words) - Paul về mặt ngoại hình rất giống/ tương đồng với / hao hao anh trai mình.

(a)  

49.

There is a likelihood that more jobs will be lost later this year. (1 word) - Có khả năng sẽ có thêm nhiều việc làm bị mất vào cuối năm nay.

(a)  

50.

How does the greenhouse effect result in global warming? (2 words) - Hiệu ứng nhà kính dẫn đến hiện tượng nóng lên toàn cầu như thế nào?

(a)  

51.

When are you going to throw away those old magazines? (2 words) - Khi nào bạn định vứt / ném đi/ bỏ đi những cuốn tạp chí cũ đó đi?

(a)  

52.

Tomorrow’s match has been called off because of the bad weather. (2 words) - Trận đấu ngày mai đã bị hoãn/ ngừng lại vì thời tiết xấu.

(a)  

53.

He always hits the ball with great accuracy. (1 word) - Anh ấy luôn sút bóng với độ chính xác cao.

(a)  

54.

He lowered his eyes in embarrassment when he saw me. (1 word) - Anh ấy hạ thấp/ hạ/ cụp mắt xuống vì xấu hổ khi nhìn thấy tôi.

(a)  

55.

Everyone went except for Scott and Dan. (2 words) - Mọi người đều đi ngoại trừ Scott và Dan.

(a)  

56.

Smokers are well aware of the dangers to their own health. (2 words) - Những người hút thuốc nhận thức/ có ý thức rõ ràng sự nguy hiểm đối với sức khỏe của chính họ.

(a)  

57.

The leaflet warns children about the dangers of smoking. (2 words) - Tờ rơi cảnh báo trẻ em về sự nguy hiểm của việc hút thuốc.

(a)  

58.

She glanced round the room to see who was there. (2 words) - Cô nhìn quanh phòng xem ai ở đó.

(a)  

59.

They had covered all the furniture in plastic to keep it clean. (2 words) - Họ đã bọc tất cả đồ đạc trong các lớp túi nhựa để giữ sạch sẽ.

(a)  

60.

We hope to become more accurate in predicting earthquakes. (2 words) - Chúng tôi hy vọng sẽ trở nên chính xác hơn trong việc dự đoán động đất.

(a)