wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị mắc

Total questions: 248

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

. Chọn đáp án đúng: Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, trong đó phương pháp nào là phương pháp chủ yếu của kinh tế chính trị?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Mô hình hoà

c)

Điều tra thống kẻ

d)

Phân tích và tổng hợp

2.

Chọn đáp án đúng: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kể thíra và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái nào?

a)

. Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tầm thường

d)

Kinh tế chính trị từ sân có điển Anh

3.

. Chọn đáp án đúng: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế chính trị?

a)

Tomas Mun

b)

Antoine Montchretien

c)

Francois Quesney

d)

William Petty

4.

Chọn đáp án đúng: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

tương ứng của phương thức sản xuất nhất định

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và

kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

5.

Chọn đáp án đúng: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu vẻ tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

6.

Chọn đáp án đúng: Sản xuất hàng hóa là:

a)

Kiều tổ chức sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

b)

Kiểu tổ chức sản xuất để tiêu dùng

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mào đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

d)

. Cả A và B

7.

Chọn đáp án đúng. Hàng hoa là

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Tất cả các vật phẩm có trong tự nhiên

d)

Tất cả những gì có thể trao đổi mua bán và thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

8.

Chọn đáp án đúng. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoà

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tỉnh trong hàng hoá

d)

. Tác dụng và chất lượng của hàng hoá.

9.

Chọn đáp án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Chất lượng của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

10.

Chọn đáp án đúng: Vì sao hàng hỏa có 2 thuộc tỉnh là giá trị sử dụng và giá trị

a)

Vì đó là đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa

b)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: Lao động giản đơn và lao động phức

tạp.

d)

Vì quá trình trao đổi hàng hóa luôn có người mua và người bán

Câu

11.

Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định:

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Lượng thời gian lao động cả biệt để sản xuất hàng hỏa

c)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Lượng giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)

12.

Chọn đáp án đúng: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hỏa

a)

Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu

b)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)

Năng suất lao động và cường độ lao động

d)

Cường độ lao động và mức độ phức tạp của lao động

13.

Chọn đáp án đúng. Lượng giá trị của đơn hàng hoa thay đổi

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lạc động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tv lệ nghịch với năng suất lao động và tỷ lệ thuận với lương lao động thể hiện trong hàng hoá đó.

d)

Ca A và B

14.

Chọn đáp án đúng. Quy luật giá trị có tác động:

a)

Điều chuyển các yếu tố sản xuất giữa các ngành 1 cách có kế hoạch

b)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa: Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động: Phân hóa giữa những người sản xuất

c)

Phân bỏ nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác một cách có ý thức

d)

Đem lại lợi ích vật chất cho tất cả những người sản xuất hàng hỏa

15.

Chọn đáp án đúng: Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

Theo đuổi khỏi lượng giá trị thặng dư ngày càng lớn hơn

b)

Do theo đuổi khối lượng giá trị thăng dư ngày càng lớn, tác động bởi quy luật cạnh tranh và yêu cầu đổi mới công nghệ

c)

Do bản chất của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Do tác động bởi quy luật của nền kinh tế thị trường

16.

Chọn đáp án đúng: Sức lao động trở thành hàng hóa khi nào?

a)

Người lao động được tự do, không có tư liệu sản xuất cũng như tư liệu sinh hoạt

b)

Người lao động được tự do về thân thể, không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để có thể tự kết hợp với sức lao động tạo ra hàng hóa để bán.

c)

Người lao động là người nô lệ, vô sản

d)

Cả A, B, C đều đùng

17.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của C.Mác, Tư bản là:

a)

Tiến và máy móc thiết bị

b)

. Tiền có khả năng đẻ ra tiến

c)

Giá trị mang lại giá trị thông đư

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

18.

Chọn đáp án đúng: Sức lao động là:.

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực tồn tại trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó.

b)

. Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả A và B

19.

Chọn đáp án đúng: Tải sản xuất là:

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lập đi lập lại không ngừng.

c)

. Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Ca A, B, C đều đùng

20.

Chọn đáp án đúng. Tỷ suất giá trị thặng dư (m²) phản ảnh điều gì?

a)

Trình độ khai thác sức lao động lắm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả A, B và C đều đúng

21.

Chọn đáp án đúng: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Chọn đáp án đúng nhất: Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giả trị thặng dư tương đổi, ý kiến nào đùng?

a)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư để nâng cao khối lượng giá trị thặng dư thu được.

b)

Năng cao năng suất lao động xã hội.

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu để kéo dài thời gian lao động thông dư trong điều kiên đó dài ngày lao động không đổi.

d)

Do tác động bởi quy luật cạnh tranh.

23.

Chọn đáp án đúng: Giá trị thặng dư là gi?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới đỗi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuc tạo ra bị nhà tư bản chiếm doat.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

24.

Chọn đáp án đúng: Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khá

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

25.

Chọn đáp án sai về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng đư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị

trường

26.

Chọn đáp án đúng về tư bản oất biển, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bắt biển

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.

d)

. Cả A, B và C

27.

Chọn đáp án đúng nhất: Tiền công là gì?

a)

Giá cả của lao động

b)

. Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Số tiền nhận được sau khi lao động

d)

Cả A, B, C

28.

Chọn đáp án đúng: Ai là người đưa ra lý luận về Độc quyền và độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?

a)

V.LLênin

b)

C. Mác

c)

F.Angghen

d)

C.Mác và F.Ăngghen

29.

Chọn đáp án đúng: Tổ chức độc quyền xuất hiện vào giai đoạn nào trong lịch sử?

a)

Cuối thế kỷ 17 - đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 – đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20

d)

Cuối thế kỷ 20 – đầu thế kỷ 21

30.

Chọn đáp án đúng nhất: Mục đích của độc quyền là:

a)

Thâu tóm việc sản xuất một loại hàng hoá nào đó để độc quyền trong cung cấp hànghoá cho thị trường.

b)

Thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một loại hàng hoá nào đó để thu được lợi nhuận độc quyền cao.

c)

Thu được lợi nhuận độc quyền cao nhờ việc độc quyền trong bán hàng.

d)

Thâu tóm việc tiêu thụ một loại hãng hoà nào đó để nằm giữ và khống chế thị

trường

31.

Chọn đáp án đúng nhất: Các tổ chức độc quyền xuất hiện do những nguyên nhânnào?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do tác động của cạnh tranh

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất; tác động của cạnh tranh; và tác động từ các cuộc khủng hoảng kinh tế và sự phát triển của hệ thống tín dụng

32.

Chọn đáp án đúng nhất: Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Xuất khẩu hàng hoá đi bán ở nước ngoài

c)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

Gồm cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp ở nước ngoài

33.

Chọn đáp án đúng: Quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền gồm: A Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với doanh nghiệp ngoài độc quyền

a)

cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với doanh nghiệp ngoài độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Chọn đáp án đúng nhất: Cơ chế điều tiết nền kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản gồm:

a)

Gồm thị trường kết hợp với độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.

b)

. Gồm cơ chế thị trường kết hợp với độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.

c)

Gồm cơ chế thị trường kết hợp với tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.

d)

Gồm cơ chế thị trường kết hợp với độc quyền tư nhân và nhà nước.

35.

Ai là người đưa ra khẳng định: “tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền".

a)

V.LLênin

b)

C.Mác

c)

F.Angghen

d)

C.Mác và F.Angghen

36.

Chọn đáp án đúng: Mục đích nghiên cứu của chương 5: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam là gì?

a)

Cung cấp tri thức lý luận cơ bản về nền kinh tế thị trường mang đặc thù phát triển của Việt Nam, vẫn để quan hệ lợi ích và đảm bảo hài hoà các quan hệ lợi ích trong phát triển ở Việt Nam.

b)

Giúp cho sinh viên hiểu được lý do khách quan phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

c)

Góp phần hình thành kỹ năng tư duy, vận dụng lý luận nền tảng vào giải quyết các vấn đề kinh tế khi tham gia các quan hệ kinh tế - xã hội.

d)

Cả A, B, C

37.

Chọn đáp án đúng: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường, từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, có sự điều tiết của nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo,

b)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường, từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn mình do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

c)

Là nền kinh tế do nhà nước điều tiết hoàn toàn các quan hệ sản xuất và trao đổi, không có quan hệ hàng hoá tiền tệ nhằm xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường, nhà nước không can thiệp vào nền kinh tế, các chủ thể kinh tế thực hiện các hoạt động sản xuất và trao đổi một cách tự phát.

38.

Chọn đáp án đúng: Phạm trù: “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa" lần đầu tiên được Đảng Cộng sản Việt Nam nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (1986)

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (2001)

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011)

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (2021)

39.

Chọn đáp án đúng: Tình tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với xu thế phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh hiện nay.

b)

. Do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với nguyện vọng mong muốndân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn mình của người dân Việt Nam

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Chọn đáp án đúng nhất: Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩao Việt Nam là:

a)

Để đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, phát triển lực lượng sản xuất, năng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

b)

Góp phần giảm bớt phân hoá giảu nghèo trong xã hội.

c)

Xây dựng quan hệ sản xuất tiến bộ, phù hợp nhằm ngày càng hoàn thiện cơ sở kinh tế - xã hội của chủ nghĩa xã hội.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.

41.

Chọn đáp án đúng nhất: Lý do phải hoàn thiện thể thể kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Do các cơ chế của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ.

b)

Do hệ thống thể chẻ chưa đầy đủ còn thiều các yêu tố thị trường

c)

Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, thiểu các yếu tố thị trường và cácloại thị trường.

d)

Do hệ thống pháp luật chưa đầy đủ, còn thiếu và chưa đồng bộ.

42.

Chọn đáp án đúng nhất. Thể chế hoá đầy đủ quyền tài sản bao gồm các quyền naosau đây

a)

Quyền sở hữu, sử dụng, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản

b)

Quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản

c)

Quyền định đoạt và quyền hưởng lợi từ tải sản

d)

Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

43.

Chọn đáp án đúng nhất. Nội dung hoàn thiện thể chế phát triển đồng bộ các yếu tốthị trường gồm:

a)

Hoàn thiện hệ thống thể chế về giá; về thúc đầy cạnh tranh.

b)

Hoàn thiện hệ thống thể chế về giá về chất lượng hàng hoá, dịch vụ.

c)

. Hoàn thiện hệ thống thể chế về thúc đẩy cạnh tranh, về chất lượng hàng hoá,

dịch vụ.

d)

Hoàn thiện hệ thống thể chế về giá; về thúc đẩy cạnh tranh; về chất lượng hàng hoá, dịch vụ.

44.

Chọn đáp án đúng nhất: Các loại thị trường cơ bản ở Việt Nam gồm:

a)

Thị trường hàng hoá tiêu dùng thông thường, thị trường công nghệ, Thị trường hànghoả sức lao động, thị trường bất động sản

b)

Thị trường hàng hoá tiêu dùng thông thường, Thị trường vốn; thị trường công nghệ thị trường bất động sản

c)

Thị trường hàng hoá, dịch vụ; Thị trường vốn; thị trường công nghệ: Thị

trường hàng hoá sức lao động; thị trường bất động sản

d)

Thị trường Thị trường vốn; thị trường công nghệ, Thị trường hàng hoá sức lao động thị trường bất động sản

45.

Chọn đáp án đúng: Để phát triển thành công kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam cần phát huy được sức mạnh, trí tuệ, nguồn lực và sự đồng thuận của:

a)

Toàn Đảng

b)

Nhà nước

c)

Toàn dân tộc

d)

. Xã hội

46.

Chọn đáp án đúng nhất: Mục đích nghiên cứu các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam để:

a)

Cung cấp tri thức về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt NAM

b)

Trang bị cho sinh viên những khía cạnh lý luận cơ bản về quan hệ lợi ích các phương thức đảm bảo hài hoà các quan hệ lợi ích trong phát trien a Việt Nam.

c)

Trang bị cho sinh viên tri thức về lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường địnhhướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

d)

Cung cấp tri thức để học tập tốt các môn học chuyên ngành có liên quan.

47.

Chọn đáp án đúng nhất: Lợi ích kinh tế là:

a)

Là lợi ích vật chất có được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

b)

Là lợi ích vật chất có được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

c)

. Là lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế

d)

Là lợi ích vật chất và tinh thần thu được từ các hoạt động kinh tế

48.

Chọn đáp án đúng nhất: Bản chất của lợi ích kinh tế là:

a)

Lợi ích kinh tế phản ảnh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Lợi ích kinh tế phản ánh mục đích của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

c)

Lợi ích kinh tế phản ánh động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

d)

Lợi ích kinh tế phân ảnh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế

49.

Chọn đáp án đúng: Quan hệ lợi ích kinh tế là

a)

Sự thiết lập những tương tác giữa con người với con người, giữa các cộng đồng người giữa các tổ chức kinh tế, nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế.

b)

Sự thiết lập những tương tác giữa các bộ phận hợp thành của nền kinh tế, giữa conngười với các tổ chức kinh tế nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế.

c)

Sự thiết lập những tương tác giữa quốc gia với phần còn lại của thế giới nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng

50.

Chọn đáp án đúng nhất: Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế là:

a)

Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế và của các chủ thể tham gia nền kinh tế.

b)

. Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế. Đồng thời phải tôn trọng lợiích cá nhân chính đáng.

c)

Phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng của các chủ thể trong nền kinh tế thị trường.

d)

Phải đảm bảo hài hoà lợi ích kinh tế giữa các giai cấp, tầng lớp dân cư trong xã hội.

51.

Chọn đáp án đúng nhất: Mục đích của chương 6 là gì?

a)

Cung cấp hệ thống trị thức về công nghiệp hóa, hiện đại hỏa ở Việt Nans trong bối cảnh thích ứng với cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, về hội nhập kinh tế quốc tế, tác động của hội nhập kinh tế quốc tế và việc xây dựng nền kinh tế Việt Nam độc lập, tự chủ trong hội nhập

b)

Cung cấp những tri thức về công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam.

c)

Cung cấp tri thức cơ bản về hội nhập kinh tế quốc tế và việc xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ của Việt Nam.

d)

Cung cấp tri thức về các mô hình công nghiệp hoá trên thế giới giúp nhận thức đúng đắn về quá trình công nghiệp hoá ở Việt Nam.

52.

Chọn đáp án đúng: Cho đến nay lịch sử loài người đã và đang trải qua máy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Chọn đáp án đúng: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu diễn ra vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVI

b)

Thế kỷ XVII

c)

Thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XIX

54.

Chọn đáp án đúng: Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra bắt đầu từ ngành sản xuất nào?

a)

Ngành công nghiệp khai khoáng (than, quặng sắt)

b)

Ngành công nghiệp dệt

c)

Ngành công nghiệp đường sắt

d)

Ngành công nghiệp cơ khí chế tạo

55.

Chọn đáp án đúng: Cho đến nay có máy mô hình công nghiệp hoá đã được triển khai thực hiện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Chọn đáp án đúng: Các nước chậm phát triên hiện nay có thể thực hiện công nghiệp hoá bằng con đường nào sau đây?

a)

Chọn đáp án đúng: Các nước chậm phát triên hiện nay có thể thực hiện công nghiệp hoá bằng con đường nào sau đây?

b)

Tiếp nhận chuyển giao hoàn toàn công nghệ hiện đại từ các nước phát triển.

c)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học công nghệ nhiều tảng, kết hợp cả công nghệtruyền thống với công nghệ hiện đại

d)

Cả A, B, C đều đúng

57.

Chọn đáp án đúng: Chiến lược thực hiện công nghiệp hoá của Nhật Bản và các nước NIC được gọi là gì?

a)

Chiến lược công nghiệp hoá rút ngắn dựa trên mục tiêu hưởng về xuất khẩu, phát triển sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu.

b)

Chiến lược công nghiệp hoá kiêu mới thích ứng với những biến đổi của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

Chiến lược công nghiệp hoá phát triển sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu.

d)

. Chiến lược công nghiệp hoá hướng ngoại.

58.

Chọn đáp án đúng nhất: Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Là quá trình quốc gia đó tham gia vào các hoạt động chính trị tại các diễn đàn thế giới.

b)

Là quá trình quốc gia đó tham gia vào các tổ chức kinh tế của khu vực và thể giới.

c)

Là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẽ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

d)

Là quá trình mở cửa nên kinh tế với thẻ giới.

59.

Chọn đáp án đúng: Trong các phương diện của toàn cầu hoá, phương diện nào là trung tâm?

a)

Toàn cầu hoà về chính trị

b)

Toàn cầu hoá về kinh tế

c)

Toàn cầu hoả về văn hoà

d)

Toàn cầu hoá về xã hội

60.

Chọn đáp án đúng: Tại sao các quốc gia phải đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc

a)

Do phán công lao động trên phạm vi toàn cầu.

b)

Do các yêu tổ của sản xuất được phân bố và lưu thông trên phạm vi toàn cầu.

c)

Do hội nhập đem lại cơ hội cho các nước giải quyết các vấn đề có tính toàn cầu.

d)

Cả A, B, C đều đúng

61.

Chọn đáp án đúng nhất: Hội nhập kinh tế quốc tế có tác động tích cực như thể naotới Việt Nam?

a)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học công nghệ, vốnn năng

cao chất lượng nguồn nhân lực cho Việt Nam.

b)

Giúp mở rộng cơ hội hợp tác để giao lực văn hoá và nâng cao năng lực quốc phòng.

c)

Giúp Việt Nam mở rộng hợp tác với các nước, tham gia vào các tổ chức kinh tế quốctế.

d)

Giúp Việt Nam khẳng định vị thế và uy tín trên trường quốc tế.

62.

Chọn đáp án đúng: Việt Nam đã ký kết bao nhiêu hiệp định thương mại song phương, hiệp định khuyến khích bảo hộ đầu tư, hiệp định chống đánh thuế hai lần?

a)

Trên 90

b)

Trên 120

c)

Trên 160

d)

Trên 220

63.

Chọn đáp án đúng: Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

2006

d)

2007

64.

Chọn đáp án đúng: Thuật ngữ "kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

65.

Chọn đáp án đúng: Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra trưởng phải kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

66.

Chọn đáp án đúng: Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, tách ra được những dấu hiệu điển hình, ổn định, bền vững của đối tượng nghiên cứu.

c)

Quá trình đi từ trừu tượng đến cụ thể.

d)

Cả B và C đều đúng

67.

Chọn đáp án đúng: Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm

a)

Cung cấp tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi.

b)

Giúp sinh viên nhận biết được các quy luật chỉ phổi nền kinh tế.

c)

Giúp nắm bắt được các quan điểm về phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt

68.

Chọn đáp án đúng: Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lênin hiện ở

a)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng mới cho người lao động tiến bộ, biết quý trọng thành quả lao động của bản thân và xã hội

b)

Tin tưởng tuyệt đối vào sự thàng lợi của cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

. Góp phần xây dựng lý tưởng khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp, hưởng tới giải phỏng con người

d)

Cả A và C đều đùng

69.

Chọn đáp án đúng: Đóng góp nổi bật của VILênin trong quá trình kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị của C.Mác là gì?

a)

Lý thuyết về tiền công.

b)

Lý thuyết về giá trị.

c)

. Đặc điểm kinh tế của Độc quyền và độc quyền nhà nước cuối TK XIX, đầu thế kỷ XX.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

70.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn.

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá.

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

71.

Chọn đáp án đúng: Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử.

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá.

c)

Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

d)

. Biểu hiện tình chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.

72.

Chọn đáp án đúng: Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động có ích, của 1 nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

b)

Là lao động phức tạp, có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo,

c)

Là sự hao phí sức lao động của người săn xuất hàng hoá nói chung không

tỉnh đếnnhững hình thức cụ thể.

d)

Cả A, B, C đều đúng

73.

Chọn đáp án đúng: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở

a)

Đều làm giá trị của một đơn vị hàng hoá giảm.

b)

Đều làm tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên.

c)

Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

74.

Chọn đáp án đúng nhất: Từ các nhân tố ảnh hương đến tượng giá trị hàng hóa, nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động.

b)

Tăng số người lao động.

c)

Tăng cường độ lao động.

d)

Kéo dài thời gian lao động.

75.

Chọn đáp án đúng: Yêu cầu của quy luật giá trị là:

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động và hội cần thiết,

b)

. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động cả biệt lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Người bán phải có lợi hơn người mua.

76.

Chọn đáp án đúng nhất: Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và mức độ áp dụng công nghệ vào sản xuất; Trình độ khéo léo trung bình của người lao động; Các điều kiện quy mô và hiệu suất sử dụng tư liệu sản xuất.

b)

Trình độ và mức độ áp dụng công nghệ vào sản xuất, Trình độ khéo léo trung bình của người lao động, Các điều kiện tự nhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liệu sảnxuất.

c)

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và mức đó áp dụng công nghệ vào sản xuất: Trình độ khéo léo trung bình của người lao động; Các điều kiện tự nhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liêu sản xuất.

d)

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật, Trình độ khéo léo trung bình của người lao động. Các điều kiện tự nhiên, quy mô và hiệu suất sử dụng tư liệu sản xuất.

77.

Chọn đáp án đúng nhất: Thị trường là gì?

a)

Nơi diễn ra các hoạt động trao đổi mua bán, ở đó các chủ thể thỏa mãn nhu cầu

và lợi ích của mình.

b)

Là tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội.

c)

Là nơi chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm, dịch vụ hoặc tiền tệ, nhằm thỏa

màn nhucẩu của hai bên cung và cầu về một loại sản phẩm nhất định theo các

thông lệ hiện hành, từ đó xác định rõ số lượng và giả cả cần thiết của sản phẩm, dịch vụ.

d)

Là tổng thể các khách hàng tiềm năng cùng có một yêu cầu cụ thể nhưng chưa được đáp ứng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó.

78.

Chọn đáp án đúng nhất: Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Nền kinh tế thị trường tạo động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế

b)

B. Nền kinh tế thị trường giúp khai thác tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền và lợi thế quốc gia để thúc đẩy sản xuất phát triển.

c)

Nền kinh tế thị trường luôn tạo ra phương thức tốt nhất để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy xã hội tiến bộ.

d)

Cả A, B, C đều đúng,

79.

Chọn đáp án đúng. Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Sự phát triển của kinh tế thị trường giúp khai thác và sử dụng hiệu quả tải

nguyên

b)

Sự phát triển của nền kinh tế thị trường là một trong những nguyên nhân gây cạn kiệtcác nguồn tài nguyên, ô nhiễm môi trường.

c)

Kinh tế thị trường tạo ra sự linh hoạt và năng động cho nền kinh tế

d)

Kinh tế thị trường kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội.

80.

Chọn đáp án đúng: Cạnh tranh nội bộ ngành là

a)

Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sản xuất cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá từ đã thu được nhiều nhất lợi ích cho mình

b)

. Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.

c)

. Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữa những chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá.

d)

Là một mẩu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hay người tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làm ảnh | hưởng đến giá cả

81.

Chọn đáp án đùng: Cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

Là cạnh tranh giữa những chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, sản xuất cùng một loại hàng hóa nhằm giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản | xuất, tiêu thụ hàng hoá để thu nhiều nhất lợi ích cho mình.

b)

Là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất khácnhau, nhằm tìm nơi đầu tư có lợi hơn.

c)

Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua giữa những chủ thể trong quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá

d)

Là một mẫu kinh tế thị trường lý tưởng, ở đó không có người sản xuất hay người tiêu dùng nào có quyền hay khả năng khống chế được thị trường, làm ảnh | hưởng đến giả cả

82.

Chọn đáp án đúng: Tác động tích cực của cạnh tranh:

a)

Cạnh tranh giúp mở rộng thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế.

b)

Cạnh tranh dẫn tới các doanh nghiệp có nguy cơ phá sản, gây khủng hoảng kinh

c)

Thúc đẩy năng lực thòi mân các nhu cầu của xã hỏi, đặc biệt là nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh làm tổn hại tới lợi ích xã hội

83.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư, tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tiêudùng và tích luỹ: Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư.

b)

Khối lượng giá trị thặng dư, Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng du.

c)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tiêu dùng và tích luỹ; Các | yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư.

d)

Khối lượng giá trị thặng dư, phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tiêu dùng và tích luỹ, Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư.

84.

Chọn đáp án đúng nhất: Những tác động tiêu cực của cạnh tranh

a)

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây tổn hại môi trường kinh doanh.

b)

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây lãng phí các nguồn lực xã hội.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại tới lợi ích chung của xã hội

d)

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ gây tổn hại môi trường kinh doanh; lãng

85.

Chọn đáp án đúng nhất: về hàng hoá sức lao động:

a)

Tồn tại trong cơ thể con người; Có thể mua bán nhiều lần: Có khả năng tạo ra giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.

b)

Tồn tại trong cơ thể con người; Có thể mua bán; Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

c)

Tồn tại trong cơ thể con người: Có thể mua bán nhiều lần; Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Tổn tại trong cơ thể con người, Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

86.

Chọn đáp án đúng nhất: Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Bản nó lệ là bản con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của conngười.

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bản nô lệ thì nô lệ bị người khác bản.

c)

Bán sức lao động và bản nó lệ là không có gì khác nhau.

d)

Cả A và B đều đúng.

87.

Chọn đáp án đúng: Ngày lao động là gì?

a)

Độ dài của ngày tự nhiên.

b)

Thời gian mà công nhân làm việc cho nhà tư bản trong 1 ngày,

c)

Độ đài của thời gian lao động cần thiết.

d)

Độ dài của thời gian lao động thặng dư.

88.

Chọn đáp án đúng nhất: TƯ bản cố định là gì?

a)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng nhà xưởng, máy móc, thiết bị, giá trị của nóchuyển dần sang sản phẩm theo mức độ hao mòn,

b)

Là bộ phận tồn tại dưới dạng nhà xưởng, máy móc, thiết bị, giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm theo mức độ hao mòn.

c)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, giá trị của nó chuyến sang sảnphẩm theo mức độ hao mòn.

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng nhà xưởng, giá trị của nó chuyển dần sang sanphẩm theo mức độ hao mòn.

89.

Chọn đáp án đúng: Thời gian lao động thăng dư là gì?

a)

Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp giá trị sức lao động.

b)

Thời gian người công nhân làm việc cho nhà tư bản.

c)

Phần thời gian vượt quả điểm thời gian lao động tất yếu bị nhà tư bản chiếm đoạt.

d)

Thời gian người công nhân nghỉ ngơi.

90.

Chọn đáp án đúng nhất về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khá biển để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biển

d)

Cả A, B đều đúng.

91.

Chọn đáp án đúng nhất trong các công thức diễn đạt giá trị hàng hoá:

a)

Giá trị hàng hoá = C + v + m, hay Giá trị hàng hoá = k + p,

b)

Giá trị hàng hoá = C + v + m, hay Giá trị hàng hoá = giả trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p, hay Giá trị hàng hoá - giá trị cũ + giá trị mới

d)

Giá trị hàng hoá - giá trị cũ + giá trị mới

92.

Chọn đáp án đúng: Giá trị mới của hàng hóa là:

a)

Toàn bộ tư bản khả biến

b)

Toàn bộ giá trị thặng dư

c)

Toàn bộ tư bản khả biến và giá trị thặng dư

d)

Toàn bộ tư bản bắt biển, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

93.

. Chọn đáp án đúng nhất về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư.

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả A, B, C đều đúng

94.

Chọn đáp án đúng: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều dựa trên tăng năng suất lao động.

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

d)

Cả A, B, C đều đùng.

95.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy chọn đáp án đúng

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên.

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không.

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết.

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết,

96.

Chọn đáp án đúng nhất trong các nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giả

trị thặng dư siêu ngạch

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cả biệt

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giả trị thặng dư tương đối.

d)

Cả A, B, C đều đúng,

97.

Chọn đáp án đúng: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tổng số tiền của nhà tư bản bỏ ra cho sản xuất

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.

c)

Chi phí bù đắp tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và sức lao động đã sử dụng.

d)

Số tiền bỏ ra mua toàn bộ (C) và (v).

98.

Chọn đáp án đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định.

b)

Phạm trù tư bản khả biến rộng hơn phạm trù tư bản lưu động.

c)

Tư bản cố định có sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

d)

Cả A, B, C đều đúng.

99.

Chọn đáp án đúng nhất: về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

p<m

b)

m' nói lên thực chát mức độ bóc lột của nhà tư bản.

c)

p' phản ánh mức doanh lợi đầu tư cho nhà tư bản.

d)

Cả A, B, C đều đÚng.

100.

Chọn đáp án đúng: Độc quyền nhà nước là gì?

a)

Là nhà nước năm giữ độc quyền trong mọi lĩnh vực sản xuất

b)

Là nhà nước năm giữ và chi phối toàn bộ thị trường.

c)

Là nhà nước nắm giữ vị thế độc quyền trên cơ sở duy trì sức mạnh của các tổ chức độc quyền trong những lĩnh vực then chốt của nền kinh tế,

d)

Là nhà nước năm giữ độc quyền cả trong sản xuất và lưu thông hàng hoà

101.

Chọn đáp án đúng: Ai là người đưa ra dự báo. "tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”.

a)

VILênin.

b)

C.Mác

c)

F.Angghen.

d)

C.Mác và F.Ăngghen.

102.

Chọn đáp án sai về tác động tiêu cực của độc quyền

a)

Độc quyền xuất hiện làm cho cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêuđúng và xã hội.

b)

Độc quyền tạo ra sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theohướng sản xuất lớn, hiện đại.

c)

Độc quyền có thể kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật, theo đó kìm hãm sự phát triển kinh tế- xã hội.

d)

Độc quyền làm gia tăng sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

103.

Chọn đáp án sai về tác động tích cực của độc quyền?

a)

Độc quyền tạo khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoahọc - kỹ thuật, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Độc quyền có thể nâng cao năng suất lao động, năng cao năng lực cạnh tranh

của bản thân tổ chức độc quyền.

c)

Độc quyền làm gia tăng sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội

d)

Độc quyền tạo ra sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theohưởng sản xuất lớn, hiện đại.

104.

Chọn đáp án sai về nguyên nhân ra đời của độc quyền nhà nước:

a)

Do tích tụ và tập trung sản xuất hình thành các cơ cấu kinh tế to lớn đòi hỏi nhà nước can thiệp điều tiết nền kinh tế.

b)

Do khủng hoảng và sự phát triển của hệ thống tín dụng.

c)

Do phân công lao động xuất hiện các lĩnh vực tư nhân không muốn làm hoặc không thể làm.

d)

Do đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động buộc nhà nước phải

canthiệp để xoa dịu mâu thuẩn

105.

Chọn đáp án đúng: Tư bản tài chính ra đời dựa trên kết quả nào sau đây?

a)

Sự ra đời các tổ chức độc quyền trong ngành ngân hàng,

b)

Sự ra đời các tổ chức độc quyền trong ngành công nghiệp.

c)

Sự ra đời của thị trường chứng khoán.

d)

Sự hợp nhất giữa độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.

106.

Chọn đáp án đúng: Chế độ tham dự được hình thánh đo:

a)

Quyết định của nhà nước tư sản.

b)

Do độc quyền ngân hàng đặt ra.

c)

Do nằm giữ được số lượng cổ phiếu khống chế của công ty mẹ.

d)

Do độc quyền công nghiệp đặt ra.

107.

. Chọn đáp án đúng: Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là

a)

Một chính sách kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

b)

Một phương thức sản xuất mới kế tiếp chủ nghĩa tư bản.

c)

Một hình thức vận động mới của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất.

108.

Chọn đáp án đúng nhất: Sở hữu trong độc quyền nhà nước là:

a)

. Là sở hữu của nhà nước tư sản.

b)

. Là sở hữu toàn dân do nhà nước đại diện.

c)

Là sở hữu tập thể của giai cấp tư sản, của tư bản độc quyền.

d)

. Cả A, B, C đều đúng.

109.

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm kinh tế nào của độc quyền là nguyên nhân dẫn tới các cuộc chiến tranh thế giới?

a)

Sức mạnh của các tổ chức độc quyền do tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chỉ phổi.

b)

Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến.

c)

Cạnh tranh để phảo chia thị trường thế giới là tất yêu giữa các tập đoàn độc quyền.

d)

Lôi kéo, thúc đẩy các chính phủ vào việc phân định ảnh hưởng là cách thức

bảo vệlợi ích độc quyền.

110.

Chọn đáp án sai về vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng.

b)

Tập chung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản.

c)

Chuyển nến sản xuất nhỏ thành nến sản xuất lớn, hiện đại.

d)

Thực hiện xã hội hoá sản xuất.

111.

Chọn đáp án sai về giới hạn phát triển của chủ nghĩa tư bản?

a)

Thực hiện xã hội hoá sản xuất cả về chiều rộng và chiều sâu.

b)

Tập chung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản.

c)

Tiếp tục gây ra chiến tranh, xung đột ở nhiều nơi trên thế giới.

d)

Phân hoá giàu nghèo trong lòng các nước tư bản có xu hướng ngày càng sâu sắc.

112.

Chọn đáp án đúng: Hệ giá trị dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn mình là

a)

Là hệ giá trị của chủ nghĩa tư bản

b)

Là hệ giá trị đã và đang thực hiện ở các nước xã hội chủ nghĩa trong đó có Việt Nam.

c)

Là hệ giá trị của xã hội tương lai mà loài người còn cần phải phần đầu mới có thể đạt được một cách đầy đủ trên hiện thực xã hội

d)

Cả B, C đều đúng

113.

Chọn đáp án đúng: Kinh tế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là do:

a)

Do lịch sử khách quan quy định.

b)

Do Nhà nước Việt Nam quy định.

c)

Do Đảng Cộng sản Việt Nam quy định.

d)

Do Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước Việt Nam quy định.

114.

Chọn đáp án đúng: Kinh tế thị trường ở nước ta còn tồn tại lâu dài là do:

a)

Định hướng của Đảng Cộng sản Việt Nam về phát triển kinh tế thị trường.

b)

Pháp luật Việt Nam quy định về mô hình kinh tế nước ta là kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế còn tồn tại các điều kiện của sản xuất hàng hoá như phân công lao động xã hội, các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Yêu cầu của quá trình mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế phái phát triển kinh tế thị trường.

115.

Chọn đáp án đúng nhất: Sở hữu luôn bao hàm các yếu tố:

a)

Chủ thể sở hữu và đối tượng sở hữu.

b)

Chủ thể sở hữu và lợi ích từ đối tượng sở hữu.

c)

Đối tượng sở hữu và lợi ích từ đối tượng sở hữu.

d)

. Chủ thể sở hữu, đối tương sở hữu và lợi ích từ đối tượng sở hữu.

116.

Chọn đáp án đúng nhất: Đảng lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã

hội chủnghĩa thông qua:

a)

Cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Chủ trương, quyết sách lớn trong từng thời kỳ phát triển của đất nước.

c)

Cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội và chủ trương, quyết sách

lớn trong từng thời kỳ phát triển của đất nước,

d)

Cả A và B sai

117.

Chọn đáp án đúng nhất: Nhà nước quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua:

a)

Hệ thống pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế, chính sách.

b)

Hệ thống các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế, chính sách cùng các

công cụ kinh tế.

c)

Hệ thống pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế, chính sách cùng các công cụ kinh tế trên cơ sở tôn trọng các nguyên tắc của thị trường phù hợp với yêu cầu xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

d)

Ca A, B, C

118.

Chọn đáp án đúng nhất: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chu nghia?

a)

Phân phối theo mức đóng góp vốn.

b)

Phân phối theo kết quả lao động, theo hiệu quả kinh tế và an sinh xã hội.

c)

Phân phối theo các nguồn lực khác

d)

Cả A và C

119.

Chọn đáp án đúng nhất về khải niệm thể chế kinh tế?

a)

Thể chế kinh tế là những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh bành vi của các chủ thể kinh tế

b)

Thể chế kinh tế là những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý nhâm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế.

c)

Thể chế kinh tế là những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

120.

Chọn đáp án sai về nội dung hoàn thiện thể chế về các mô hình sản xuất kinh doanh:

a)

Thể chế hoá việc cơ cấu lại, đổi mới và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước.

b)

Hoàn thiện thể chế quản lý các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước

ngoài

c)

Thể chế hoá nội dung và phương thức hoạt động của kinh tế tập thể.

d)

Hoàn thiện thể chế về huy động các nguồn lực đầu tư và đổi mới cơ chế quản lý của

nhà nước để các đơn vị sự nghiệp công lập phát triển có hiệu quả.

121.

Chọn đáp án sai về nội dung hoàn thiện thể chế thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

Hoàn thiện thể chế về huy động các nguồn lực đầu tư và đổi mới cơ chế quân lý của nhà nước để các đơn vị sự nghiệp công lập phát triển có hiệu quả

b)

Lựa chọn các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài có chuyển giao công nghệ tiên tiến và quản trị hiện đại.

c)

Lựa chọn các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài có cơ sở nghiên cứu và phát triển côngnghệ tại Việt Nam.

d)

Lựa chọn các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài có cam kết liên kết, hỗ trợ doanhnghiệp trong nước tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.

122.

Chọn đáp án đúng về thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

còn chưa đồng bộ

a)

Do mới hình thành cho nên việc tiếp tục hoàn thiện thể chế là yêu cầu mang tính khách quan

b)

Do mới hình thành và phát triển, cho nên việc tiếp tục hoàn thiện thể chế là yêu cầumang tỉnh khách quan,

c)

Do mới phát triển, cho nên việc tiếp tục hoàn thiện thể chế là yêu cầu mang tính khách quan.

d)

Do mới hình thành và phát triển, cho nên việc hoàn thiện thể chế mang tỉnh kháchquan

123.

Chọn đáp án đúng về hệ thống thể chế chưa đầy đủ:

a)

Với bản chất nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do vậy thế chẻ kinh tế thị trường ở Việt Nam phải là thể chế phục vụ lợi ích, vì lợi ích của nhân dân.

b)

Với bản chất nhà nước pháp quyền là nhà nước của dân, do dân và vì dân, do vậy kinh tế thị trường ở Việt Nam phải phục vụ lợi ích của nhân dân.

c)

Với bản chất nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân và vì dân, do vậy thể chế kinh tế thị trường ở Việt Nam phải là thể chế phục vụ lợi ích, vì lợi ích của nhân dân.

d)

Với bản chất nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân và vì dân, do vậy thể chế phục vụ lợi ích, vì lợi ích của nhân dân

124.

Chọn đáp án đúng về hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, thiểu các yếu tố thị trường và các loại thị trường:

a)

Trên thực tế, nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam còn nhiều khiếm khuyết, hệ thống thể chế vừa chưa đủ mạnh, vừa hiệu quả thực thì chưa cao.

b)

Trên thực tế, nền kinh tế thị trường còn nhiều khiểm khuyết

, hệ thống thể chế vừa chưa đủ mạnh, vira hiệu quả thực thì chưa cao.

c)

Trên thực tế, nền kinh tế Việt Nam còn nhiều khiểm khuyết, hệ thống thể chế vửachưa đủ mạnh, vừa hiệu quả thực thi chưa cao.

d)

Trên thực tế, nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam chưa đùmạnh, hiệu quả thực thì chưa cao.

125.

Chọn đáp án đúng trong số các đáp án về khái niệm lợi ích?

a)

Lợi ích là nhu cầu vật chất được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đó.

b)

Lợi ích là nhu cầu tinh thần được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đã

c)

Lợi ích là sự thoả mãn nhu cầu của con người mà sự thoả mãn nhu cầu này phải được nhân thức và đặt trong mối quan hệ xã hội tương ứng với trình đô phát triển nhất định của nền sản xuất và hỏi đó,

d)

Lợi ích là nhu cầu về vật chất và tinh thần được nhận thức và đặt trong môi quan hệxã hội tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất hội đó.

126.

Chọn đáp án sai về lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội?

a)

Để theo đuổi lợi ích chính đảng, người lao động sẽ tích cực lao động sản xuất, nâng cao tay nghề, cải tiến công cụ lao động.

b)

Để theo đuổi lợi ích của mình, các giai cấp trong xã hội đấu tranh với nhau

để giànhquyền chiếm hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

c)

Để theo đuổi lợi ích chính đáng, chủ doanh nghiệp sẽ tìm cách nàng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực, đáp ứng nhu cầu, thị hiếu của khách hàng

d)

Cả A và C đều đùng.

127.

Chọn đáp án đúng khi nói về sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Khi lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng trực tiếp hoặc gián tiếp được thực hiện.

b)

. Khi lợi ích của chủ thể này được thực hiện sẽ làm ảnh hưởng tới lợi ích của chủ

thếkhác

c)

Không thể đạt được lợi ích của cả hai hoặc nhiều chủ thẻ cũng trong một quan C

hệ lợiích kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

128.

Chọn đáp án sai về sự mâu thuẩn trong quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Vì lợi ích kinh tế của mình, các chủ thể có thể hành động với phương thức khác

nhau, sự khác nhau đó đến mức đổi lập thì trở thành mâu thuẩn

b)

Vì lợi ích của mình, các doanh nghiệp có thể làm hàng giả, buôn lậu dẫn tới lợi ích doanh nghiệp và lợi ích xã hội mâu thuẩn với nhau.

c)

Khi doanh nghiệp cắt giảm tiền công của công nhân để tăng lợi nhuận

không làm ảnh hưởng tới lợi ích của các bên tham gia quan hệ kinh tế.

d)

Thu nhập của chủ thể này tăng lên thì thu nhập của chủ thể khác sẽ giảm xuống.

129.

Chọn đáp án sai về quan hệ lợi ích giữa người lao động với người sử dụng lao động:

a)

Khi bán sức lao động, người lao động sẽ nhận được tiền công và chịu sự quan ly, điềuhánh của người sử dụng lao động.

b)

Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động biểu hiện tập trung ở lợi nhuận mà họ thuđược trong quá trình kinh doanh.

c)

Lợi ích kinh tế của người lao động và người sử dụng lao động có quan hệ chặt chè, vừa thống nhất, vừa mâu thuẩn với nhau

d)

Trong cơ chế thị trường, những người sử dụng lao động vừa là đối tác, vừa

là đối thúcủa nhau

130.

Chọn đáp án đúng nhất: Đáp án nào phản ánh mối quan hệ thống nhất giữa người lao động và người sử dụng lao động?

a)

Trong điều kiện bình thường, người sử dụng lao động thu được lợi nhuận sẽ tiếp tục thực hiện các hoạt động kinh tế của mình và sử dụng lao động. Do đó người lao động sẽ có việc làm và thu nhập.

b)

Người lao động tích cực làm việc sẽ nâng cao thu nhập và góp phần vào sự gia tăng lợi nhuận của người sử dụng lao động.

c)

Người lao động luôn muốn tăng tiến công và thu nhập, còn người sử dụng lao động luôn tìm cách cắt giảm tiền công của người lao động.

d)

A và B đều đúng.

131.

Chọn đáp án sai về mâu thuẩn giữa người lao động và người sử dụng lao động?

a)

Tại một thời điểm nhất định, thu nhập từ các hoạt động kinh tê là xác định, thu nhập của người sử dụng lao động tăng lên thì thu nhập của người lao động giảm xuống và ngược lại.

b)

Vì lợi ích của mình, người sử dụng lao động luôn tìm cách cất giảm tới mức thấp nhất các khoản chi phí, trong đó có tiền công của người lao động để tăng lợi nhuận.

c)

Khi lợi ích của người sử dụng lao động được thực hiện thì lợi ích của người lao động cũng trực tiếp hoặc gián tiếp được thực hiện.

d)

A và B đều đúng

132.

Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đối với sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản?

a)

Củng cổ, hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Quyết định sự thống trị của chủ nghĩa tư bản.

c)

Chuyển biển từ sản xuất nhỏ, thủ công, phân tán lên sản xuất lớn, tập trung, hiện đại.

d)

Nâng cao năng suất lao động xã hội.

133.

Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp lần thứ hai đối với sự

phát triển của Chủ nghĩa tư bản?

a)

Chuyển nền sản xuất cơ khi sang nền sản xuất tự động hoá toàn diện các khâu của sản xuất.

b)

Chuyển nến sản xuất cơ khi sang nền sản xuất điện – cơ khí và sang giai đoạn tự độnghoa cục bộ trong sản xuất.

c)

Phân công lao động, chuyên môn hoà sản xuất được ứng dụng rộng dãi trong các doanh nghiệp.

d)

Nâng cao năng suất lao động xã hội.

134.

Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với thúc đẩy lực lượng sản xuất:

a)

Về tư liệu lao động, máy móc ra đời thay thế cho lao động thủ công

b)

Về người lao động, tạo điều kiện thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực

c)

Việc quân 5 quá trình sản xuất của các doanh nghiệp trở lên dễ dàng hơn

thông qua ứng dụng các công nghệ như internet,

d)

Về đối tượng lao động, đưa sản xuất của con người vượt quá giới hạn về tài nguyên thiên nhiên cũng như sự phụ thuộc của sản xuất và nguồn năng lượng truyền thống.

135.

Chọn đáp án sai về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với việc thúc đây quan hệ sản xuất?

a)

Tạo cơ hội cho các nước phát triển nhiều ngành kinh tế và những ngành mới thông qua ứng dụng những thành tựu về công nghệ thông tin,

b)

Buộc các nước phải điều chỉnh chế độ sở hữu, thực hiện đa dạng hoá các hình thức sở hữu, lấy sở hữu tư nhân làm nòng cốt, phát huy tối đa sức mạnh và ưu thể của sở hữu nhà nước

c)

Việc quản lý quá trình sản xuất của gác doanh nghiệp trở lên để dàng hơn thông quaứng dụng các công nghệ như internet

d)

Giúp cho việc phân phối và tiêu dùng trở nên dễ dàng và nhanh chóng, thay đổi đời sống của con người.

136.

Chọn đáp án đúng nhất: Lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá:

a)

Công nghiệp hoá là quy luật của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau

b)

. Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật mà mọi quốc gia đều |trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau

c)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội.

d)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật phổ biển của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau.

137.

Chọn đáp án đúng nhất: Nội dung tạo lập điều kiện để có thể chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ:

a)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: tư duy phát triển, môi trường quốc tế thuận lợi vàtrình độ văn minh của xã hội, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân.

b)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: tư duy phát triển; thể chế và nguồn lực, môi trường quốc tế thuận lợi và trình độ văn mình của xã hội, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân.

c)

Các điều kiện chủ yếu cần có như thể chế và nguồn lực, môi trường quốc tế thuận lợi, ý thức xây dựng xã hội văn mình của người dân.

d)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: tư duy phát triển, môi trường quốc tế thuận lợi vàtrình độ văn minh của xã hội.

138.

Chọn đáp án sai trong số các đáp án về thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất – xã hội lạc hậu sang nền sản xuất – xã hội hiện đại:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học - công nghệ mới, hiện đại.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

c)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gần với phát triển kinh tế trí thức.

139.

Chọn đáp án sai về đặc điểm của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam?

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêudân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gần với phát triển kinh tế tri thức.

c)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học – công nghệ mới, hiện

dai.

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong điều kiện nền kinh tế thị trường định

hướng xã hội chủ nghĩa.

140.

Chọn khái niệm đúng nhất về toàn cầu hoá:

a)

Toàn cầu hoá là sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu.

b)

Toàn cầu hoá là quá trình tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu.

c)

Toàn cầu hoá là quá trình tạo ra liên kết và sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu.

d)

. Toàn cầu hoá là quá trình tạo ra liên kết ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quymô toàn cầu.

141.

Chọn đáp án đùng: Trong điều kiện toàn cầu hoá kinh tế, hội nhập kinh tế quốc

tếtrở thành tất yếu khách quan vì:

a)

Toàn cầu hoá kinh tế đã lôi cuốn tất cả các nước vào hệ thống phân công lao động quốc tế.

b)

Các mối quan hệ quốc tế của sản xuất và trao đổi ngày càng gia tăng.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

142.

Chọn đáp án sai về chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công

a)

. Quá trình hội nhập phải được cân nhắc với lộ trình và cách thức tối ưu

b)

Hôi nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một nước gồmnhiều hình thức như: ngoại thương, đầu tư quốc tế,

c)

Phải có sự chuẩân bị các điều kiện trọng nội bộ nền kinh tế cũng như các môi quan hệ quốc tế thích hợp.

d)

Cả A, B đều đúng.

143.

Chọn đáp án đúng về tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế dẫn tới các nước đang phát triển đối mặt với nguy cơ chuyển dịch cơ cấu kinh tế tự nhiên bất lợi.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệpvà ngành kinh tế gặp khó khăn trong phát triển.

144.

Chọn đáp án sai về tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế, nguồn tín dụng và các đối tác quốc tế

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn trong phát triển.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế dẫn tới các nước đang phát triển đối mặt với nguy cơ chuyển dịch cơ cấu kinh tế tự nhiên bất lợi.

145.

Chọn đáp án sai trong số các đáp án về nhận thức sâu sắc về thời cơ và thách thức dohội nhập kinh tế quốc tế mạng lại:

a)

Phải thấy rằng hội nhập kinh tế là một thực tiễn khách quan, là xu thế khách quan của thời đại.

b)

Nhận thức về hội nhập kinh tế cần thấy rõ cả mặt tích cực và tiêu cực, trong đó phaicoi mặt thuận lợi, tích cực là cơ bản.

c)

Cả A, B đều đúng

d)

. Cả A, B đều sai.

146.

Việt Nam Không tham gia tổ chức nào sau đây:

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

OPEC

d)

WTO

147.

. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lương sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

148.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a và c

149.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

. Cả a, b, c

150.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiềuphương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa

học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

151.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cái vật chất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hoà

d)

. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hanghoá

152.

Trừu tượng hoa khoa học là:

a)

Gại bỏ những bộ phân phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngảu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những nh liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

Cả b và c

153.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhâm:

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

. Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả a, b, c

154.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác- Lênin thểhiện ở

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học năm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

d)

Cả b và c

155.

Chức năng tư tưởng của kinh tế - chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc

c)

. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

d)

Cả a, b và c

156.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức

b)

Tư tưởng

c)

Phương pháp luận

d)

Cả a, b và c

157.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

158.

Để xem xét, giải thích nguồn xã hội phải xuất phát từ: gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế

a)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ truyền thống lịch sử

c)

Từ các hoạt động kinh tế

d)

Từ ý thức xã hội

159.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đổi tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

160.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuấtra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

. A. Smith

b)

C.Mác

c)

D.Ricardo

d)

Ph. Ang ghen

161.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả a và b

162.

Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là:

a)

. Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

Cả a, b và c

163.

Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

. Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày cảng tỉnh vi

d)

Cả a, b, c.

164.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổinó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả a, b, c

165.

Chọn ý đùng trong các ý dưới đây:

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế

biến

d)

Cả a và c đều đúng.

166.

. Tư liệu lao động gồm có:

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a, b, c

167.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

. Công cụ lao động

b)

Các vật chứa đựng, bảo

quản

c)

Nguyên vật liệu cho sản xuất

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

168.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế

a)

. Công cụ lao động

b)

Nhà cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

169.

. Chọn ý đứng trong các ý dưới đây:

a)

. Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

170.

Trong từ liệu lao động, bộ phận nào cản được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

. Công cụ sản xuất

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

d)

Cả a và c

171.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định củaquá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Công cụ sản xuất tiên tiến

c)

Tư liệu sản xuất hiện đại

d)

Đối tượng lao động

172.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

173.

Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

Cả a, b, c

174.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

cả a b c

175.

Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và trí thức được tích luỹ lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

Cả b và c

176.

Quan hệ sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

d)

Cả a, b, c

177.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội

d)

Cả a, b, c

178.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Không quan hệ nào quyết định

179.

. Quan hệ sản xuất được hình thành do:

a)

. ý muốn chủ quan của con người

b)

Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật

c)

Do tinh chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b, c

180.

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thể nào?

a)

Tác động qua lại với nhau

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b và c

181.

. Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tinh chất và trình độ pháttriển của lực lượng sản xuất?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Cải thiện đời sống nhân dân

c)

Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội

d)

Cả a, b, c

182.

Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tựnào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến chiếm hữu nô lệ tư bản - chủ nghĩa cộng sản

b)

Công sản nguyên thuỷ chiếm hữu nô lệ phong kiến- tư bản

chú nghĩa cộng sản

c)

Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản

d)

Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ

nghĩa cộng sản

183.

Tái sản xuất là:

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lập đi lập lại và phục hồi không ngừng.

c)

Là sự khỏi phục lại sản xuất

d)

Cả a, b, c

184.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

Căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

Căn cứ vào nội dung sản xuất

185.

Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tài sản xuất mở rộng?

a)

Căn cứ vào phạm vi

b)

. Căn cứ vào tính chất

c)

. Căn cứ vào quy mô

d)

Căn cứ vào nội dung

186.

Loại tài sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực?

a)

Tái sản xuất giản đơn

b)

Tài sản xuất mở rộng

c)

Tài sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

187.

. Chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức

tạp

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tải sản xuất mở rộng

188.

Chọn ý sai và tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tải sản xuất mởrộng theo chiều sâu?

a)

Đều làm cho sản phẩm tăng lên

b)

Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

Tải sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng.

d)

Cả b và c

189.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

. Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

190.

Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai trò quyết định?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

191.

Trong các khâu của quá trình tải sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

a)

Sản xuất

b)

Trao đổi

c)

Phân phối

d)

Tiêu dùng

192.

Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối

a)

Tồn tại độc lập với nhau

b)

Phân phối thu động, do sản xuất quyết định

c)

Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất

d)

Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sản xuất.

193.

Nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm:

a)

Tái sản xuất của cái vật chất và QHSX

b)

Tải sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuất

c)

Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái

d)

Tải sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi

trường sinh thái

194.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Tổn tại xã hội

d)

Kiến trúc thượng tầng

195.

Tăng trưởng kinh tế là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng hiệu quả của sản xuất

c)

Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định

d)

Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội

196.

Chỉ số nào được sử dụng để tỉnh tốc độ tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng năng suất lao động

b)

Mức tăng vốn đầu tư

c)

. Mức tăng GDP người

d)

Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước

197.

Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào?

a)

Vốn, khoa học công nghệ và con người

b)

Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước

d)

Cả a và c

198.

Chọn ý đúng về phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững

b)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và năng cao chất lượng cuộc

sống

d)

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiên cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống.

199.

Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?

a)

Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao

b)

Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối

c)

Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội

d)

Cả b và c

200.

Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nàolà cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?

a)

Vốn

b)

. Con người

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

201.

Tăng trưởng kinh tế có vai trò thế nào?

a)

Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu

b)

Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp

c)

Để củng cố an ninh, quốc phòng

d)

Cả a, b và c

202.

Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Cả a, b, c

203.

Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây?

a)

Sự gia tăng của GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người.

b)

Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng: tỷ trọng của công nghiệp và dịch vụ trong GNP tăng lên còn của nóng nghiệp trong GNP giảm xuống

c)

Chất lượng cuộc sống của đại đa số dân cư tăng lên cả về mặt vật chất, tinh thần và môi trường sinh thái được bảo vệ.

d)

Cả a, b, c

204.

Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào?

a)

Tiến bộ về kinh tế

b)

Tiến bộ về chính trị, xã hội

c)

Đời sống văn hoá, tinh thần ngày càng được nâng cao

d)

Cả a, b, c đều đúng

205.

Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chỉ đánh giá sự phát triển, sựtiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào?

a)

Mức thu nhập bình quân (GDP/người)

b)

Tuổi thọ bình quân

c)

Thành tựu giáo dục

d)

. Cả a, b và c

206.

Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau:

a)

Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội

b)

Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất với phát triển QHSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Cả a, b và c

207.

Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế

b)

Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

c)

. Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế

d)

. Cả a, b, c đều đúng

208.

. Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất bao gom:

a)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - kỹ thuật

b)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức

c)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội

d)

. Cả a, b, c

209.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản

xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

210.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

211.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trìừu tượng của người sản xuất kết tỉnh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoà

212.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

. Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

213.

Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

214.

Giá cả hàng hóa là

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng

hóa

215.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

216.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

. Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Quan hệ cung cầu về hàng

d)

. Mốt thời trang của hàng hoá

217.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

218.

Lao động cụ thể là

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tỉnh chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

219.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

220.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoà thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độlao động

d)

. a và b

221.

. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

cả b và c

222.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

223.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thủ:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả a, b và c

224.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thi:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

. Cả a, b và c

225.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

226.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vị:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

227.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tỉnh hữu ích của vật

c)

Là thuộc tỉnh tự nhiên của vật

d)

Cả a, b và c

228.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Chuyên môn hoá sản xuất

c)

Trình độ khoa học công nghệ

d)

Cả a, b và c

229.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động trừu tượng

d)

. Lao động phức tạp

230.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ trao đổi

c)

Từ phân phối

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

231.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

232.

. Ai là người phát hiện ra tinh chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A.Smith

b)

. D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

233.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, cũng culeo động riêng và kết quả riêng

234.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

. Cả a, b và c

235.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?

a)

W.Petty

b)

D. Ricardo

c)

A.Smith

d)

C.Mác

236.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động cụ thể

c)

. Lao động phức tạp

d)

Lao động trừu tượng

237.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

. Lao động trừu tượng

d)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

238.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

. Của tỉnh hữu ích của hàng hoá

b)

Của giá trị hàng hoá

c)

Của giá trị sử dụng

d)

Cả a, b, c

239.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoà

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

240.

. Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

. Cả a, b, c

241.

ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

242.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tỉnh hữu ích của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp

chỉ có lao động cụ thể.

d)

Cả a, b, c đều đúng

243.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và

lao động trừu tượng

d)

Cả a, b, c đều đúng

244.

Công thức tính giá trị hàng hoá là:c+v+m ý nào là không đúng trong các ý sau

a)

Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)

c)

Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)

d)

Cả a, b và c

245.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ). Chọn ý đúng:

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Cả a,b,c

246.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không

b)

Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không

đổi

c)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

d)

Cả a, b, c

247.

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:

a)

NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

248.

. Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?

a)

. Có thể giảm xuống

b)

. Có thể tăng lên

c)

Cả a, b, c

d)

Có thể không thay đổi