wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chăm sóc sức khỏe trẻ em 2

Total questions: 249

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Vàng da ở trẻ sơ sinh là do có sự gia tăng:
a)
Sắc tố mật
b)
Tiền vitamin D
c)
Bilirubin > 7mg%
d)
Tiền chất vitamin A
2.
Biến dưỡng của Bilirubin trong bào thai
a)
Biến đổi tại gan của thai
b)
Bilirubin con kết hợp với bilirubin trong huyết thanh của bào thai
c)
Biến đổi tại gan của mẹ và con
d)
Đạt khoảng 170mol/L suốt thai kỳ
3.
Sự chuyển hóa của bilirubin gián tiếp thành bilirubin trực tiếp bị ức chế do:
a)
Lượng Protein trong máu cao, men Glucuronyl transferase hoạt động chưa tốt
b)
Lượng Protein trong máu thấp, men Glucuronyl transferase hoạt động chưa tốt
c)
Có hiện tượng tán huyết sinh lý
d)
Thiếu vi khuẩn đường ruột và pH kiềm
4.
Vàng da sinh lý ở trẻ sinh đủ tháng có đặc tính
a)
Kèm theo gan to nhẹ
b)
Xuất hiện trong 24 giờ đầu sau sinh
c)
Bilirubin trong máu tăng > 12mg%
d)
Xuất hiện ngày thứ 2-3 sau sinh và hết từ ngày thứ 7-10
5.
Vàng da sinh lý không có đặc tính nào sau đây:
a)
Gặp ở trẻ sơ sinh đủ tháng 30%-50%
b)
Gan lách to
c)
Xuất hiện riêng lẻ
d)
Tri giác không thay đổi
6.
Vàng da sinh lý chứng tỏ
a)
Trẻ quá non tháng
b)
Trẻ sinh ra nhẹ cân so với tuổi thai
c)
Men Glucuronyl tranferase không đủ
d)
Sự khó khăn trong thích ứng của hệ tiêu hóa khi mới chào đời
7.
Vàng da ở trẻ sinh non không có đặc tính nào sau đây:
a)
Trẻ sinh non < 2600g
b)
Xuất hiện sau 24 giờ
c)
Kéo dài đến 20 ngày
d)
Do gan chưa trưởng thành
8.
Vàng da do sữa mẹ
a)
Được chẩn đoán bằng cách loại trừ
b)
Xuất hiện trễ sau 15 ngày
c)
Biến mất khi đun sữa mẹ ở 65 độ C rồi mới cho bú
d)
Kéo dài 1-2 tháng
9.
Vàng da nhân não
a)
Là biến chứng nguy hiểm nhất đối với trẻ sơ sinh trong 15 ngày đầu sau sinh
b)
Do bilirubin gián tiếp tăng cao > 12mg%
c)
Dễ xảy ra ở trẻ có nguy cơ giục sinh bằng thuốc, sinh hút, sinh bằng kềm
d)
Dễ xảy ra ở trẻ sơ sinh có cân nặng từ 1.500g-2500g
10.
Trẻ sinh non dễ bị vàng da nhân vì những yếu tố thuận lợi sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Toan máu
b)
Giảm CO2
c)
Hạ thân nhiệt
d)
Hạ đường huyết
11.
Điều trị triệu chứng vàng da do tăng bilirubin gián tiếp bằng những phương pháp sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Chiếu đèn
b)
Thay máu
c)
Truyền tĩnh mạch đường glucose
d)
Truyền tĩnh mạch Albumin
12.
Bệnh lý nào sau đây gia tăng bilirubin trực tiếp
a)
Nhiễm trùng huyết
b)
Sinh non
c)

Bệnh lý gan mật

d)
Xuất huyết não, màng não
13.
Đặc điểm của hội chứng vàng da do tăng bilirubin trực tiếp, NGOẠI TRỪ
a)
Vàng da niêm, vàng mắt
b)
Nước tiểu trong
c)
Ngứa da, gan to, lách to
d)
Nước tiểu vàng sẫm
14.
Chăm sóc trẻ vàng da do tăng bilirubin gián tiếp, cần lưu ý những điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Tránh hạ thân nhiệt
b)
Bù đủ nước
c)
Cho trẻ ăn muộn
d)
Theo dõi bilirubin
15.
Chăm sóc trẻ vàng da do tăng bilirubin gián tiếp bằng phương pháp chiếu đèn, điều KHÔNG nên làm:
a)
Cỡi hết áo, tã lót cho tất cả các trẻ sơ sinh
b)
Che mắt
c)
Xoay trở mỗi 2 giờ
d)
Thực hiện thủ thuật khác trong khi trẻ đang được chiếu đèn
16.
Dấu hiệu vàng da nhân, NGOẠI TRỪ:
a)
Trẻ li bì
b)
Hay quấy khóc
c)
Bỏ bú, vật vã
d)
Da màu đồng
17.
Thực hiện thủ thuật thay máu cho trẻ vàng da do tăng bilirubin gián tiếp, điều dưỡng cần lưu ý những điều sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Thực hiện y lệnh, lấy máu xét nghiệm nhóm máu, Rh
b)
Theo dõi dấu hiệu sốc
c)
Tránh hạ thân nhiệt
d)
Cho bú sớm trước khi truyền máu
18.
Bé Hà vừa mới sinh ra, cân nặng 2.000g, giao về cho mẹ, không có vấn đề về hô hấp, bé cần được lưu ý:
a)
Lau sạch ngay sau khi sinh
b)
Tiêm kháng sinh
c)
Ủ ấm, bú mẹ sớm
d)
Theo dõi thân nhiệt
19.
Bé Hà vừa mới sinh, cân nặng 1800g, hô hấp bình thường, phản xạ mút không mạnh, điều dưỡng khuyên mẹ nên:
a)
Vắt sữa mẹ cho bú bằng bình
b)
Vắt sữa mẹ cho uống bằng thìa
c)
Cho bú mẹ nhiều lần
d)
Cho bú mẹ sớm, nhiều lần, thỉnh thoảng cho bé nghỉ trong khi bú mẹ
20.
Sứt môi đơn thuần thường được vá khi trẻ được
a)
2 - 3 tháng
b)
3 - 6 tháng
c)
6 - 8 tháng
d)
8 - 10 tháng
21.
Hở hàm ếch thường được phẫu thuật khi trẻ được
a)
8 - 10 tháng
b)
12 - 18 tháng
c)
18 - 24 tháng
d)
24 - 30 tháng
22.
Đặc điểm của sứt môi kèm hở hàm ếch
a)
Ảnh hưởng đến việc ăn uống và bú của trẻ
b)
Trẻ bú thường bị sặc
c)
Điều trị phức tạp
d)
Cần chỉnh hình hàm mặt
23.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc teo ruột non
a)
Thường gặp và nặng hơn trong tắc ruột sơ sinh
b)
Triệu chứng nôn ra dịch mật sau sinh từ 12-24 giờ
c)
Bụng chướng, không tiêu phân su
d)
Bụng xẹp, không chướng, tiêu phân su
24.
Điều KHÔNG nên làm khi chăm sóc trẻ bị teo thực quản khi chưa phẫu thuật
a)
Phát hiện sớm ngay lần đầu cho bú
b)
Cho nằm tư thế đầu cao
c)
Nhịn bú, nuôi ăn bằng đường truyền tĩnh mạch
d)
Nhịn bú, nuôi ăn qua ống thông dạ dày
25.
Viêm da bong thường xảy ra:
a)
Ngày thứ 3 - 5 sau sinh
b)
Ngày thứ 5 - 7 sau sinh
c)
Ngày thứ 7 - 10 sau sinh
d)
Ngày thứ 10 - 15 sau sinh
26.
Vi khuẩn thường gặp gây nhiễm khuẩn sơ sinh:
a)
Trực khuẩn mủ xanh
b)
Klebsiella
c)
Liên cầu khuẩn nhóm B
d)
Protein và nấm
27.
Vi khuẩn gây nhiễm khuẩn sơ sinh hiếm gặp:
a)
Trực khuẩn mủ xanh
b)
Liên cầu khuẩn nhóm B
c)
H.influenzae
d)
Phế cầu
28.
Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn sơ sinh thường gặp:
a)
Trực khuẩn mủ xanh.
b)
Klebsiella
c)
Tụ cầu
d)
Nấm
29.
Thực hiện thủ thuật vỗ lưng - ấn ngực cho trẻ sơ sinh khi bị sặc sữa, mỗi động tác vỗ lưng bao nhiêu cái
a)
2
b)
3
c)
5
d)
7
30.
Yếu tố thuận lợi dễ gây vàng da nhân ở trẻ sinh non, ngoại trừ
a)
Toan máu
b)
Tăng CO2
c)
Hạ thân nhiệt
d)
Tăng albumin máu
31.
Khoảng cách thích hợp từ bóng đèn chiếu đến bệnh nhi là:
a)
20 - 30cm
b)
30 - 40cm
c)
50 - 60cm
d)
60 - 80cm
32.
Chăm sóc trẻ chiếu đèn điều trị vàng da do tăng bilirubin gián tiếp, cần lưu ý những điều sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
Theo dõi dấu sinh hiệu, cân nặng, vị trí băng che mắt cản quang
b)
Theo dõi màu sắc tính chất của phân, nước tiểu
c)
Theo dõi dấu hiệu mất nước, mức độ vàng da
d)
Theo dõi sự phát triển thể chất và tâm thần vận động (Có thể thực hiện y lệnh trong khi đang chiếu đèn)
33.
Khi chiếu đèn điều trị vàng da cho trẻ cần lưu ý
a)
Bỏ hết quần áo trẻ, che mắt với băng vải đen, xoay trở
b)
Bỏ hết quần áo trẻ, che bìu nếu là bé trai, che mắt với kính đen, xoay trở
c)
Chỉ cần cỡi bỏ hết quần áo
d)
Chỉ cần che mắt với kính đen
34.
Chiếu đèn điều trị vàng da KHÔNG gây nguy cơ
a)
Tổn thương mắt
b)
Phát triển chậm
c)
Da ửng đỏ, mất nước
d)
Tăng thân nhiệt hoặc hạ thân nhiệt
35.
Thực hiện thủ thuật vỗ lưng - ấn ngực cho trẻ sơ sinh khi bị sặc sữa, vị trí để ấn ngực dưới đường nối liên vú ……. khoát ngón tay trên mũi ức
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Vàng da nhân: là tai biến nguy hiểm nhất đối với sơ sinh khi lượng bilirubin gián tiếp tăng …….mg%
a)
> 7 mg %
b)
> 10 mg%
c)
> 15 mg%
d)
> 20 mg%
37.
Trẻ sinh non, cân nặng 1200g thường được chiếu đèn khi bilirubin gián tiếp tăng:
a)
5-6mg%
b)
7-12mg%
c)
12 - 15mg%
d)
20 mg%
38.
Dấu hiệu của teo tá tràng bẩm sinh là:
a)
Nôn sớm sau sinh, nôn ra dịch dạ dày, không lẫn mật
b)
Nôn nhiều sau sinh, nôn ra dich dạ dày có lẫn mật, bụng xẹp
c)
Nôn ra mật sau sinh từ 12-24 giờ, bụng căng chướng, gõ trong, không tiêu phân su
d)
Nôn xuất hiện muộn, bụng chướng, không tiêu phân su
39.
Thủ thuật Hemlich tư thế nằm
a)
Đặt trẻ nằm trên cánh tay cấp cứu viên
b)
Đặt trẻ nằm trên mặt phẳng cứng
c)
Đặt trẻ nằm trên đùi cấp cứu viên
d)
Đặt trẻ nằm trên nệm
40.
Thường thực hiện thủ thuật Hemlich ở lứa tuổi nào?
a)
Sơ sinh
b)
Nhủ nhi
c)
Trẻ lớn > 1 tuổi
d)
Tất cả mọi lứa tuổi
41.
Thường thực hiện thủ thuật vỗ lưng - ấn ngực ở lứa tuổi nào?
a)
Sơ sinh
b)
Nhủ nhi
c)
Trẻ lớn
d)
Sơ sinh, nhũ nhi
42.
Các khó khăn trong việc nuôi dưỡng trẻ sinh non, nhẹ cân, NGOẠI TRỪ:
a)
Dạ dày nhỏ, nằm ngang dễ trào ngược dạ dày thực quản
b)
Phản xạ bú, nuốt kém, bú yếu, không bú được, sặc sữa khi bú
c)
Nhu động ruột kém dễ bị khó tiêu, chướng bụng, không đi tiêu
d)
Trẻ < 32 tuần thai chưa có phản xạ bú mút vú (Cấu trúc thực quản nhỏ, ngắn)
43.
Chỉ định cho trẻ sinh non, nhẹ cân ăn qua ống thông dạ dày, NGOẠI TRỪ
a)
BN có hỗ trợ hô hấp: thở máy
b)
Bệnh lý thực quản gây khó nuốt, hoặc không thể nuốt
c)
Sứt môi kèm chẻ vòm hầu
d)
Teo thực quản
44.
Chống chỉ định cho trẻ ăn qua ống thông dạ dày, NGOẠI TRỪ
a)
BN Suy hô hấp chưa được hỗ trợ hô hấp
b)
BN đang trong tình trạng sốc, co giật, xuất huyết tiêu hóa
c)
Sau hậu phẫu đường tiêu hóa đã có nhu động ruột (Trẻ bị suy hô hấp đang được hỗ trợ hô hấp)
d)
Teo thực quản
45.
Khi cho trẻ ăn qua ống thông dạ dày cần lưu ý rút dịch dạ dày kiểm tra sữa cũ của mỗi cữ, nếu dịch dạ dày đang tiêu hóa còn…….% thể tích cữ ăn trước, bơm lượng dịch dư vào, tiếp tục cho ăn cữ mới giảm lượng sữa cho vào bằng lượng dịch dư
a)
< 30%
b)
> 30%
c)
< 40%
d)
> 40%
46.
Nguy cơ tai biến KHÔNG xảy ra khi nuôi trẻ sơ sinh ăn qua ống thông dạ dày
a)
Hít sặc gây viêm phổi
b)
Tiêu chảy do thức ăn lên men trong lòng ống
c)
Tổn thương niêm mạc miệng
d)
Tổn thương niêm mạc mũi (Đau bụng, nôn ói, hạ thân nhiệt)
47.
Vàng da tán huyết gồm những bệnh:
a)
Bất đồng nhóm máu ABO, Rh
b)
Mẹ bị rối loạn các chức năng enzym kết hợp
c)
Tiêu các ổ xuất huyết
d)
Mẹ bị suy giáp
48.
Chỉ định chiếu đèn ở trẻ sinh non < 1.000g khi bilirubin gián tiếp trong máu ở mức
a)
5 - 9 mg%
b)
10 - 15 mg%
c)
15 - 20 mg%
d)
> 20 mg%
49.
Chỉ định chiếu đèn ở trẻ sinh non 1.000g - 1500g khi bilirubin gián tiếp trong máu ở mức
a)
5-6mg%
b)
7-12 mg%
c)
12-15 mg%
d)
15-20mg%
50.
Vàng da do sữa mẹ sẽ giảm dần trong vòng
a)
1-2 tuần
b)
2-3 tuần
c)
4-6 tuần
d)
10-12 tuần
51.
Tác dụng phụ của chiếu đèn, NGOẠI TRỪ.
a)
Phỏng, mất nước, sụt cân
b)
Tăng nhiệt độ, da sạm màu đồng
c)
Tổn thương mắt, rối loạn tiêu hóa
d)
Tổn thương mắt, da vàng tươi, mất nước, nước tiểu sậm màu
52.
Vàng da tán huyết gồm những bệnh lý nào sau đây
a)
Bệnh lý màng hồng cầu, tiêu các ổ xuất huyết, vàng da do sữa mẹ
b)
Thiếu men chuyển hóa G6PD, teo ống tiêu hóa
c)
Bệnh Thalassemia, bất đồng nhóm máu ABO
d)
Suy giáp, xuất huyết não, màng não
53.
Dấu hiệu đầu tiên của vàng da nhân:
a)
Bỏ bú, vật vã, quấy khóc, li bì, lơ mơ
b)
Đầu ưỡn ra sau, cong người li bì, lơ mơ
c)
Cổ cứng, cong người, quấy khóc, lơ mơ
d)
Cổ cứng, co giật, bỏ bú, li bì, quấy khóc
54.
Vi khuẩn KHÔNG gây nhiễm khuẩn sơ sinh
a)
Liên cầu khuẩn beta tán huyết nhóm A
b)
Vi khuẩn Gram âm
c)
Liên cầu khuẩn nhóm B
d)
Tụ cầu
55.
Theo Waterston phân loại teo thực quản bẩm sinh thuộc nhóm B:
a)
Trọng lượng > 2.500g không kèm theo bất thường khác
b)
Trọng lượng > 2500g có kèm viêm phổi trung bình
c)
Trọng lượng > 2500g có kèm viêm phổi trung bình và dị tật nhẹ
d)
Trọng lượng > 2500g có kèm viêm phổi nặng và dị tật trầm trọng
56.
Theo Gross phân loại teo thực quản bẩm sinh thuộc type 3 là:
a)
Teo thực quản đầu trên thông với khí quản
b)
Teo thực quản đầu dưới thông với khí quản
c)
Teo thưc quản 2 đầu thông với khí quản
d)
Teo thực quản 2 đầu không thông với khí quản
57.
Chẩn đoán teo thực quản bẩm sinh KHÔNG dựa vào dấu hiệu
a)
Đùn nước bọt, đàm dãi trong những giờ đầu sau sinh, ọc dịch xanh,
b)
Sặc và tím ngay sau lần bú đầu tiên
c)
Trụy mạch ngay sau lần bú đâu tiên
d)
Đưa ống thông vào dạ dày bị nghẽn
58.
Thoát vị hoành bẩm sinh là tình trạng các tạng trong ổ bụng thoát vị lên lồng ngực qua các lỗ khiếm khuyết………..của cơ hoành
a)
Bochdaleck
b)
Ống phúc tinh mạc
c)
Lỗ Botal
d)
Khe hở thành bụng
59.
Dấu hiệu của teo môn vị
a)
Nôn sớm sau sinh, nôn ra dịch dạ dày, không lẫn mật
b)
Nôn nhiều sau sinh, nôn ra dich dạ dày có lẫn mật, bụng xẹp
c)
Nôn ra mật sau sinh từ 12-24 giờ, bụng căng chướng, gõ trong, không tiêu phân su
d)
Nôn xuất hiện muộn, bụng chướng, không tiêu phân su
60.
Dấu hiệu sớm của uốn ván sơ sinh
a)
Cứng hàm
b)
Cứng cơ
c)
Co giật
d)
Bỏ bú
61.
Loại nào sau đây cần tiêm cho thai phụ để ngừa uốn ván sơ sinh
a)
DTC
b)
VAT
c)
SAT
d)
SAD
62.
Thường gắn sensor đo thân nhiệt trẻ ở:
a)
Trán
b)
Ngực
c)
Vùng thượng vị
d)
Đùi
63.
Chẩn đoán trẻ bị dị tật teo thực quản bẩm sinh bằng cách đặt ống thông vào dạ dày, kiểm tra ống bằng cách bơm khí qua ống thông dạ dày khoảng…. ml
a)
5 ml
b)
10ml
c)
20ml
d)
30 ml
64.
Lượng bilirubin gián tiếp ở vùng số 1 là…theo qui luật Kramer’s
a)
5-7 mg%
b)
11-13 mg/dl
c)
13-16 mg/dl
d)
16-19 mg/dl
65.
Lượng bilirubin gián tiếp ở vùng số 2 là……theo qui luật Kramer’s
a)
5-7 mg%
b)
8-10 mg%
c)
11 – 13mg%
d)
16-19 mg/dl
66.
Lượng bilirubin gián tiếp ở vùng số 3 là……theo qui luật Kramer’s
a)
5-7 mg%
b)
8-10 mg%
c)
11-13mg%
d)
16 -19 mg%
67.
Lượng bilirubin gián tiếp ở vùng số 4 là……theo qui luật Kramer’s
a)
8-10 mg%
b)
11-13mg%
c)
13-15 mg%
d)
16-19 mg%
68.
Đối với trẻ vàng da do tăng bilirubin gián tiếp có cân nặng 1200g sẽ có chỉ định thay máu khi lượng Bilirubin gián tiếp là bao nhiêu mg%?
a)
5-6 mg%
b)
7-9 mg%
c)
10-12 mg%
d)
12 - >20 mg%
69.
Lượng bilirubin gián tiếp ở mức độ …….. có chỉ định chiếu đèn đối với trẻ vàng da có cân nặng < 1000g
a)
5-10 mg%
b)
5-15 mg%
c)
10-15 mg%
d)
10-20 mg%
70.
Chỉ định thay máu khi lượng bilirubin gián tiếp của trẻ có cân nặng > 2000g là:
a)
5 - >10 mg%
b)
10 - <15 mg%
c)
15-20 mg%
d)
> 20 mg%
71.
Phương pháp thường dùng để chẩn đoán dị vật đường thở:
a)
Siêu âm
b)
X-quang phổi thẳng, nghiêng
c)

Mở khí quản

d)
Nội soi
72.
Phương pháp tốt nhất để điều trị dị vật đường thở:
a)
Nội soi gắp dị vật.
b)
Cho thở oxy.
c)
Mở khí quản cấp cứu.
d)
Cho kháng sinh liều cao.
73.
Tiêu chuẩn rời khỏi lồng ấp, khi thân nhiệt bệnh nhi ổn định với nhiệt độ lồng ấp:
a)

28-30oC

b)

30-32oC

c)

33-34oC

d)

34oC

74.
Độ ẩm trong lồng ấp thường được cài đặt là:
a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

75.
Nhiệt độ lồng ấp được cài đặt cho trẻ sơ sinh non tháng có cân nặng 1500 - <2000g, 1 ngày tuổi là:
a)

33oC

b)

35oC

c)

34oC

d)

36oC

76.
Nhiệt độ lồng ấp được cài đặt cho trẻ sơ sinh non tháng có cân nặng 2000 - 2500g, 1 ngày tuổi là:
a)

33oC

b)

34oC

c)

35oC

d)

36oC

77.
Yếu tố thuận lợi ảnh hưởng đến chuyển hóa bilirubin, NGOẠI TRỪ:
a)
Giảm albunin máu
b)
Thiếu oxy, ngạt
c)
Thuốc heparin, cafein
d)
Mẹ bị suy thận
78.
Vàng da tán huyết ở trẻ sinh non gồm các bệnh lý sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
Thiếu men G6PD
b)
Truyền nhầm nhóm máu
c)
Vàng da do sữa mẹ
d)
Bất thường cấu trúc hồng cầu
79.
Chống chỉ định chiếu đèn, NGOẠI TRỪ:
a)
Vàng da do tăng bilirubin trực tiếp
b)
Tổn thương nhu mô gan
c)
Suy tế bào gan
d)
Vàng da ở trẻ sinh non < 14 ngày
80.
Chỉ định nuôi ăn trẻ qua ống thông dạ dày
a)
BN đang trong tình trạng sốc, co giật
b)
BN chưa được hỗ trợ hô hấp
c)
Xuất huyết tiêu hóa
d)
Sứt môi - hở hàm ếch
81.
Hiện tượng tháo cống khi thụt tháo (Wash out) là đặc trưng của bệnh:
a)
Phình to đại tràng bẩm sinh
b)
Tắc ruột
c)
Viêm đại tràng
d)
Teo trực tràng
82.
Cơ chế bệnh sinh của bệnh phình đại tràng bẩm sinh là do:
a)
Tắc ruột ở trẻ bú mẹ
b)
Thiếu các tế bào hạch ở thành ruột non
c)
Vô hạch dưới niêm mạc ruột già
d)
Bón lâu ngày kéo dài
83.
Thế nằm tốt nhất cho trẻ thoát vị cơ hoành:
a)
Nằm đầu cao
b)
Nằm sấp
c)
Nằm đầu cao nghiêng về bên thoát vị
d)
Nằm đầu cao nghiêng đối diện bên thoát vị
84.
Dấu hiệu sớm nhất của phình to đại tràng bẩm sinh:
a)
Nôn mửa
b)
Bất thường về nhu động ruột
c)
Chậm đào thải phân su
d)
Tiêu chảy kéo dài
85.
Chỉ định chiếu đèn ở trẻ sinh non > 2000g khi bilirubin gián tiếp trong máu ở mức
a)
5 - 6mg%
b)
7-9 mg%
c)
10-20mg%
d)
> 20 mg%
86.
Khi chiếu đèn điều trị vàng da do tăng bilirubin gián tiếp, nên thay đổi tư thế trẻ mỗi:
a)
30 phút
b)
1 giờ
c)
2 giờ
d)
3 giờ
87.
Dấu hiệu của vàng da do tăng bilirubin gián tiếp:
a)
Da vàng tươi, phân không bạc màu, nước tiểu không vàng sẫm
b)
Da vàng tươi, phân bạc màu, nước tiểu sậm màu
c)
Da màu đồng, phân không bạc màu, nước tiểu không sẫm màu
d)
Da màu đồng, phân bạc màu, nước tiểu sẫm màu
88.
Đánh giá tổn thương thần kinh, co cứng trong tình trạng mất não trẻ có dấu hiệu
a)
Chân duỗi, tay co
b)
Chân co, tay co
c)
Chân duỗi, tay duỗi
d)
Chân co, tay duỗi
89.
Độ ẩm trong lồng ấp được tạo ra bởi:
a)
Nước chín
b)
Nước cất
c)
Nước muối 0,9%
d)
Dung dịch sát khuẩn
90.
Nuôi trẻ trong lồng ấp Điều dưỡng cần theo dõi, NGOẠI TRỪ:
a)
Thân nhiệt của bé
b)
Nhiệt độ cài đặt
c)
Dấu hiệu mất nước
d)

SaO2

91.
Nuôi trẻ trong lồng ấp, cần đề phòng tai biến, NGOẠI TRỪ
a)
Phỏng
b)
Hạ thân nhiệt
c)
Nhiễm trùng
d)
Da nổi bông
92.
Chiếu đèn điều trị vàng da cần theo dõi những việc nào sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Dấu sinh hiệu, tri giác, co gồng
b)
Dấu hiệu mất nước, tính chất nước tiểu
c)
Co gồng, bú kém
d)
Dấu hiệu tăng calci huyết
93.

Chiếu đèn điều trị vàng da cần theo dõi, NGOẠI TRỪ

a)
Dấu hiệu mất nước, cân nặng
b)
Mức độ vàng da, màu sắc nước tiểu
c)
Vị trí băng che mắt
d)
Cân nặng và chiều cao
94.
Khi thấy dịch dạ dày có máu:
a)
Dùng bơm tiêm rút máu ra
b)
Thay ống thông
c)
Ngưng cho ăn, dẫn lưu dạ dày
d)
Giảm tốc độ cho ăn
95.
Phòng ngừa nguy cơ hít sặc gây viêm phổi khi cho ăn qua ống thông dạ dày
a)
Dùng ống tiêm bơm sữa vào ống thông
b)
Kiểm tra vị trí ống thông dạ dày trước khi cho ăn
c)
Kiểm tra vị trí ống thông dạ dày sau khi cho ăn
d)
Đặt bé nằm đầu cao sau khi ăn
96.
Chăm sóc trẻ thoát vị cơ hoành, những việc cần làm, NGOẠI TRỪ:
a)
Theo dõi dấu sinh hiệu
b)
Đặt bé nằm nghiêng đối diện bên thoát vị
c)
Đặt bé nằm đầu cao nghiêng về bên thoát vị
d)
Nhịn bú, đặt thông dạ dày giảm chèn ép phổi
97.
Theo Waterston phân loại teo thực quản bẩm sinh thuộc nhóm C:
a)
Trọng lượng > 2.500g không kèm theo bất thường khác
b)
Trọng lượng > 2500g có kèm viêm phổi trung bình
c)
Trọng lượng > 2500g có kèm viêm phổi trung bình và dị tật nhẹ
d)
Trọng lượng > 2500g có kèm viêm phổi nặng và dị tật trầm trọng
98.
Theo Gross phân loại teo thực quản bẩm sinh thuộc type 2 là:
a)
Teo thực quản đầu trên thông với khí quản
b)
Teo thực quản đầu dưới thông với khí quản
c)
Teo thưc quản 2 đầu thông với khí quản
d)
Teo thực quản 2 đầu không thông với khí quản
99.
Theo Gross phân loại teo thực quản bẩm sinh thuộc type 1 là:
a)
Teo thực quản đầu dưới thông với khí quản
b)
Teo thưc quản 2 đầu thông với khí quản
c)
Teo thực quản đầu trên thông với khí quản
d)
Teo thực quản 2 đầu không thông với khí quản
100.

Trẻ sơ sinh non tháng, cân nặng > 2000g, bị teo thực quản bẩm sinh KHÔNG kèm dấu hiệu bất thường, theo Waterston phân loại đó là teo thực quản nhóm:

a)
B
b)
C
c)
D
d)
A
101.
Thời gian giãn cách mỗi cử bú cho bé sinh non có cân nặng 1800g
a)
1 giờ
b)
2 giờ
c)
2 giờ 30
d)
3 giờ
102.
Thời gian giãn cách mỗi cử bú cho bé sinh non có cân nặng 2200g
a)
1 giờ
b)
2 giờ
c)
2 giờ 30
d)
3 giờ
103.
Thời gian giãn cách mỗi cử bú cho bé sinh non có cân nặng 2800g
a)
1 giờ
b)
2 giờ
c)
3 giờ
d)
4 giờ
104.
Cho bé sinh non ăn qua ống thông dạ dày, thời gian thay ống thông
a)
2 ngày
b)
3 ngày
c)
4 ngày
d)
5 ngày
105.
Vàng da do tăng biirubin gián tiếp nguyên nhân tăng tái hấp thu từ ruột, NGOẠI TRỪ
a)
Hẹp môn vị
b)
Hẹp tâm vị
c)
Teo ruột non
d)
Tắc ruột phân su
106.
Khi cho trẻ ăn qua ống thông dạ dày cần lưu ý rút dịch dạ dày kiểm tra sữa cũ của mỗi cữ, nếu dịch dạ dày đang tiêu hóa còn …….% thể tích cữ ăn, bơm lượng dịch dư vào, báo bác sĩ, nhịn 1 cữ, đánh giá
a)
< 30%
b)
> 30%
c)

40%

d)

50%

107.
Khi cho trẻ ăn qua ống thông dạ dày cần lưu ý rút dịch dạ dày kiểm tra sữa cũ của mỗi cữ, nếu dịch dạ dày đang tiêu hóa còn …….% thể tích cữ ăn 3 lần liên tiếp, báo bác sĩ, dẫn lưu dạ dày, truyền dịch, đánh giá
a)
< 30%
b)
> 30%
c)

40%

d)

50%

108.
Chiếu đèn điều trị vàng da trẻ dễ bị mất nước, cần tăng lượng dịch cung cấp từ:
a)
5-10%
b)
10-20%
c)
20-30%
d)
30-40%
109.
Trẻ sơ sinh vàng da nặng, chọn đèn ánh sáng nào hiệu quả nhất
a)
Ánh sáng xanh lá cây
b)
Ánh sáng xanh dương
c)
Ánh sáng trắng
d)
Ánh sáng tím
110.
Phương pháp tốt nhất để điều trị dị vật đường thở:
a)
Nội soi gắp dị vật.
b)
Mở khí quản cấp cứu.
c)
Cho thở oxy.
d)
Cho kháng sinh liều cao.
111.
Khi thụt tháo cho bé, hiện tượng “tháo cống” là đặc trưng của bệnh:
a)
Tắc ruột
b)
Phình to đại tràng bẩm sinh
c)
Viêm đại tràng
d)
Teo trực tràng
112.
Dấu hiệu lâm sàng sớm nhất có thể nghĩ trẻ bị dị tật teo thực quản bẩm sinh
a)
Đùn nước bọt, đàm dãi trong những giờ đầu sau sinh, ọc dịch xanh, chướng bụng
b)
Sặc và suy hô hấp ngay lần ăn đầu tiên (khó thở, tím tái)
c)
Đưa ống thông vào dạ dày bị nghẽn
d)
Trẻ ngậm bắt vú nhưng không nuốt được
113.
Phòng ngừa nguy cơ hít sặc gây viêm phổi cho trẻ sơ sinh khi cho ăn qua ống thông dạ dày, NGOẠI TRỪ
a)
Dùng ống tiêm bơm nhẹ thức ăn vào ống thông
b)
Kiểm tra vị trí ống thông dạ dày trước khi cho ăn
c)
Đặt NB nằm đầu cao trong và sau khi ăn
d)
Cho ăn với tốc độ chậm
114.
Nguy cơ tai biến khi nuôi trẻ sơ sinh ăn qua ống thông dạ dày, NGOẠI TRỪ
a)
Hít sặc gây viêm phổi
b)
Tổn thương niêm mạc miệng
c)
Tiêu chảy do thức ăn lên men trong lòng ống
d)
Đau bụng, nôn ói, hạ thân nhiệt, tổn thương niêm mạc mũi
115.
Ưu điểm của việc nuôi ăn qua ống thông dạ dày, NGOẠI TRỪ:
a)
Sớm cung cấp đủ chất dinh dưỡng
b)
Rút ngắn thời gian dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch
c)
Giúp nhu động hoạt động trở lại
d)
Cung cấp năng lượng nhanh hơn qua đường tĩnh mạch
116.
Trẻ sơ sinh bị uốn ván rốn, điều dưỡng nên chăm sóc rốn với dung dịch:
a)
Betadin pha loãng
b)
Nước muối sinh lý 9%
c)
Oxy già pha loãng
d)
Thuốc tím
117.
Thực hiện thủ thuật vỗ lưng - ấn ngực cho trẻ sơ sinh khi bị sặc sữa, nếu không kết quả có thể lập lại bao nhiêu lần:
a)
3 - 5 lần
b)
10 - 12 lần
c)
6 - 10 lần
d)
12 - 15 lần
118.
Nguyên nhân ít gây tăng thân nhiệt khi chiếu đèn điều trị vàng da
a)
Khoảng cách đèn quá gần
b)
Nhiễm khuẩn sơ sinh
c)
Da dễ bị kích ứng
d)
Ít xoay trở
119.
Nguy cơ mất nước, sụt cân khi chiếu đèn điều trị vàng da, điều dưỡng KHÔNG cần theo dõi:
a)
Dấu hiệu mất nước
b)
Dịch xuất nhập
c)
Cân nặng
d)
Màu sắc của da
120.
Theo qui luật Kramer’s, lượng bilirubin gián tiếp 6mg% có thể chẩn đoán vàng da vùng nào trên cơ thể:
a)
Đầu
b)
Ngực
c)
Bụng
d)
Tứ chi
121.
Theo qui luật Kramer’s, lượng bilirubin gián tiếp 9mg% có thể chẩn đoán vàng da vùng nào trên cơ thể:
a)
Đầu
b)
Ngực
c)
Bụng
d)
Tứ chi
122.
Theo qui luật Kramer’s, lượng bilirubin gián tiếp 12mg% có thể chẩn đoán vàng da vùng nào trên cơ thể:
a)
Đầu
b)
Ngực
c)
Bụng
d)
Tứ chi
123.
Theo qui luật Kramer’s, lượng bilirubin gián tiếp 15mg% có thể chẩn đoán vàng da vùng nào trên cơ thể:
a)
Đầu
b)
Ngực
c)
Bụng
d)
Tứ chi
124.
Theo qui luật Kramer’s, lượng bilirubin gián tiếp > 15mg% có thể chẩn đoán vàng da vùng nào trên cơ thể:
a)
Ngực
b)
Bụng
c)
Tứ chi
d)
Toàn thân
125.
Vàng da không tán huyết gồm các bệnh lý nào sao đây, NGOẠI TRỪ:
a)
Vàng da ở trẻ có mẹ tiểu đường
b)
Thiểu năng tuyến giáp
c)
Vàng da do sữa mẹ
d)
Bệnh thalassemia
126.
Chăm sóc trẻ trong lồng ấp, những việc điều dưỡng cần làm, NGOẠI TRỪ
a)
Theo dõi thân nhiệt bệnh nhi ngày 2 lần
b)
Theo dõi dấu hiệu mất nước
c)
Chú ý nhiệt độ cài đặt theo y lệnh
d)
Nếu có tín hiệu báo động, điều dưỡng phải mở cửa sổ lồng ấp ra ngay
127.
Vàng da sinh lý có đặc tính
a)
Kèm theo gan to nhẹ
b)
Xuất hiện trong 24 giờ đầu sau sinh
c)
Bilirubin trong máu tăng > 12mg%
d)
Nước tiểu vàng sẫm lúc khởi đầu
128.
Bệnh lý nào sau đây thuộc vàng da KHÔNG tán máu
a)
Nhiễm khuẩn, nhiễm sốt rét
b)
Nhiễm độc gây huyết tán
c)
Đa hồng cầu
d)
Xuất huyết não, màng não
129.
Vàng da tán huyết gồm những bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Bất đồng nhóm máu ABO, Rh -
b)
Tiêu các ổ xuất huyết
c)
Thiếu men chuyển hóa G6PD
d)
Bệnh lý màng hồng cầu
130.
Vàng da không tán huyết gồm các bệnh lý nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
Vàng da ở trẻ có mẹ tiểu đường
b)
Thiểu năng tuyến giáp
c)
Vàng da do sữa mẹ
d)
Bệnh Galactosemie bẩm sinh
131.
Lượng bilirubin gián tiếp ở mức độ …….. có chỉ định chiếu đèn đối với trẻ vàng da có cân nặng > 2.000g
a)
5 đến 7 mg%
b)
7 đến 10 mg%
c)
10 đến 15 mg%
d)
10 đến 20 mg%
132.
Vàng da tán huyết ở trẻ sinh non gồm các bệnh lý sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
Thiếu men G6PD
b)
Truyền nhầm nhóm máu
c)
Bệnh Galactosemie bẩm sinh
d)
Nhiễm khuẩn chu sinh do liên cầu trùng
133.
Phình đại tràng bẩm sinh là bệnh…………:
a)
Thường gây tắc ruột ở trẻ bú mẹ
b)
Do thiếu các tế bào hạch ở thành ruột non
c)
Do vắng tế bào hạch thần kinh trên thành ruột ở đoạn cuối ruột
d)
Bón lâu ngày kéo dài
134.
Số cữ ăn trong ngày đầu cho trẻ sinh non có cân nặng từ 1.800 – 2.000g qua thông dạ dày là;
a)
6.
b)
8
c)
10
d)
12
135.
Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn sơ sinh ít gặp:
a)
Tụ cầu
b)
Ecoli
c)
Klebssiella
d)
Liên cầu khuẩn nhóm B
136.
Theo Gross, teo thực quản hoàn toàn không lỗ dò, hai mõm bịt (túi cùng) cách xa nhau được xếp type:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
137.
Theo Gross, teo thực quản có lỗ dò với khí quản ở mõm trên được xếp type:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
138.
Theo Gross, teo thực quản có lỗ dò với khí quản ở mõm trên và dưới được xếp type:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
139.
Chẩn đoán điều dưỡng (teo thực quản). Nguy cơ viêm phổi do nước bọt trào vào đường hô hấp và trào ngược dịch từ dạ dày qua lỗ dò thực quản - khí quản, những việc điều dưỡng cần làm, NGOẠI TRỪ:
a)
Theo dõi dấu sinh hiệu mỗi 2 giờ, theo dõi SaO2 (duy trì 90-96%), giữ ấm
b)
Ủ ấm trong lồng ấp, đặt bé nằm tư thế chống trào ngược, nằm đầu cao 30 độ, cổ gập,
c)
Thay đổi tư thế mỗi 3 giờ tránh xẹp phổi
d)
Nhịn ăn, đặt thông dạ dày đến mõm bịt (túi cùng) trên thực quản, hút liên tục dùng ống thông số 10 Fr nối với máy hút áp lực 10cm H20 hay ngắt quảng theo y lệnh
140.
Chẩn đoán điều dưỡng (teo thực quản). Nguy cơ chướng bụng do hơi đi qua lỗ dò khí thực quản xuống đường tiêu hóa, những việc điều dưỡng cần làm, NGOẠI TRỪ
a)
Đặt trẻ tư thế nằm nghiêng tránh dịch tiết trào ngược vào thực quản qua lỗ dò trào ra miệng
b)
Hút dịch qua ống thông mũi – túi cùng, quan sát, chăm sóc ống thông tránh nghẹt ống
c)
Theo dõi dịch tiết ở miệng vì đôi khi lỗ dò khí – thực quản lớn dịch mật trào ngược lên thực quản qua lỗ dò trào ra miệng
d)
Theo dõi sát tình trạng chướng bụng
141.
Chất gây là lớp Lipid có tính bôi trơn da trẻ, bảo vệ thân nhiệt trẻ. Vì vậy sau khi sinh
a)
Luôn giữ chất nầy trên da trẻ càng lâu càng tốt
b)
Không nên lau sạch ít nhất trong 24 giờ đầu sau sinh
c)
Khuyên nên lau bỏ ngay
d)
Chỉ lau rửa sạch ở trẻ già tháng
142.
Chỉ định chiếu đèn điều trị vàng da, NGOẠI TRỪ
a)
Trẻ sinh non
b)
Trẻ sinh yếu
c)
Chiếu đèn phòng ngừa
d)
Vàng da do tăng bilirubin trực tiếp
143.
Chống chỉ định chiếu đèn điều trị vàng da
a)
Suy tế bào gan
b)
Tổn thương nhu mô gan
c)
Trẻ sinh non
d)
Vàng da do tăng bilirubin trực tiếp
144.
Tử vong trong bệnh viện thường xảy ra trong vòng:
a)
12 giờ
b)
24 giờ
c)
36 giờ
d)
48 giờ
145.
Lọc bệnh là quy trình sàng lọc nhanh trẻ bệnh tại phòng:
a)
Phòng đăng ký
b)
Phòng khám
c)
Khoa cấp cứu
d)
Tất cả ý kiến trên
146.
Trẻ bệnh được phân thành mấy nhóm:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
147.
Phân loại trẻ bệnh gồm (chọn câu SAI):
a)
Trẻ có dấu hiệu cấp cứu
b)
Trẻ có dấu hiệu ưu tiên
c)
Trẻ có dấu hiệu cấp cứu hoặc ưu tiên
d)
Trẻ không có dấu hiệu cấp cứu hoặc ưu tiên
148.
Nếu trẻ có dấu hiệu cấp cứu thì:
a)
Cần xử trí ngay hoặc chuyển vào khoa Cấp cứu.
b)
Sẽ được khám trước để đánh giá và điều trị kịp thời.
c)
Sẽ được khám bệnh theo thứ tự
d)
A và B đúng
149.
Nếu trẻ có dấu hiệu ưu tiên thì:
a)
Cần xử trí ngay hoặc chuyển vào khoa Cấp cứu.
b)
Sẽ được khám trước để đánh giá và điều trị kịp thời.
c)
Sẽ được khám bệnh theo thứ tự
d)
A và B đúng
150.
Nếu trẻ không có dấu hiệu cấp cứu hoặc ưu tiên thì:
a)
Cần xử trí ngay hoặc chuyển vào khoa Cấp cứu.
b)
Sẽ được khám trước để đánh giá và điều trị kịp thời.
c)
Sẽ được khám bệnh theo thứ tự
d)
A và B đúng
151.
Thời gian tối đa để xử trí ở trẻ bệnh có dấu hiệu cấp cứu là:
a)
0 phút
b)
½ phút
c)
1 phút
d)
2 phút
152.
Thời gian tối đa để xử trí ở trẻ bệnh có dấu hiệu ưu tiên là:
a)
5 phút
b)
10 phút
c)
15 phút
d)
20 phút
153.
Thời gian tối đa để xử trí ở trẻ bệnh không có dấu hiệu cấp cứu hoặc ưu tiên là:
a)
2 giờ 45 phút
b)
2 giờ 30 phút
c)
2 giờ 15 phút
d)
2 giờ 00 phút
154.
Các dấu hiệu cấp cứu theo tự ưu tiên (đâu là sắp xếp đúng):
a)
Dấu hiệu cấp cứu hô hấp - Dấu hiệu sốc - Dấu hiệu mất nước nặng ở trẻ tiêu chảy - Dấu hiệu hôn mê hoặc co giật.
b)
Dấu hiệu cấp cứu hô hấp - Dấu hiệu mất nước nặng ở trẻ tiêu chảy - Dấu hiệu sốc - Dấu hiệu hôn mê hoặc co giật.
c)
Dấu hiệu cấp cứu hô hấp - Dấu hiệu sốc - Dấu hiệu hôn mê hoặc co giật - Dấu hiệu mất nước nặng ở trẻ tiêu chảy.
d)
Dấu hiệu cấp cứu hô hấp - Dấu hiệu mất nước nặng ở trẻ tiêu chảy - Dấu hiệu hôn mê hoặc co giật - Dấu hiệu sốc.
155.
Trong các dấu hiệu cấp cứu sau, dấu hiệu nào được cấp cứu ưu tiên:
a)
Ngưng thở hoặc cơn ngừng thở
b)
Sốc
c)
Hôn mê
d)
Mất nước nặng
156.
Khi ấn làm trắng móng tay ở trẻ, thời gian làm hồng trở lại móng tay CHẬM nếu thời gian:
a)
≥ 2 giây
b)
≥ 3 giây
c)
≥ 4 giây
d)
≥ 5 giây
157.
Trong dấu hiệu hôn mê hoặc co giật, mức độ tri giác được đánh giá nhanh bởi:
a)
Thang điểm AVUP
b)
Thang điểm VAPU
c)
Thang điểm UPVA
d)
Thang điểm AVPU
158.
Trong thang điểm AVPU thì A (alert) có nghĩa là:
a)
Trẻ tỉnh.
b)
Đáp ứng với lời nói
c)
Đáp ứng với kích thích đau
d)
Hôn mê
159.
Trong thang điểm AVPU thì V (voice)có nghĩa là:
a)
Trẻ tỉnh
b)
Hôn mê
c)
Đáp ứng với lời nói
d)
Đáp ứng với kích thích đau
160.
Trong thang điểm AVPU thì P (pain) có nghĩa là:
a)
Đáp ứng với kích thích đau (véo da hoặc véo tóc vùng trán).
b)
Đáp ứng với lời nói
c)
Hôn mê
d)
Trẻ tỉnh
161.
Trong thang điểm AVPU thì U (unconscious) có nghĩa là:
a)
Trẻ tình
b)
Hôn mê
c)
Đáp ứng với lời nói
d)
Đáp ứng với kích thích đau
162.
Trẻ suy hô hấp, ngưỡng thở nhanh đối với trẻ < 2 tháng tuổi là bao nhiêu:
a)
≥ 60 lần/phút
b)
≥ 50 lần/phút
c)
≥ 40 lần/phút
d)
≥ 30 lần/phút
163.
Trẻ suy hô hấp, thở nhanh. Vậy ngưỡng thở nhanh đối với trẻ từ 2 tháng đến dưới 12 tháng tuổi là bao nhiêu:
a)
≥ 60 lần/phút
b)
≥ 50 lần/phút
c)
≥ 40 lần/phút
d)
≥ 30 lần/phút
164.
Trẻ suy hô hấp, thở nhanh. Vậy ngưỡng thở nhanh đối với trẻ từ 12 tháng đến dưới 5 tuổi là bao nhiêu:
a)
≥ 60 lần/phút
b)
≥ 50 lần/phút
c)
≥ 40 lần/phút
d)
≥ 30 lần/phút
165.
Trẻ suy hô hấp, thở nhanh. Vậy ngưỡng thở nhanh đối với trẻ từ 5 tuổi trở lên là bao nhiêu:
a)
≥ 60 lần/phút
b)
≥ 50 lần/phút
c)
≥ 40 lần/phút
d)
≥ 30 lần/phút
166.
Tại sao trẻ em có dấu hiệu được ưu tiên:
a)
Vì có nguy cơ diễn tiến nặng và nhanh
b)
Vì toàn bệnh nặng
c)
A và B đúng
d)
A và B sai
167.
Trong các dấu hiệu thuộc viện ưu tiên thì dấu hiệu nào phải được chuyển vào khoa cấp cứu:
a)
Sốt cao
b)
Gầy mòn nặng hoặc phù 2 chân
c)
Suy hô hấp
d)
Tai nạn, ngộ độc
168.
Xử trí cấp cứu ở trẻ ≤ 2 tháng tuổi bị dị vật đường thở, điều dưỡng sẽ thực hiện thủ thuật:
a)
Thủ thuật Heimlich
b)
Thủ thuật vỗ lưng ấn ngực
c)
A và B đều đúng
d)
Ý kiến khác
169.
Xử trí cấp cứu ở trẻ > 2 tuổi bị dị vật đường thở, điều dưỡng sẽ thực hiện thủ thuật:
a)
Thủ thuật Heimlich
b)
Thủ thuật vỗ lưng ấn ngực
c)
A và B đều đúng
d)
Ý kiến khác
170.
Xử trí cấp cứu ở trẻ bị ngưng thở, hành động đầu tiên của điều dưỡng là:
a)
Ngửa đầu.
b)
Cố định cổ khi chấn thương cột sống cổ.
c)
Bóp bóng qua mask
d)
Tất cả các ý trên
171.
Hành động ngửa đầu trong xử trí trẻ bị ngưng thở thì tư thế ngửa đầu ở trẻ < 1 tuổi là:
a)
Ngửa đầu trung gian
b)
Ngửa đầu nâng cầm cao hơn mũi
c)
Ngửa đầu, không nâng cằm
d)
Ý kiến khác
172.

Xử trí cấp cứu ở trẻ bị sốc phản vệ, điều dưỡng tiêm bao nhiêu ml Adrenaline 1%:

a)
0,2 ml TDD
b)
0,3 ml TDD
c)
0,4 ml TDD
d)
0,5 ml TDD
173.
Xử trí cấp cứu ở trẻ bị hôn mê, điều dưỡng truyền:
a)
Nacl 0,9%
b)
Glucose
c)
Diazepam
d)
ORS
174.
Xử trí cấp cứu ở trẻ bị co giật, điều dưỡng truyền:
a)
Nacl 0,9%
b)
Glucose
c)
Diazepam (bơm hậu môn)
d)
ORS
175.
Xử trí cấp cứu ở trẻ bị mất nước nặng không SDD nặng:
a)
Truyền dịch theo phác đồ tiêu chảy mất nước nặng
b)
Thông đường thở
c)
Nằm nghiêng
d)
Bù ORS qua sonde dạ dày
176.
Xử trí cấp cứu ở trẻ bị mất nước nặng kèm SDD nặng:
a)
Truyền dịch theo phác đồ tiêu chảy mất nước nặng
b)
Thông đường thở
c)
Nằm nghiêng
d)
Bù ORS qua sonde dạ dày
177.
Dấu hiệu cần xử trí cấp cứu:
a)
Vật vã, bức rứt, không yên
b)
Thở rít thì hít vào khi trẻ nằm yên
c)
Long bàn tay rất nhợt
d)
Gầy mòn nặng
178.
Dấu hiệu ưu tiên:
a)
Tím tái
b)
Có cơn ngưng thở
c)
Sốt cao
d)
Rút lõm lồng ngực nặng
179.
Dấu hiệu sốc:
a)
Tím tái, tay chân lạnh, mạch cổ tay nhanh, yếu
b)
Tay chân lạnh, thở rít thì hít vào, ngưng thở
c)
Tay chân lạnh, mạch cổ tay yếu, nhanh, thời gian đổ đầy mao mạch > 3 giây
d)
Tay chân lạnh, mạch cổ tay yếu, nhanh, thời gian đổ đầy mao mạch ≥ 3 giây
180.
Tư thế an toàn của trẻ hôn mê (không nghi ngờ chấn thương cổ):
a)
Nằm ngửa, đầu thấp chân cao
b)
Nằm ngửa, đầu cao, cổ hơi ngửa
c)
Nằm nghiêng bên, cổ hơi ngửa
d)
Nằm đầu thấp – đầu gối ngực
181.
Vị trí ấn ngực khi cấp cứu dị vật đường thở ở trẻ ≤ 2 tuổi:
a)
1/3 dưới mũi ức
b)
3 khoác ngón tay dưới đường nối liên vú
c)
1 khoát ngón tay trên đường nối liên vú
d)
1 khoát ngón tay dưới đường nối liên vú
182.
Dấu hiệu cần xử trí cấp cứu
a)
Sốt cao
b)
Rút lõm ngực nặng
c)
Suy hô hấp
d)
Vật vã, bứt rứt, không yên
183.
Hậu quả của suy hô hấp là:
a)

A. Thiếu oxy cho nhu cầu biến dưỡng của các cơ quan

b)

B. Ứ đọng CO2 gây toan hô hấp

c)

C. Là tình trạng hệ hô hấp không đủ khả năng duy trì sự trao đổi khí theo nhu cầu cơ thể

d)

D. A và B

184.
Các cơ quan đặc biệt sẽ bị ảnh hưởng bởi hậu qủa của suy hô hấp:
a)
Não và phổi
b)
Não và tim
c)
Não và gan
d)
Các cơ quan hệ thần kinh
185.
Suy hô hấp xảy ra ở trẻ sơ sinh khi:
a)

Với FiO2 = 21% , PaO2 < 50 mmHg

b)

Với FiO2 = 21%, PaO2 < 55 mmHg

c)

Với FiO2 = 21%, PaO2 < 60 mmHg

d)

Với FiO2 = 21%, PaO2 < 65 mmHg

186.
Suy hô hấp ở trẻ ngoài tuổi sơ sinh khi:
a)

Với FiO2 = 21% , PaO2 < 50 mmHg

b)

Với FiO2 = 21% , PaO2 < 55 mmHg

c)

Với FiO2 = 21%, PaO2 < 60 mmHg

d)

Với FiO2 = 21%, PaO2 < 65 mmHg

187.

PaO2 là:

a)
Áp lực riêng phần oxy trong máu động mạch
b)
Áp lực riêng phần oxy trong máu tĩnh mạch
c)
Phần trăm lượng oxy trong thể tích được đo
d)
Ý kiến khác
188.

FiO2 là:

a)
Áp lực riêng phần oxy trong máu động mạch.
b)
Áp lực riêng phần oxy trong máu tĩnh mạch
c)
Phần trăm lượng oxy trong thể tích được đo
d)
Ý kiến khác
189.
Mục đích đặt ống thông miệng – hầu:
a)
Tránh tụt lưỡi
b)
Thông đường thở
c)
Cho ăn
d)
Hút đàm
190.
Áp lực hút đàm ở trẻ sơ sinh là:
a)
-35 mmHg đến -55 mmHg
b)
-45 mmHg đến -65 mmHg
c)
- 50 mmHg đến -70 mmHg
d)
-55 mmHg đến -75 mmHg
191.
Áp lực hút đàm ở trẻ lớn là:
a)
-85 mmHg đến -110 mmHg
b)
85 mmHg đến 110 mmHg
c)
80 mmHg đến 110 mmHg
d)
-80 mmHg đến -110 mmHg
192.
Trẻ 5 tuổi được gọi là giảm huyết áp, khi:
a)
Huyết áp tâm trương < 60 mmHg
b)
Huyết áp tâm thu < 70 mmHg
c)
Huyết áp tâm thu < 80 mmHg
d)
Huyết áp tâm thu < 90 mmHg
193.
Giảm cường độ ở mạch ngoại biên so với mạch trung tâm là gì:
a)
Bắt mạch ở ngoại biên nghe nhẹ hơn mạch trung tâm.
b)
Bắt mạch ở ngoại biên nghe nhanh hơn mạch trung tâm.
c)
Bắt mạch ở ngoại biên nghe rõ hơn mạch trung tâm.
d)
Không bắt được mạch
194.
Thiểu niệu khi:
a)
< 1ml/kg/giờ
b)
> 1ml/kg/giờ
c)
< 3ml/kg/giờ
d)
> 3ml/kg/giờ
195.
Huyết áp tâm thu ở trẻ 1 – 10 tuổi:
a)
< 60mmHg
b)
< 70 mmHg
c)
< 90 mmHg
d)
< 70 + (2 x số tuổi)
196.
HA tâm thu ở trẻ sơ sinh (0 – 28 ngày):
a)
< 60mmHg
b)
< 70 mmHg
c)
< 90 mmHg
d)
< 70 + (2 x số tuổi)
197.
HA tâm thu ở nhũ nhi (1 – 12 tháng):
a)
< 60mmHg
b)
< 70 mmHg
c)
< 90 mmHg
d)
< 70 + (2 x số tuổi)
198.
HA tâm thu ở trẻ > 10 tuổi:
a)
< 90 mmHg
b)
< 60mmHg
c)
< 70 mmHg
d)
< 70 + (2 x số tuổi)
199.
Sốc nào phổ biến nhất ở trẻ em:
a)
Sốc phản vệ
b)
Sốc tim
c)
Sốc nhiễm khuẩn
d)
Sốc giảm thể tích
200.
Nguyên nhân gây sốc giảm thể tích là:
a)
Mất dịch ngoại bào
b)
Mất dịch nội bào
c)
A và B đúng
d)
A và B sai
201.
Mất dịch ngoại bào là:
a)
Tiêu chảy cấp, niệu thẩm thấu
b)
Xuất huyết, thoát dịch khỏi lòng mạch trong tắc ruột
c)
Bỏng, niệu thẩm thấu
d)
Xuất huyết, tiêu chảy
202.
Mất dịch nội bào là:
a)
Tiêu chảy cấp, niệu thẩm thấu, xuất huyết
b)
Xuất huyết, thoát dịch khỏi lòng mạch trong tắc ruột, bỏng
c)
Bỏng, niệu thẩm thấu, xuất huyết
d)

Xuất huyết, tiêu chảy, thoát dịch khỏi lòng mạch trong tắc ruột

203.
Khi theo dõi bệnh nhi cân nặng 20kg được chẩn đoán là sốc, thể tích nước tiểu tối thiểu phải bao nhiêu ml/giờ là tiến triển tốt:
a)
5ml
b)
10ml
c)
15ml
d)
20ml
204.
Khi theo dõi bệnh nhi cân nặng 15kg được chẩn đoán là sốc, thể tích nước tiểu tối thiểu phải bao nhiêu ml/ giờ gọi là tiến triển tốt:
a)
5ml
b)
7ml
c)
10ml
d)
15ml
205.
Ngộ độc cấp ở trẻ em là tai nạn thường gặp ở trẻ:
a)
< 5 tuổi
b)
> 5 tuổi
c)
< 3 tuổi
d)
> 3 tuổi
206.
Nguyên nhân ngộ độc thường gặp nhất là:
a)
Ngộ độc qua đường hô hấp
b)
Ngộ độc qua đường tiêu hóa
c)
Ngộ độc qua đường tiêm chích
d)
Ngộ độc do tiếp xúc qua da niêm
207.
Các tác nhân gây ngộ độc là:
a)
Hóa chất
b)
Thuốc
c)
Thức ăn
d)
Tất cả các câu trên
208.
Digoxine là chất độc có trong:
a)
Trứng cóc
b)
Trứng cá nóc
c)
Thức ăn đóng hộp
d)
Rượu
209.
Có mấy trường hợp gây ngộ độc:
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
210.
Thuốc đặc hiệu để điều trị ngộ độc thuốc ngủ seduxen là:
a)
Anexat
b)
Naloxone
c)
N-acetyl cysteine
d)
Atropin, Pralidoxime
211.
Thuốc đặc hiệu để điều trị ngộ độc thuốc phiện:
a)
Anexat
b)
Naloxone
c)
N-acetyl cysteine
d)
Atropin, Pralidoxime
212.
Thuốc đặc hiệu để điều trị ngộ độc thuốc trừ sâu PPHC:
a)
Anexat
b)
Naloxone
c)
N-acetyl cysteine
d)
Atropin, Pralidoxime
213.
Thuốc đặc hiệu để điều trị ngộ độc Acetaminophen:
a)
Anexat
b)
Naloxone
c)
N-acetyl cysteine
d)
Atropin, Pralidoxime
214.
Sau bao nhiêu giờ thì không được chỉ định rửa dạ dày:
a)
Sau 2 giờ
b)
Sau 4 giờ
c)
Sau 6 giờ
d)
Sau 8 giờ
215.
Bệnh nhi bị ngộ độc thuốc trừ sâu PPHC cần kiêng:
a)

A. Mỡ

b)

B. Sữa

c)

C. Tinh bột

d)

D. A và B

216.
Dấu hiệu nghi ngờ bị ngộ độc Acetaminphen (Paracetamol):
a)
Da tái lạnh, mạch chậm, đồng tử co nhỏ
b)
Tụt huyết áp, thở yếu, hôn mê
c)
Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy
d)
Chán ăn, buồn nôn, nôn, vã mồ hôi, khó chịu
217.
Dấu hiệu nghi ngờ bị ngộ độc thuốc trừ sây phosphor hữu cơ:
a)
Tăng trương lực cơ
b)
Đồng tử co nhỏ
c)
Đồng tử giãn
d)
Co giật
218.
Chất đối kháng với Acetaminphen:
a)
Anexat
b)
Naloxone
c)
N-acetyl cysteine
d)
Atropin, Pralidoxime
219.
Chế độ ăn cho bệnh nhân ngộ độc phosphor hữu cơ:
a)
Nhiều đạm, đường, béo
b)
Kiêng đạm, đường, béo
c)
Kiêng đường, sữa
d)
Kiêng béo, sữa
220.
Dấu hiệu nghi ngờ ngộ độc thuốc Digoxine
a)
Đồng tử co nhỏ
b)
Mạch chậm
c)
Đồng tử giảm
d)
Co giật
221.
Suyễn là:
a)
Bệnh lý viêm mạn tính đường thở
b)
Bệnh lý viêm cấp tính đường thở
c)
Bệnh lý viêm hầu – họng cấp
d)
Bệnh lý viêm thanh quản
222.
Triệu chứng lâm sàng của suyễn:
a)
Các đợt khò khè
b)
Khó thở
c)
Nặng ngực và ho
d)
Tất cả các ý trên
223.

Chẩn đoán suyễn xác định dựa trên:

a)
Tiền sử cá nhân về dị ứng
b)
Tiền sử gia đình về hen, dị ứng
c)
Hội chứng hẹp tiểu phế quản do co thắt
d)
Tất cả các ý trên
224.
FEV1 là:
a)
Thể tích thở ra gắng sức trong 1 giây đầu
b)
Dung tích sống gắng sức
c)
A và B sai
d)
A và B đúng
225.
FVC là:
a)
Thể tích thở ra gắng sức trong 1 giây đầu
b)
Dung tích sống gắng sức
c)
A và B sai
d)
A và B đúng
226.
Test bao nhiêu lần để biết BN có bệnh suyễn hay không:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
227.
Sau khi đo phế dung khí lần 1 thì bao lâu mới đo lại lần 2:
a)
5 phút
b)
10 phút
c)
15 phút
d)
20 phút
228.
Test phục hồi phế quản với đồng vận beta 2 dương tính, nghĩa là sau khi dùng đồng vận beta 2 (salbutamol) thì:
a)
FEV1 > 200 ml và FEV1/FVC > 25%
b)
FVC1 > 200 ml và FEV1/FVC > 15%
c)
FEV1 > 200 ml và FEV1/FVC > 15%
d)
FEV1 > 200 ml và FVC/FEV1 > 25%
229.
Đặc điểm khó thở trong suyễn:
a)
Khó thở chậm chủ yếu thì thở ra
b)
Khó thở chậm chủ yếu thì hít vào
c)
Khó thở nhanh chủ yếu thì thở ra
d)
Khó thở nhanh chủ yếu thì hít vào
230.
Phun khí dung là:
a)
Tạo các hạt nước có kích thước nhỏ từ 3 - 4µm
b)
Tạo các hạt nước có kích thước nhỏ từ 3 - 5µm
c)
Tạo các hạt nước có kích thước nhỏ từ 3 - 6µm
d)
Tạo các hạt nước có kích thước nhỏ từ 3 - 7µm
231.
Thời gian phun khí dung tối đa là:
a)
10 phút
b)
15 phút
c)
20 phút
d)
25 phút
232.
Thời gian phun khí dung tối thiểu là:
a)
5 phút
b)
10 phút
c)
15 phút
d)
20 phút
233.
Khi thực hiện khí dung thuốc dãn phế quản, cần pha thêm NaCl 0.9%, nếu thể tích thuốc:
a)
≤ 2,5ml
b)
≤ 3ml
c)
> 3ml
d)
≥ 3ml
234.
Để tránh giảm hiệu quả của thuốc khi thực hiện phun khí dung:
a)
Thể tích thuốc + NaCl phải đủ 3ml
b)
Tạo các hạt nước dạng sương mù kích thước từ 3-8µm
c)
Dung dịch thuốc đủ 3ml, các hạt sương mù kích thước 3-6 µm
d)
Câu A và B đều đúng
235.
BN đang thở oxy, thực hiện phun khí dung:
a)
Cần châm nước bình làm ẩm đúng qui định
b)
Đổ hết nước trong bình làm ẩm
c)
Phun khí dung với máy khí nén
d)
Câu A, B và C đều đúng
236.
BN đang thở oxy, thực hiện phun khí dung:
a)
Cần châm nước bình làm ẩm đúng qui định
b)
Đổ hết nước trong bình làm ẩm, phun khí dung với hệ thống nguồn oxy
c)
Phun khí dung với máy khí nén
d)
Đổ hết nước trong bình làm ẩm, phun khí dung với máy khí nén
237.
Viêm phế quản còn được gọi là:
a)
Viêm phổi thùy
b)
Viêm phế thủng – hình thùng
c)
Viêm thanh quản
d)
Viêm phế quản cấp
238.
Thế nào là test đồng vận beta 2?
a)
Đo chức năng hô hấp khi bệnh nhân nghỉ ngơi
b)
Dùng thuốc kháng sinh để đánh giá đáp ứng điều trị
c)
Dùng thuốc salbutamol (thuốc giãn phế quản) rồi đánh giá xem bệnh nhân có đáp ứng với thuốc hay không
d)
Làm xét nghiệm máu để chẩn đoán hen phế quản
239.
Chỉ định truyền tĩnh mạch Immunoglobulin khi bệnh tay chân miệng vào giai đoạn:
a)
Độ 1
b)
Độ 2a
c)
Độ 2b
d)
Độ 3 và độ 4
240.
Triệu chứng tay chân miệng lâm sàng ở giai đoạn toàn phát
a)
Loét miệng
b)
Mệt mỏi
c)
Biếng ăn
d)
Đau họng
241.
Tác nhân gây bệnh tay chân miệng thường gặp:
a)
Coxsakie virus A 16 và Enterovirus 711 (EV71)
b)
Influenza virus và Rhinovirus
c)
Adenovirus và Rotavirus
d)
Herpes simplex virus và Epstein-Barr virus
242.
Bệnh tay chân miệng lây truyền chủ yếu qua đường nào?
a)
Đường hô hấp
b)
Đường tiêu hóa
c)
Đường máu
d)
Đường sinh dục
243.
Bệnh tay chân miệng thường gặp nhất ở lứa tuổi nào?
a)
Trẻ trên 10 tuổi
b)
Người trưởng thành
c)
Trẻ dưới 5 tuổi, đặc biệt là trẻ dưới 3 tuổi
d)
Mọi lứa tuổi như nhau
244.
Các bệnh có trong chương trình tiêm chủng mở rộng tại Việt Nam hiện nay:
a)
Lao, VGB, bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, thương hàn
b)
Bạch hàu, ho gà, uốn ván, bại liệt, sởi, tả
c)
Bạch hầu, uốn ván, bại liệt, lao, VGB, thương hàn
d)
Lao, VGB, bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib, sởi
245.
3 loại vaccine được đưa thêm vào chương trình tiêm chủng mở rộng, khi ở những nơi có tỉ lệ mắc 3 bệnh này cao:
a)
Viêm màng não mủ, tả, thương hàn
b)
Viêm gan A, thủy đậu, thương hàn
c)
Viêm não Nhật Bản B, tả, thương hàn
d)
Viêm não Nhật Bản B, quai bị, Rubella
246.
Phác đồ IMCI áp dụng cho trẻ bệnh trong lứa tuổi:
a)
Mọi lứa tuổi
b)
Dưới 5 tuổi
c)
Từ 1 tuần đến 5 tuổi
d)
Từ 2 tháng đến 5 tuổi
247.
Khi khám trẻ bệnh từ 2 tháng đến 5 tuổi phải đánh giá 4 dấu hiệu nguy hiểm toàn thân, bởi vì các dấu hiệu này:
a)
Nguyên nhân thường gặp gây tử vong ở trẻ bệnh
b)
Dấu hiệu giúp chẩn đoán chính xác bệnh
c)
Dấu hiệu giúp phân loại chính xác bệnh
d)
Biểu hiện của tình trạng nặng cần chuyển viện gắp
248.
Thủ thuật đầu tiên khi cấp cứu trẻ ngưng thở:
a)
Hút đàm
b)
Thở oxy
c)
Ngửa đầu
d)
Bóp bóng qua mask
249.
Khi chào đời gan của trẻ làm việc còn non yếu do cơ chế
a)
Lượng Protein trong máu cao, men Glycuronyl trasferase hoạt động chưa tốt
b)
Lượng Protein trong máu thấp, men Glycuronyl trasferase hoạt động chưa tốt
c)
Có hiện tượng tán huyết sinh lý
d)
Thiếu vi khuẩn đường ruột và pH kiềm