wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vlck

Total questions: 250

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mạng tinh thể thường gặp số nguyên tử một ô cơ sở mạng nào lớn nhất?

a)

Lập phương tâm mặt A1.

b)

Lập phương tâm khối A2.

c)

Lục giác xếp chặt A3

d)

Như nhau

2.

Mạng lập phương thể tâm có số nguyên tử trong 1 ô cơ sở là:

a)

2 nguyên tử

b)

4 nguyên tử

c)

6 nguyên tử

d)

8 nguyên tử

3.

Mạng lập phương diện tâm có số nguyên tử trong 1 ô cơ sở là:

a)

2 nguyên tử

b)

4 nguyên tử

c)

6 nguyên tử

d)

8 nguyên tử

4.

Mạng lục giác xếp chặt có số nguyên tử trong 1 ô cơ sở là:

a)

2 nguyên tử

b)

4 nguyên tử

c)

6 nguyên tử

d)

8 nguyên tử

5.

So sánh công phá huỷ của vật liệu dẻo và vật liệu giòn có cùng tiết diện?

a)

Như nhau

b)

Vật liệu dẻo lớn hơn

c)

Vật liệu giòn lớn hơn.

d)

Tuỳ từng trường hợp.

6.

Trên thực tế không có kim loại chứa 100% kim loại nguyên chất vì:

a)

Cơ tính kém

b)

Không thể loại bỏ hoàn toàn tạp chất

c)

Giá cao

d)

Con người không muốn tạo ra chúng

7.

Khi nguyên tử của các nguyên tố thành phần kết hợp với nhau có công thức hóa học xác định gọi là:

a)

Hỗn hợp

b)

Hỗn hợp hóa học

c)

Hợp chất

d)

Hợp chất hóa học

8.

Vật liệu chế tạo vỏ tàu thủy phải có tính chất ưu tiên hàng đầu là

a)

Chống oxy hóa tốt

b)

Độ bền cao

c)

Chống gỉ tốt

d)

Độ đàn hồi cao

9.

Vùng biên giới hạt có đặc điểm:

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp so với kim loại nguyên chất.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với kim loại nguyên chất

c)

Nhiệt độ nóng chảy rất cao so với kim loại nguyên chất.

d)

Nhiệt độ nóng chảy bằng so với kim loại nguyên chất

10.

Vùng biên giới hạt có đặc điểm:

a)

Khó bị ăn mòn hóa học

b)

Dễ bị ăn mòn hóa học

c)

Không bao giờ bị ăn mòn hóa học.

d)

Dễ bị mài mòn

11.

Vùng biên giới hạt có đặc điểm:

a)

Không tương tác với các sai lệch khác

b)

Ít tương tác với các sai lệch khác.

c)

Có tương tác mạnh với các sai lệch khác.

d)

Có tương tác mạnh với các pha khác

12.

Hai xu hướng hoá bền chủ yếu của kim loại là ?

a)

Hợp kim hoá và tôi

b)

Tạo tổ chức hạt nhỏ và tôi

c)

Tăng mật độ lệch

d)

Biến dạng dẻo và nhiệt hoá tốt.

13.

Sau khi biến dạng dẻo tính chất của kim loại thay đổi như thế nào ?

a)

Độ bền độ cứng giảm, độ dẻo dộ dai tăng.

b)

Độ bền độ cứng tăng, độ dẻo dộ dai giảm.

c)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, dộ dai, tăng.

d)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, dộ dai, giảm.

14.

Tại sao so với vật liệu giòn vật liệu dẻo ít nhạy cảm với ứng suất tập trung hơn ?

a)

Ứng suất tập trung bị biến dạng dẻo triệt tiêu.

b)

Vật liệu dẻo ít vết nứt hơn

c)

Vật liệu dẻo xít chặt hơn

d)

Vật liệu dẻo mịn nhỏ hơn.

15.

Biến dạng nóng là gì ?

a)

Biến dạng ở nhiệt độ kết tinh lại

b)

Biến dạng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại.

c)

Biến dạng kèm theo toả nhiệt

d)

Biến dạng có trung gian tăng tính dẻo.

16.

Giản đồ pha được thiết lập trong điều kiện gì?

a)

Nguội nhanh dưới áp suất thay đổi.

b)

Cân bằng dưới áp suất không đổi.

c)

Cân bằng dưới áp suất thay đổi.

d)

Cân bằng dưới nhiệt độ không đổi.

17.

Sau khi biến dạng dẻo tính chất của kim loại thay đổi như thế nào ?

a)

Độ bền độ cứng giảm, độ dẻo độ dai tăng.

b)

Độ bền độ cứng tăng, độ dẻo độ dai giảm.

c)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai, tăng.

d)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai, giảm.

18.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc trưng độ bền của cơ tính của vật liệu ?

a)

Là khả năng cơ học của vật liệu chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

b)

Là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

Là khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng thông qua vật nén

d)

Là khả năng chịu đựng của vật liệu bởi các tải trọng đột ngột hay va đập đó mà không bị phá hủy

19.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc trưng độ dẻo của cơ tính của vật liệu ?

a)

Là khả năng cơ học của vật liệu chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

b)

Là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

Là khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng thông qua vật nén

d)

Là khả năng chịu đựng của vật liệu bởi các tải trọng đột ngột hay va đập đó mà không bị phá hủy

20.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc trưng độ cứng của cơ tính của vật liệu ?

a)

Là khả năng cơ học của vật liệu chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

b)

Là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

Là khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng thông qua vật nén

d)

Là khả năng chịu đựng của vật liệu bởi các tải trọng đột ngột hay va đập đó mà không bị phá hủy

21.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc trưng độ dai va đập của cơ tính của vật liệu ?

a)

Là khả năng cơ học của vật liệu chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

b)

Là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

Là khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng thông qua vật nén

d)

Là khả năng chịu đựng của vật liệu bởi các tải trọng đột ngột hay va đập đó mà không bị phá hủy

22.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc trưng độ bền mỏi của cơ tính của vật liệu ?

a)

Là khả năng cơ học của vật liệu chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

b)

Là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

Là khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng thông qua vật nén

d)

Là khả năng chống lại hiện tượng mỏi của vật liệu

23.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc trưng chống mài mòn của cơ tính của vật liệu ?

a)

Là khả năng cơ học của vật liệu chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

b)

Là khả năng của vật liệu chống lại sự mài mòn trong những điều kiện ma sát nhất định của vật liệu

c)

. Là khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng thông qua vật nén

d)

Là khả năng chống lại hiện tượng mỏi của vật liệu

24.

Tính công nghệ của vật liệu bao gồm các tính chất nào ?

a)

Tính đúc, tính rèn, tính hàn, tính cắt gọt

b)

Tính đúc, tình hàn, tính dẫn điện, tính cắt gọt

c)

Tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính cắt gọt, tính hàn

d)

Tính chống mài mòn, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, từ tính

25.

Về đặc trưng độ cứng của cơ tính của vật liệu thường dùng các loại độ cứng nào ?

a)

3 loại: độ cứng Brinen (HB), độ cứng Rockwell (HRC, HRB và HRA), và độ cứng Vícke (HV).

b)

2 loại: độ cứng Brinen (HB), độ cứng Rockwell (HRC, HRB và HRA)

c)

2 loại: độ cứng Rockwell (HRC, HRB và HRA), và độ cứng Vícke (HV).

d)

3 loại: HRC, HRB và HRA

26.

Quy định gọi dh? là giới hạn đàn hồi quy ước của vật liệu ?

a)

b)

c)

d)

27.

Tính chất nhiệt quan trọng của vật liệu rắn bao gồm :

a)

Nhiệt dung, tính giãn nở nhiệt

b)

Nhiệt dung, tính giãn nở nhiệt và độ dẫn nhiệt

c)

Nhiệt dung, tính giãn nở nhiệt và tính chất điện

d)

Tính giãn nở nhiệt và độ dẫn nhiệt

28.

Tính năng hóa học cơ bản của vật liệu có thể chia thành mấy loại :

a)

Tính chịu ăn mòn, tính chịu axít

b)

Tính chịu nhiệt, tính chịu axít

c)

Tính chịu ăn mòn, tính chịu nhiệt, tính chịu axít

d)

Tính chịu ăn mòn, tính chịu nhiệt

29.

Tính công nghệ của vật liệu bao gồm các tính chất :

a)

Tính đúc, tính hàn, tính rèn, tính cắt gọt

b)

Tính đúc, tính hàn, tính rèn, tính giãn nở nhiệt

c)

Tính đúc, tính hàn, tính chịu ăn mòn, tính cắt gọt

d)

Tính đúc, tính chất điện, tính rèn, tính cắt gọt

30.

Chọn đáp án đúng về giới hạn bền của vật liệu ?

a)

là ứng suất ứng với tải trọng tác dụng lớn nhất Pb hay Pmax làm cho thanh vật liệu bị đứt

b)

là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

là ứng suất tại đó vật liệu bị "chảy", tức tiếp tục bị biến dạng với ứng suất không đổi

d)

là ứng suất lớn nhất tác dụng lên mẫu đo mà sau khi bỏ nó đi mẫu không bị biến dạng dẻo hoặc chỉ bị biến dạng dẻo rất nhỏ

31.

Chọn đáp án đúng về giới hạn đàn hồi của vật liệu ?

a)

là ứng suất ứng với tải trọng tác dụng lớn nhất Pb hay Pmax làm cho thanh vật liệu bị đứt

b)

là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

là ứng suất tại đó vật liệu bị "chảy", tức tiếp tục bị biến dạng với ứng suất không đổi

d)

là ứng suất lớn nhất tác dụng lên mẫu đo mà sau khi bỏ nó đi mẫu không bị biến dạng dẻo hoặc chỉ bị biến dạng dẻo rất nhỏ

32.

Chọn đáp án đúng về giới hạn chảy của vật liệu ?

a)

là ứng suất ứng với tải trọng tác dụng lớn nhất Pb hay Pmax làm cho thanh vật liệu bị đứt

b)

là khả năng biến dạng của vật liệu khi chịu tác dụng của ngoại lực mà không bị phá hủy

c)

là ứng suất tại đó vật liệu bị "chảy", tức tiếp tục bị biến dạng với ứng suất không đổi

d)

là ứng suất lớn nhất tác dụng lên mẫu đo mà sau khi bỏ nó đi mẫu không bị biến dạng dẻo hoặc chỉ bị biến dạng dẻo rất nhỏ

33.

Chọn đáp án không đúng về vật liệu kim loại ?

a)

Thành phần chủ yếu là hợp kim gồm: Kim loại + á kim hoặc kim loại khác

b)

Không cho ánh sáng đi qua, dễ biến dạng dẻo (cán, kéo, rèn, ép)

c)

Ðặc điểm cấu trúc của vật liệu kim loại là sự sắp xếp trật tự của các nguyên tử để tạo thành mạng tinh thể với độ xếp chặt cao và liên kết với nhau nhờ các điện tử tự do

d)

Trong mạng tinh thể của kim loại không tồn tại các khuyết tật

34.

Chọn đáp án sai về thành phần của vật liệu ?

a)

Vật liệu vô cơ – ceramic là hợp chất giữa kim loại, silic với á kim: thành phần cấu tạo chủ

b)

Vật liệu vô cơ – ceramic là hợp chất giữa kim loại, silic với á kim: thành phần cấu tạo chủ yếu là các hợp chất giữa kim loại như Mg, Al, Si, Ti, ... và các phi kim dưới dạng các ôxýt, cácbít, hay nitrít, ..

c)

Vật liệu hữu cơ – polyme có nguồn gốc hữu cơ, thành phần hóa học chủ yếu là C, H và các á kim, có cấu trúc phân tử lớn

d)

Vật liệu kết hợp – compozit là loại vật liệu được kết hợp giữa hai hay nhiều loại vật liệu khác nhau với tính chất đặc trưng khác hẳn nhau, mang hầu như các đặc tính không tốt của các vật liệu thành phần

35.

Chọn đáp án đúng về khái niệm của kim loại ?

a)

Kim loại là những chất có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương (khi tăng nhiệt độ thì điện trở tăng lên).

b)

Kim loại là những chất có hệ số nhiệt độ của điện trở là âm

c)

Kim loại là những chất có hệ số nhiệt độ của điện trở bằng không

d)

Kim loại là những chất có hệ số nhiệt độ của điện trở vừa âm, vừa dương

36.

Mật độ nguyên tử trong mạng tinh thể bao gồm ?

a)

Mật độ phương(Ml), Mật độ mặt (MS)

b)

Mật độ phương(Ml), Mật độ mặt (MS), Mật độ khối (MV)

c)

Mật độ phương(Ml), Mật độ khối (MV)

d)

Mật độ mặt (MS), Mật độ khối (MV)

37.

Hãy cho biết kiểu mạng tinh thể cúa kim loại nguyên chất có hình biểu diễn (hình 1) sau

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Lập phương tâm khối

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Mạng vô định hình

38.

Hãy cho biết kiểu mạng tinh thể cúa kim loại nguyên chất có hình biểu diễn (hình 2) sau

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Lập phương tâm khối

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Mạng vô định hình

39.

Hãy cho biết kiểu mạng tinh thể cúa kim loại nguyên chất có hình biểu diễn (hình 3) sau

a)

Lập phương tâm mặt

b)

Lập phương tâm khối

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Mạng vô định hình

40.

Số nguyên tử/ô cơ sở của mạng lập phương tâm mặt của kim loại nguyên chất là ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

1

41.

Số nguyên tử/ô cơ sở của mạng lập phương tâm khối của kim loại nguyên chất là ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

2

42.

Số nguyên tử/ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt của kim loại nguyên chất là ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

1

43.

Số sắp xếp K của mạng lập phương tâm khối là:

a)

8

b)

12

c)

10

d)

6

44.

Số sắp xếp K của mạng lập phương tâm mặt là :

a)

8

b)

12

c)

10

d)

6

45.

Số sắp xếp K của mạng lục giác xếp chặt là:

a)

8

b)

12

c)

10

d)

6

46.

Mật độ xếp MV của mạng lập phương tâm khối là:

a)

68%

b)

74%

c)

70%

d)

80%

47.

Mật độ xếp MV của mạng lập phương tâm mặt là:

a)

68%

b)

74%

c)

70%

d)

80%

48.

Mật độ xếp MV của mạng lục giác xếp chặt là:

a)

68%

b)

74%

c)

70%

d)

80%

49.

Mạng lập phương tâm khối: Mặt có mật độ xếp lớn nhất là{110} chứa phương <111> có giá trị ?

a)

b)

c)

d)

50.

Mạng lập phương tâm mặt: Mặt có mật độ xếp lớn nhất là ?

a)

b)

c)

d)

51.

Mạng lập lục giác xếp chặt: Mặt có mật độ xếp lớn nhất là{110} chứa phương <111> có giá trị ?

a)

b)

c)

d)

52.

Kim loại nào thể tích nở ra khi vật đúc làm bằng vật liệu đó đông đặc?

a)

Nhôm

b)

Vàng

c)

Gang trắng

d)

Gang xám

53.

Kim loại nào thể tích co lại khi vật đúc làm bằng vật liệu đó đông đặc?

a)

Nhôm

b)

Bitmut

c)

Silic

d)

Gang xám

54.

Khi vật đúc làm bằng vật liệu đó đông đặc, chọn đáp án đúng?

a)

Nhôm, vàng, gang trắng là những kim loại nở ra

b)

Gang xám, silic, bitmut là những kim loại nở ra

c)

Thép Các bon, Đồng, Chì là những kim loại nở ra

d)

Kẽm, Mangan, Chì là những kim loại nở ra

55.

Cho biết khái niệm đúng về đơn tinh thể ?

a)

Nếu chất rắn tinh thể chỉ là một khối mạng đồng nhất tức cùng kiểu mạng và hằng số mạng cũng như phương không đổi hướng trong toàn bộ thể tích thì được gọi là đơn tinh thể

b)

Đơn tinh thể gồm rất nhiều đơn tinh thể nhỏ (cỡ m) được gọi là hạt tinh thể hay hạt, chúng tuy có cùng cấu trúc và thông số mạng song phương lại định hướng khác nhau và liên kết với nhau qua vùng ranh giới gọi là biên giới hạt

c)

Nếu chất rắn tinh thể chỉ là một khối mạng đồng nhất tức cùng kiểu mạng và hằng số mạng cũng như phương không đổi hướng trong toàn bộ thể tích thì được gọi là đa tinh thể

d)

Nếu chất rắn tinh thể chỉ là một khối mạng đồng nhất tức cùng kiểu mạng và hằng số mạng, phương đổi hướng trong toàn bộ thể tích thì được gọi là đơn tinh thể

56.

Cho mô hình của vật liệu như hình vẽ, hãy chọn đáp án đúng ?

a)

1- Mô hình đa tinh thể

b)

2 – Mô hình đơn tinh thể

c)

1- Mô hình đơn tinh thể

d)

2 – Mô hình vô định hình

57.

Cho hình vẽ mô hình của vật liệu, hãy chọn đáp án đúng ?

a)

2- Mô hình đa tinh thể

b)

2 – Mô hình đơn tinh thể

c)

1- Mô hình đa tinh thể

d)

1 – Mô hình vô định hình

58.

Có hai loại lỗ hổng trong cấu trúc mạng tinh thể của kim loại là:

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 12 nguyên tử và lỗ hổng khối 6 mặt tạo bởi 8 nguyên tử

b)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử và lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử

c)

Lỗ hổng khối 6 mặt tạo bởi 8 nguyên tử và lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 12 nguyên tử

d)

Lỗ hổng khối 7 mặt tạo bởi 10 nguyên tử và lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 12 nguyên tử

59.

Hãy cho biết lỗ hổng cấu trúc trong mạng tinh thể lập phương tâm diện như hình vẽ ?

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử

c)

. Lỗ hổng khối 7 mặt tạo bởi 10 nguyên tử

d)

Lỗ hổng khối 6 mặt tạo bởi 8 nguyên tử

60.

Hãy cho biết lỗ hổng cấu trúc trong mạng tinh thể lập phương tâm khối như hình vẽ ?

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử

c)

Lỗ hổng khối 7 mặt tạo bởi 10 nguyên tử

d)

Lỗ hổng khối 6 mặt tạo bởi 8 nguyên tử

61.

Hãy cho biết lỗ hổng cấu trúc trong mạng tinh thể lục giác xếp chặt như hình vẽ ?

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử

c)

Lỗ hổng khối 7 mặt tạo bởi 10 nguyên tử

d)

Lỗ hổng khối 6 mặt tạo bởi 8 nguyên tử

62.

Hình vẽ cho biết lỗ hổng cấu trúc trong mạng tinh thể lập phương tâm diện là ?

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử

c)

Lỗ hổng khối 7 mặt tạo bởi 10 nguyên tử

d)

Lỗ hổng khối 6 mặt tạo bởi 8 nguyên tử

63.

Hình vẽ cho biết lỗ hổng cấu trúc trong mạng tinh thể lập phương tâm khối là ?

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử

c)

Lỗ hổng khối 7 mặt tạo bởi 10 nguyên tử

d)

Lỗ hổng khối 6 mặt tạo bởi 8 nguyên tử

64.

Lỗ hổng trong cấu trúc như hình vẽ A là :

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm khối

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử trong mạng lập phương tâm khối

c)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm diện

d)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng vô định hình

65.

Lỗ hổng trong cấu trúc như hình vẽ B là :

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm khối

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử trong mạng lập phương tâm khối

c)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm diện

d)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng vô định hình

66.

Lỗ hổng trong cấu trúc như hình vẽ D là :

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm khối

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử trong mạng lập phương tâm diện

c)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm diện

d)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng vô định hình

67.

Lỗ hổng trong cấu trúc như hình vẽ E là

a)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm khối

b)

Lỗ hổng khối 4 mặt tạo bởi 4 nguyên tử trong mạng lập phương tâm khối

c)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng lập phương tâm diện

d)

Lỗ hổng khối 8 mặt tạo bởi 6 nguyên tử trong mạng vô định hình

68.

Có mấy loại sai lệch trong mạng tinh thể kim loại ?

a)

Sai lệch điểm, sai lệch đường

b)

Sai lệch đường, sai lệch mặt

c)

Sai lệch điểm, sai lệch đường, sai lệch mặt

d)

Sai lệch điểm, sai lệch mặt

69.

Các dạng sai lệch điểm thường gặp là :

a)

Nút trống, nguyên tử xen kẽ, nguyên tử thay thế

b)

Nút trống, nguyên tử xen kẽ, lệch biên

c)

Nút trống, lệch biên, nguyên tử thay thế

d)

Nguyên tử xen kẽ, nguyên tử thay thế

70.

Khi vật liệu kim loại có chuyển biến thù hình, chọn đáp án đúng ?

a)

Không có sự thay đổi về thể tích và cơ tính

b)

Bao giờ cũng có sự thay đổi về thể tích và cơ tính

c)

Có sự thay đổi về thể tích và không có sự thay đổi về cơ tính

d)

Chỉ có sự thay đổi về cơ tính

71.

Sắt nguyên chất, theo chiều nhiệt độ tăng có 3 dạng thù hình: Fe, Fe, Fe chọn đáp án đúng về Fe ?

a)

b)

c)

d)

72.

Các bon có các dạng thù hình nào ?

a)

Vô định hình, graphit A9, kim cương A4, sợ các bon, fulleren

b)

Graphit A9, kim cương A4, sợ các bon, fulleren

c)

Vô định hình, graphit A9, kim cương A4

d)

Vô định hình, graphit A9, kim cương A4, fulleren

73.

Trong 5 dạng thù hình của Các bon, dạng nào thường gặp và ổn định nhất ?

a)

Kim cương A4

b)

Sợi các bon (cấu trúc lớp cuộn)

c)

Graphit A9

d)

Fulleren (cấu trúc mặt cầu C60)

74.

Cho mô hình lệch như hình vẽ a1, a2, a3 chọn đáp án đúng ?

a)

Mô hình lệch xoắn

b)

Mô hình lệch thẳng

c)

Mô hình lệch mặt

d)

Mô hình lệch điểm

75.

Cho mô hình lệch như hình vẽ b1, b2, b3 chọn đáp án đúng ?

a)

Mô hình lệch xoắn

b)

Mô hình lệch thẳng

c)

Mô hình lệch mặt

d)

Mô hình lệch điểm

76.

Cho mô hình lệch như hình vẽ, chọn đáp án đúng ?

a)

Mô hình lệch xoắn

b)

Mô hình lệch thẳng

c)

Mô hình lệch mặt

d)

Mô hình lệch điểm

77.

Hãy cho biết các phương pháp nghiên cứu về kim loại và hợp kim ?

a)

Phương pháp mặt gãy, phương pháp tổ chức thô đại

b)

Phương pháp mặt gãy, phương pháp tổ chức thô đại, phương pháp tổ chức tế vi

c)

Phân tích cấu trúc bằng tia Rơnghen

d)

Phương pháp mặt gãy, phương pháp tổ chức thô đại, phương pháp tổ chức tế vi, phân tích cấu trúc bằng tia Rơnghen

78.

Giản đồ pha Fe-C thể hiện mối quan hệ gì?

a)

Hàm lượng Fe - hàm lượng C.

b)

Hàm lượng Fe - và nhiệt độ.

c)

Hàm lượng C trong thép và To của thép.

d)

Hàm lượng C trong thép, To của thép và các tổ chức pha.

79.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C, đường xác định nhiệt độ chảy hoàn toàn hay bắt đầu kết tinh là đường?

a)

ABCD

b)

AHJECD

c)

AHJECF

d)

PSKD

80.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C, đường đặc để xác định t0 bắt đầu chảy hay kết thúc kết tinh là đường?

a)

ABCD

b)

AHJECF

c)

GSECT

d)

GSK

81.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C, phản ứng cùng tinh xảy ra khi T0 là?

a)

15390C

b)

14990C

c)

11470C

d)

7270C

82.

Theo giản đồ trạng thái Fe-C, phản ứng cùng tích xảy ra khi nhiệt độ là?

a)

7270C

b)

9100C

c)

11470C

d)

14990C

83.

Giới hạn hoà tan lớn nhất của C trong Austenit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?

a)

Ở 7270C và 0,02%

b)

Ở 11470C và 0,02%

c)

Ở 7270C và 0,8%

d)

Ở 11470C và 2,14%.

84.

Giới hạn hoà tan lớn nhất của C trong Ferit ở nhiệt độ nào và bằng bao nhiêu?

a)

Ở 7270C và 0,02%.

b)

Ở11470C và 2,14%

c)

Ở 7270C và 0,8%.

d)

Ở 11470C và 0,8%

85.

Thép có hàm lượng C là?

a)

≤ 0,8 %

b)

≤ 2,14 %

c)

≤ 4,43 %

d)

≤ 6,67 %

86.

Thép trước cùng tích có hàm lượng C là?

a)

≥ 0,8 %

b)

< 0,8 %

c)

≤ 8 %

d)

≥ 8 %

87.

Gang có hàm lượng C là?

a)

≥ 2,14 %

b)

≤ 2,14 %

c)

≤ 4,43 %

d)

2,14% - 6,27 %

88.

Nguyên tố nào sau đây không tồn tại trong thép C thường?

a)

P

b)

S

c)

Mn

d)

Cr

89.

Nguyên tố nào sau đây có trong thép là nguyên tố có hại?

a)

C

b)

S

c)

Mn

d)

Si

90.

Nguyên tố nào sau đây có trong thép là nguyên tố có lợi?

a)

P

b)

S

c)

Mn

d)

C

91.

Thép có hàm lượng C nào sau đây là thép trước cùng tích?

a)

C = 0,7 %

b)

C = 0,8 %

c)

C = 1 %

d)

C = 1,14 %

92.

Thép trước cùng tích có hàm lượng C là?

a)

C ≤ 0,7 %

b)

C < 0,8 %

c)

C ≤ 1 %

d)

C ≤ 1,14 %

93.

Thép có hàm lượng C nào sau đây là thép sau cùng tích?

a)

C = 0,214 %

b)

C = 0,47%

c)

C = 0,667 %

d)

C = 0,9 %

94.

Thép có hàm lượng C sau đây thép nào không phải là thép trước cùng tích?

a)

C ≤ 0,7 %

b)

C = 0,7 %

c)

C < 0,8 %

d)

C = 0,8 %

95.

Đặc điểm nào sau đây không có trong thép C?

a)

Rẻ tiền và dễ sử dụng

b)

Có cơ tính tổng hợp nhất định.

c)

Có tính công nghệ cao

d)

Có tính chịu nhiệt cao

96.

Thép dụng cụ có hàm lượng C là?

a)

C = 0,08 % - 0,85 %

b)

C = 0,08 % - 1,3 %

c)

C = 0,7 % - 1,4 %

d)

C ≤ 2,14 %

97.

Chỉ số 34 trong thép CT34 chính là?

a)

Độ cứng tối thiểu của thép CT34

b)

Độ dai va đập tối thiểu của thép CT34.

c)

Giới hạn bền tối thiểu của thép CT34.

d)

Độ dãn dài tối thiểu của thép CT34.

98.

Ký hiệu nào sau đây chỉ thép kết cấu?

a)

CT35

b)

C45

c)

CD70

d)

BCT40

99.

CD70 là loại thép nào?

a)

Thép Cacbon thường.

b)

Thép dụng cụ.

c)

Thép kết cấu

d)

Thép lò so.

100.

Chọn một loại thép nào sau đây để làm đục sắt là tốt nhất?

a)

CT61.

b)

CD100

c)

C85

d)

BCT33

101.

Thép nào sau đây là thép được khử Ôxi triệt để?

a)

CT38

b)

CT38n

c)

CT38s

d)

C38

102.

Thép nào sau đây là thép lặng?

a)

CT38

b)

CT38n

c)

CT38s

d)

C38

103.

Thép nào sau đây là thép sôi?

a)

CT38

b)

CT38n

c)

CT38s

d)

C38

104.

Thép CT42s là thép gì?

a)

Thép nửa lặng

b)

Thép lặng

c)

Thép sôi

d)

Thép kết cấu

105.

Loại vật liệu GX32-52 có chỉ số 32 và 52 chính là?

a)

Giới hạn bền nén và giới hạn bền uốn nhỏ nhất.

b)

Giới hạn bền kéo và giói hạn bền uốn nhỏ nhất

c)

Giới hạn bền kéo và giới hạn bền xoắn nhỏ nhất.

d)

Giới hạn bền nén lớn nhất và giới hạn bền kéo lớn nhất.

106.

Loại vật liệu nào sau đây là gang dẻo?

a)

GX40-60.

b)

GZ40-4.

c)

GC38-3.

d)

GT40-18.

107.

Loại vật liệu nào sau đây là gang xám (Theo TCVN)?

a)

GX40-60.

b)

GZ40-4.

c)

GC38-3.

d)

GT40-18.

108.

Loại vật liệu nào sau đây là gang cầu (Theo TCVN)?

a)

GX40-60.

b)

GZ40-4.

c)

GC50-2

d)

TK15K6.

109.

Chế tạo gang dẻo theo phương pháp nào?

a)

Làm nhỏ hạt C

b)

Ủ gang trắng

c)

Nhiệt luyện gang xám.

d)

Khử bỏ P và S

110.

Chế tạo gang cầu theo phương pháp nào?

a)

Làm nhỏ hạt C

b)

Ủ gang trắng

c)

Biến tính gang xám.

d)

Khử bỏ P và S

111.

Pha xementit (XE) là

a)

Dung dịch rắn xen kẽ.

b)

Dung dịch rắn thay thế

c)

Hỗn hợp cơ học

d)

Hợp chất hóa học

112.

Pha ferit (F) là

a)

Dung dịch rắn xen kẽ

b)

Dung dịch rắn thay thế.

c)

Hỗn hợp cơ học

d)

Hợp chất hóa học.

113.

Người ta thường chọn gang gần vùng cùng tinh để đúc vì gang:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy hoàn toàn thấp.

b)

Có độ cứng cao.

c)

Có tính chống mài mòn cao.

d)

Có tính chống ăn mòn cao.

114.

Dựa vào giản đồ trạng thái Fe – C có thể biết được:

a)

Tính chịu nhiệt của thép.

b)

Thành phần C trong thép

c)

Nhiệt độ chảy loãng hoàn toàn của Fe-C.

d)

Nhiệt độ cháy của Fe – C.

115.

Gang sau cùng tinh có thành phần cacbon

a)

< 2,14%

b)

> 4,3%

c)

< 4,3%

d)

= 4,3%

116.

Thép có thành phần cacbon bằng 0,8% gọi là:

a)

Thép cùng tích.

b)

Thép cùng tinh

c)

Thép trước cùng tích.

d)

Thép trước cùng tinh

117.

Đối với thép cùng tích pha Austenit chỉ tồn tại ở nhiệt độ

a)

> 11470C

b)

< 9110C

c)

>7270C

d)

= 7270C

118.

Gang xám có graphit dạng

a)

Cụm

b)

Cầu

c)

Tấm

d)

Sợi

119.

Gang xám có tốc độ làm nguội

a)

Rất nhanh

b)

Rất chậm

c)

Nhanh

d)

Chậm

120.

Gang dẻo có graphit hình:

a)

Cụm

b)

Cầu

c)

Tấm

d)

Sợi

121.

Muốn tạo được gang cầu khi nấu luyện phải cho thêm vào

a)

Ca và Mo

b)

Mg và Co

c)

Mg và Ce

d)

Mo và V

122.

Gang có thêm vào các nguyên tố Cr, Al, Si là loại gang:

a)

Chịu nhiệt.

b)

Chống mài mòn.

c)

Chịu ăn mòn.

d)

Chống ăn mòn.

123.

Trong gang cầu phần lớn cacbon nằm ở dạng tự do graphit có dạng

a)

Tấm cong

b)

Cầu

c)

Cụm

d)

Tấm thẳng

124.

Cho mác gang xám GX24-44, số 44 chỉ giới hạn gì?

a)

Bền kéo

b)

Bền uốn

c)

Độ giãn dài

d)

Độ dẻo

125.

Cho mác gang dẻo GZ 30 – 7, số 7 chỉ giới hạn gì?

a)

Thành phần cacbon

b)

Bền uốn

c)

Bến kéo

d)

Độ giãn dài tương đối

126.

Thân máy tiện được đúc bằng:

a)

Gang trắng

b)

Gang dẻo

c)

Gang cầu

d)

Gang xám

127.

Thành phần carbon trong thép:

a)

>2,14 %

b)

<4,12 %

c)

<3,14 %

d)

≤ 2,14 %

128.

Thép sôi có giá thành rẻ hơn thép lặng vì:

a)

Cơ tính kém hơn

b)

Vì tạp chất nhiều hơn

c)

Thép lặng phải bỏ đi 20% trọng lượng

d)

Dễ chế tạo hơn

129.

Hãy chọn một trong các loại thép sau đây để chế tạo khung cửa sổ

a)

CD100

b)

C45

c)

CT41

d)

C45s

130.

Hãy chọn một trong các loại thép sau đây để chế tạo lưỡi cưa gỗ:

a)

CD100

b)

C45

c)

CT41

d)

C45s

131.

Tính ưu việt của thép hợp kim so với thép C thể hiện rõ nhất ở dạng công nghệ nào?

a)

Đúc.

b)

c)

Thường hoá.

d)

Tôi và ram.

132.

Thép có hàm lượng C là ?

a)

≥ 2,14 %

b)

≤ 2,14 %

c)

≤ 4,43 %

d)

≥ 4,43 %

133.

Thép có hàm lượng C là ?

a)

≤ 0,214 %

b)

≤ 2,14 %

c)

≤ 21,4 %

d)

≥ 2,14 %

134.

Gang có hàm lượng C là ?

a)

≥ 2,14 %

b)

≤ 2,14 %

c)

≤ 4,43 %

d)

2,14% - 6,27 %

135.

Thành phần hoá học cơ bản của thép thường là ?

a)

C ≤ 2,14 % ; Mn ≤ 0,8 % ; Si ≤ 0,4 %; S ≤ 0,05 % ; P ≤ 0,05 %

b)

C ≥ 2,14 % ; Mn ≤ 0,8 % ; Si ≤ 0,4 %; S ≤ 0,05 % ; P ≤ 0,05 %

c)

C ≤ 2,14 % ; Mn ≤ 1 % ; Si ≤ 1 %; S ≤ 1 % ; P ≤ 1 %

d)

C ≤ 2 % ; Mn ≤ 0,8 % ; Si ≤ 0,4 %; S ≤ 0,05 % ; P ≤ 0,05 %

136.

Trong thép thường hàm lượng của Mn là ?

a)

≤ 0,008 %

b)

≤ 0,08 %

c)

≤ 0,8 %

d)

≤ 8 %

137.

Trong thép thường hàm lượng của Si là ?

a)

≤ 0,004 %

b)

≤ 0,04 %

c)

≤ 0,4 %

d)

≤ 4 %

138.

Trong thép thường hàm lượng của S là ?

a)

≤ 0,005 %

b)

≤ 0,05 %

c)

≤ 0,5 %

d)

≤ 5 %

139.

Trong thép thường hàm lượng của P là ?

a)

≤ 0,005 %

b)

≤ 0,05 %

c)

≤ 0,5 %

d)

≤ 5 %

140.

Thép có tổ chức Peclit và Xemantit II có hàm lượng C là ?

a)

C ≥ 0,7 %

b)

C ≥ 0,8 %

c)

C ≥ 0,9 %

d)

C ≥ 1 %

141.

Đặc điểm nào sau đây không có trong thép sôi ?

a)

Thép không đúc định hình.

b)

Thép dễ dập.

c)

Khó dập nguội.

d)

Thấm C không hiệu quả.

142.

Đặc điểm nào sau đây không có trong thép lặng ?

a)

Thép có khả năng đúc .

b)

Thép khó dập nguội

c)

Không có khả năng đúc định hình

d)

áp dụng được phương pháp hàn chảy

143.

Đặc điểm nào sau đây không có trong thép C ?

a)

Rẻ tiền và dễ sử dụng.

b)

Có cơ tính tổng hợp nhất định.

c)

Có tính công nghệ cao.

d)

Có tính chịu nhiệt cao.

144.

Nguyên tố Ti, Zn, Nb là các nguyên tố tạo Cacbit như thế nào?

a)

Rất mạnh.

b)

Khá mạnh.

c)

Trung bình.

d)

Yếu.

145.

Các yêu cầu cơ bản của thép kết cấu là

a)

Độ dẻo cao, độ đàn hồi cao và tính kinh tế tốt.

b)

Độ bền cao kết hợp với độ dẻo và tính công nghệ tốt.

c)

Độ cứng cao kết hợp với độ dẻo và tính công nghệ tốt.

d)

Độ cứng cao kết hợp với độ dẻo và tính kinh tế tốt.

146.

Thép dụng cụ có hàm lượng C là ?

a)

C = 0,08 % - 0,85 %

b)

C = 0,08 % - 1,3 %

c)

C = 0,7 % - 1,4 %

d)

C ≤ 2,14 %

147.

Thép C thường nào sau đây chỉ cho biết độ bền giới hạn của thép?

a)

C45

b)

CT34

c)

CCT34

d)

BCT34

148.

Chỉ số 34 trong thép CT34 chính là ?

a)

Độ cứng tối thiểu của thép CT34.

b)

Độ dai va đập tối thiểu của thép CT34

c)

Giới hạn bền tối thiểu của thép CT34

d)

Độ dãn dài tối thiểu của thép CT34

149.

Ký hiệu nào sau đây chỉ thép kết cấu?

a)

CT35

b)

C45

c)

CD70

d)

BCT40

150.

CD75 có thành phần C là?

a)

C = 0,75 %

b)

C = 7,5 %

c)

C = 75 %

d)

C =0,075 %

151.

CD70 là loại thép nào?

a)

Thép Cacbon thường

b)

Thép dụng cụ.

c)

Thép kết cấu

d)

Thép lò so.

152.

Yêu cầu quan trọng nhất của thép Cacbon dụng cụ là?

a)

Độ bền cao.

b)

Độ dẻo dai cao.

c)

Độ cứng cao.

d)

Độ đàn hồi.

153.

Chọn một loại thép sau đây để làm búa tốt nhất?

a)

CCT60.

b)

CD90.

c)

C80

d)

CD90A.

154.

Chọn một loại thép sau đây để làm búa tốt nhất?

a)

Độ bền nén

b)

Độ dẻo dai cao.

c)

Độ cứng cao.

d)

Độ bền uốn.

155.

Yêu cầu quan trọng nhất của thép Cacbon dụng cụ là?

a)

Độ dãn dài.

b)

Tính công nghệ cao.

c)

Độ cứng cao.

d)

Khả năng tôi cao.

156.

Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao là?

a)

Độ bền cao gấp nhiều lần độ bền của phôi..

b)

Độ dẻo dai cao gấp nhiều lần độ dẻo dai của phôi..

c)

Độ cứng cao gấp nhiều lần độ cứng của phôi

d)

Độ đàn hồi cao gấp nhiều lần độ cứng của phôi.

157.

Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao là?

a)

Độ bền cao gấp nhiều lần độ bền của phôi..

b)

Độ dẻo dai cao gấp nhiều lần độ dẻo dai của phôi..

c)

Độ cứng cao gấp nhiều lần độ cứng của phôi.

d)

Độ thấm tôi tốt.

158.

Thép Cacbon dụng cụ dùng làm dụng cụ cắt ở tốc độ cắt như thế nào?

a)

Tốc độ cắt cao.

b)

Tốc độ cắt thấp.

c)

Tốc độ cắt trung bình.

d)

Tốc độ cắt rất cao.

159.

Lý do sử dụng thép Cacbon dụng cụ dùng làm dụng cụ cắt ở tốc độ cắt thấp?

a)

Dễ biến dạng nóng.

b)

Độ cứng rất cao.

c)

Độ bền nóng cao.

d)

Độ bền uốn cao

160.

Lý do sử dụng thép Cacbon dụng cụ dùng làm dụng cụ cắt ở tốc độ cắt thấp?

a)

Khó biến dạng nóng.

b)

Độ thấm tôi thấp.

c)

Chịu nén tốt.

d)

Chịu kéo tốt.

161.

Lý do sử dụng thép Cacbon dụng cụ dùng làm dụng cụ cắt ở tốc độ cắt thấp?

a)

Dễ kéo dài.

b)

Độ thấm tôi cao.

c)

Độ bền nóng thấp.

d)

Dễ chế tạo.

162.

Nguyên tố nào sau đây hay có mặt trong thép làm dụng cụ cắt gọt?

a)

Mn

b)

Si.

c)

Ca.

d)

W.

163.

Nguyên tố hợp kim nào sau đây hay có mặt trong thép làm dụng cụ cắt gọt?

a)

Na.

b)

V.

c)

Fe.

d)

C

164.

Nguyên tố hợp kim nào sau đây hay có mặt trong thép làm dụng cụ cắt gọt?

a)

F

b)

Fe.

c)

Cr

d)

Si

165.

Nguyên tố nào sau đây hay có mặt trong thép làm dụng cụ cắt gọt?

a)

Mo

b)

Si.

c)

Zn.

d)

P.

166.

Nguyên tố nào sau đây hay có mặt trong thép làm dụng cụ cắt gọt?

a)

Mn.

b)

Si.

c)

Cr

d)

F.

167.

Các nguyên tố nào sau đây hay có mặt trong thép làm dụng cụ cắt gọt?

a)

Mn, Sn, W, Ti

b)

S, P, V Mo

c)

V, Si, Ca, Cr

d)

W, Cr, Mo, V

168.

Thép 80W18Cr4V có hàm lượng W là ?

a)

W = 0,18 %

b)

W = 1,8 %

c)

W = 18 %

d)

W = 0,018 %

169.

Thép 80W18Cr4V có hàm lượng Cr là ?

a)

Cr = 4 %

b)

Cr ≤ 4 %

c)

Cr = 0,4 %

d)

Cr > 4 %

170.

Thép 80W18Cr4V có các nguyên tố hợp kim nào?

a)

Cr ,W,C

b)

W,V,Fe

c)

V,Cr,Si

d)

Cr, V, W

171.

Thép 80W18Cr4V có hàm lượng % các nguyên tố hợp kim là?

a)

Cr = 0,4 ; W = 0,18; C = 8

b)

W =1,8; V = 1; Fe = 80

c)

V = 1; Cr = 4; C = 0,8

d)

Cr = 4; V = 1; W = 18

172.

Thép 80W18Cr4V có hàm lượng % nguyên tố C là?

a)

C = 8

b)

C = 0,8

c)

C = 80

d)

C = 0,08

173.

Thép 85W6Mo5Cr4V có hàm lượng C là ?

a)

C = 85%

b)

C = 8,5%

c)

C = 0,85%

d)

C = 0,085%

174.

Thép 85W6Mo5Cr4V có hàm lượng W là ?

a)

W = 85%

b)

W = 6%

c)

W = 0,85%

d)

W = 0,6%

175.

Thép 85W6Mo5Cr4V có hàm lượng Mo là ?

a)

Mo = 6%

b)

Mo = 0,6%

c)

Mo = 5%

d)

Mo = 0,5%

176.

Thép 85W6Mo5Cr4V có hàm lượng Cr là ?

a)

Cr = 5%

b)

Cr = 0,5%

c)

Cr = 4%

d)

Cr = 0,4%

177.

Yêu cầu nào sau đây không phải yêu cầu của dụng cụ đo ?

a)

Độ cứng và độ chống mài mòn cao.

b)

Hệ số giãn nở vì nhiệt nhỏ

c)

Độ nhẵn bóng bề mặt cao.

d)

Độ thấm tôi cao.

178.

Yêu cầu nào sau đây là của dụng cụ đo ?

a)

Độ cứng và độ chống mài mòn cao.

b)

Hệ số giãn nở vì nhiệt cao.

c)

Độ nhẵn bóng bề mặt cao.

d)

Độ thấm tôi thấp.

179.

Yêu cầu nào sau đây là của dụng cụ đo ?

a)

Độ cứng và độ chống mài mòn thấp.

b)

Hệ số giãn nở vì nhiệt nhỏ.

c)

Độ nhẵn bóng bề mặt cao.

d)

Độ thấm dãn dài cao

180.

Dụng cụ đo có các yêu cầu như thế nào ?

a)

Độ cứng và độ chống mài mòn cao, hệ số dãn nở vì nhiệt nhỏ, độ bóng bề mặt cao.

b)

Hệ số giãn nở vì nhiệt trung bình, độ bền cao, độ dẫn dài lớn

c)

Độ nhẵn bóng bề mặt cao, độ bền uốn lớn, chịu mài mòn tốt.

d)

Dễ chế tạo, dễ đọc số liệu, dễ mua, giá rẻ.

181.

Vật liệu nào sau đây làm dao cắt tốt nhất ?

a)

140CrW5

b)

85W6Mo5Cr4V

c)

140CrMn

d)

!40WCrMn

182.

Vật liệu nào sau đây làm dụng cụ đo tốt nhất ?

a)

140CrW5

b)

BK8

c)

140CrMn

d)

T15K6

183.

Vật liệu nào sau đây làm dụng cụ đo tốt nhất ?

a)

140CrW5

b)

140CrV

c)

140CrMn

d)

140Wmo

184.

Vật liệu nào sau đây làm khuôn dập nguội tốt nhất ?

a)

50CrTiMo

b)

100MnCr

c)

100Si2W2

d)

100WCrMn

185.

Gang xám là loại gang có đặc điểm như thế nào?

a)

Độ bền cao, độ dẻo dai trung bình.

b)

Độ bền thấp, độ dẻo dai thấp.

c)

Độ bền như thép, độ dẻo dai trung bình.

d)

Độ bền cao, độ dẻo dai cao.

186.

Gang trắng là loại gang có đặc điểm như thế nào?

a)

Độ bền cao, độ dẻo dai trung bình.

b)

Độ cứng cao, giòn.

c)

Độ bền như thép, độ dẻo dai trung bình.

d)

Độ bền cao, độ dẻo dai cao.

187.

Gang cầu là loại gang có dặc điểm như thế nào?

a)

Độ bền cao, độ dẻo dai cao hơn gang xám.

b)

Độ cứng cao, tính chống mài mòn cao.

c)

Độ bền như thép, độ dẻo dai trung bình.

d)

Độ bền cao, độ dẻo dai cao.

188.

Đâu là số liệu của gang xám GX40-60 (Theo TCVN)?

a)

Giới hạn bền kéo là 40kg/cm2 và giói hạn bền uốn 60 kg/cm2

b)

Giới hạn bền kéo là 40kg/mm2 và giói hạn bền uốn 60 kg/mm2

c)

Giới hạn bền kéo là 40kg/m2 và giói hạn bền uốn 60 kg/m2

d)

Giới hạn bền kéo là 4kg/mm2 và giói hạn bền nén 6 kg/mm2

189.

Đâu là số liệu của gang cầu GC 50 -2 (Theo TCVN)?

a)

Giới hạn bền nén là 50kg/mm2 và giói hạn bền uốn 2 kg/mm2

b)

Giới hạn bền kéo là 50kg/mm2 và độ giãn dài 2%

c)

Giới hạn bền kéo là 50kg/mm2 và giói hạn bền xoắn 2 kg/mm2

d)

Giới hạn bền kéo là 50kg/mm2 và độ giãn dài 0,2%

190.

Đâu là số liệu của gang dẻo GZ 45 - 6 (Theo TCVN)?

a)

Giới hạn bền nén là 45kg/cm2 và độ giãn dài 6%

b)

Giới hạn bền kéo là 45kg/mm2 và độ giãn dài 6%

c)

Giới hạn bền kéo là 45kg/m2 và độ giãn dài 6%

d)

Giới hạn bền kéo là 45N/mm2 và độ giãn dài 6%

191.

Câu 132: Thép gió có hàm lượng W là ?

a)

W = 0,6% - 1,8 %

b)

W = 6% - 18 %

c)

W = 0,06% - 0,18 %

d)

W = 0,006% - 0,018 %

192.

Thép gió có hàm lượng Mo là ?

a)

Mo = 0,4% - 0,5 %

b)

Mo = 4% - 5 %

c)

Mo = 0,04% - 0,05 %

d)

Mo = 0,004% - 0,005 %

193.

Thép gió có hàm lượng Cr là ?

a)

Cr = 0,4%

b)

Cr ≥ 0,4%

c)

Cr ≤ 0,4%

d)

Cr = 4%

194.

Thép gió có hàm lượng Cr là ?

a)

Cr = 0,04%

b)

Cr = 0,4%

c)

Cr = 0,004%

d)

Cr = 4%

195.

Thép gió có hàm lượng V là ?

a)

V = 1% -5%

b)

V = 10% -50%

c)

V = 0,1% - 0,5%

d)

V = 0,01% -0,05%

196.

Thép gió có hàm lượng Co là ?

a)

Co = 0,5% -5%

b)

Co = 0,05% -0,5%

c)

Co = 0,005% -0,05%

d)

Co ≤ 0,5%

197.

Thép OL100Cr1,5 dùng làm gì?

a)

Khuôn dập.

b)

Dao cắt

c)

Lò xo

d)

ổ lăn.

198.

Đặc điểm nào sau đây không cần với thép lò xo?

a)

Giới hạn đàn hồi cao

b)

Giới hạn mỏi cao

c)

Độ dẻo thấp

d)

Độ cứng cao

199.

Đặc điểm nào sau đây cần với thép lò xo?

a)

Giới hạn đàn hồi cao

b)

Giới hạn mỏi trung bình

c)

Độ dẻo cao

d)

Dễ uốn

200.

Đặc điểm nào sau đây cần với thép lò xo?

a)

Giới hạn đàn hồi thấp

b)

Giới hạn mỏi cao

c)

Độ bền thấp

d)

Độ dãn dài lớn.

201.

Đặc điểm nào sau đây cần với thép lò xo?

a)

Dễ chế tạo.

b)

Giới hạn chịu nén cao

c)

Độ dẻo thấp

d)

Chịu kéo tốt.

202.

Lựa chọn nào thép dùng để chế tạo chi tiết bánh răng?

a)

Thép chịu va đập tốt.

b)

Thép chịu nén tốt .

c)

Thép có độ bền thấp.

d)

Thép dễ dãn dài.

203.

Lựa chọn thép dùng để chế tạo chi tiết bánh răng?

a)

Thép chịu va đập kém

b)

Thép chịu mài mòn tốt .

c)

Dễ cắt gọt.

d)

Thép dễ dát mỏng.

204.

Lựa chọn thép dùng để chế tạo chi tiết bánh răng?

a)

Thép chịu va đập trung bình.

b)

Thép chịu ăn mòn tốt

c)

Thép có độ bền cao, dễ cắt gọt.

d)

Thép chịu uốn tốt.

205.

Đặc điểm nào sau đây có trong thép hợp kim?

a)

Rẻ tiền và dễ sử dụng.

b)

Có cơ tính tổng hợp nhất định.

c)

Có tính công nghệ cao.

d)

Có tính chịu nhiệt cao.

206.

Đặc điểm nào sau đây không có trong thép hợp kim:

a)

Độ bền cao.

b)

Tăng độ thấm tôi

c)

Có tính công nghệ không cao

d)

Có tính chịu nhiệt cao.

207.

Thép 80W18Cr4V có hàm lượng Cr là?

a)

Cr = 4 %

b)

Cr ≤ 4 %

c)

Cr = 0,4 %

d)

Cr ≤ 4 %

208.

Thép 85W6Mo5Cr4V có hàm lượng C là?

a)

C = 85%

b)

C = 8,5%

c)

C = 0,85%

d)

C = 0,085%

209.

Thép 50CrNiMo có hàm lượng các nguyên tố?

a)

C = 0,5%. Cr ≤ 0,5%. Ni ≤ 0,5%. Mo ≤ 0,5%

b)

C = 0,5%. Cr = 1%. Ni = 1%. Mo = 1%

c)

C = 0,5%. Cr ≤ 0,1%. Ni ≤ 0,1%. Mo ≤ 0,1%

d)

C = 0,05%. Cr = 1%. Ni = 1%. Mo = 1%.

210.

Trong thép 40Cr10Si2Mo có các thành phần là?

a)

C = 0,4 %, Cr = 0,01%, Si = 2%, Mo = 1%

b)

C = 0, 4 %, Cr = 0,10%, Si = 2%, Mo = 1%

c)

C = 0,4 %, Cr = 1%, Si = 2%, Mo = 1%

d)

C = 0,4 %, Cr = 10%, Si = 2%, Mo = 1%

211.

Ký hiệu nào là thép gió (Theo OCT)?

a)

CT3

b)

BK8

c)

Y8

d)

P9

212.

Đặc điểm nào sau đây của đồng Brông thiếc?

a)

Độ bền độ dẻo cao.

b)

Mềm ít bị ăn mòn.

c)

Mềm dễ bị ăn mòn trong môi trường nước và không khí.

d)

Mềm và ít bị ăn mòn trong môi trường nước biển

213.

Đặc điểm nào sau đây của đồng Brông Silíc?

a)

Độ bền độ dẻo cao, có tính đúc

b)

Có tính dẻo , chống mài mòn tốt

c)

Mềm dễ bị ăn mòn trong môi trường nước và không khí.

d)

Có khả năng từ tính cà chống ăn mòn từ môi trường ngoài

214.

Đồng BrCuPb30 có thành phần như thế nào?

a)

1% Cu và 30% Pb

b)

1% Cu và 3% Pb

c)

70% Cu và 30% Pb

d)

70% Cu và 3% Pb

215.

Đồng BrCuPb30 có thành phần như thế nào?

a)

1%Br, 1% Cu và 30% Pb

b)

1% Cu và 3% Pb

c)

70% Cu và 30% Pb

d)

1%Br , 70% Cu và 3% Pb

216.

Đồng LCuZn40Pb2 có thành phần như thế nào?

a)

1%L, 1% Cu , 40% Zn và 2% Pb

b)

1% Cu 40%, Zn và 2% Pb

c)

58% Cu 40% Zn và 2% Pb

d)

1%L , 47% Cu, 40% Zn và 2% Pb

217.

Đồng LCuZn40Pb2 có thành phần hoá học từ mấy nguyên tố?

a)

1 nguyên tố.

b)

2 nguyên tố.

c)

3 nguyên tố.

d)

4 nguyên tố.

218.

Đồng có đặc điểm gì?

a)

Dẫn điện tốt.

b)

Dẫn điện trung bình.

c)

Dẫn điện kém

d)

Không dẫn điện

219.

Đồng có đặc điểm gì?

a)

Dẫn nhiệt kém.

b)

Dẫn nhiệt tốt.

c)

Không dẫn nhiệt.

d)

Dẫn nhiệt trung bình.

220.

Đồng có đặc điểm gì?

a)

Dễ gia công áp lực.

b)

Hơi khó gia công áp lực.

c)

Khó gia công áp lực.

d)

Không gia công áp lực được.

221.

Nhôm có đặc điểm gì?

a)

Dẫn điện tốt hơn đồng

b)

Dẫn điện ngang đồng.

c)

Dẫn điện kém hơn đồng

d)

Dẫn điện băng 1/5 đồng

222.

Nhôm có đặc điểm gì?

a)

Dẫn nhiệt tốt hơn đồng.

b)

Dẫn nhiệt tốt hơn thép.

c)

Dẫn nhiệt kém gang

d)

Dẫn nhiệt kém thép hợp kim.

223.

Nhôm có đặc điểm gì?

a)

Cứng hơn gỗ.

b)

Cứng hơn đồng.

c)

Cứng hơn thép.

d)

Cứng hơn gang.

224.

Đồng thau là hợp kim của Cu với?

a)

Zn

b)

Sn.

c)

Al.

d)

Pl.

225.

Đồng thau còn có tên gọi là gì?

a)

Đồng Brông thiếc.

b)

Đồng Brông chì.

c)

Đồng Brông nhôm.

d)

Đồng Laton.

226.

Đồng Laton là loại nào trong số vật liệu sau đây?

a)

LCuZn40Pb2.

b)

BrCuPb30.

c)

BrCuSi2.

d)

BrSn10P.

227.

Đồng thanh thiếc là loại nào trong số vật liệu sau đây?

a)

LCuZn40Pb2

b)

BrCuPb30.

c)

BrCuSi2.

d)

BrSn10P

228.

Đồng nguyên chất còn gọi là?

a)

Đồng đỏ.

b)

Đồng vàng.

c)

Đồng thanh.

d)

Đồng Brông.

229.

Đuyra là hợp kim của?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Al

230.

Đuyra là hợp kim của hệ nào?

a)

Al - Si - Cu

b)

Al - Mg

c)

Al - Si - Zn

d)

Al - Mg – Cu

231.

Hệ hợp kim nhôm biến dạng hệ Al + Cu + Mg được gọi là:

a)

Dura

b)

Silumin

c)

Alumin

d)

Duramin

232.

Hợp kim nhôm đúc thông dụng nhất là hệ Al + Si được gọi là:

a)

Dura

b)

Silumin

c)

Alumin

d)

Duramin

233.

Đồng thau là hợp kim của đồng và:

a)

Nhôm

b)

Thiếc

c)

Kẽm

d)

Niken

234.

Đồng thanh chì niken là loại nào trong 4 loại sau đây:

a)

LCuZn30

b)

AlSi10

c)

BCuPb30Ni2

d)

A999

235.

Trong thép 12Cr18Ni9 có các thành phần là ?

a)

C = 12 %, Cr = 18%, Ni = 9%

b)

C = 1,2 %, Cr = 18%, Ni = 9%

c)

C = 0,12 %, Cr = 18%, Ni = 9%

d)

C = 0,012 %, Cr = 18%, Ni = 9%

236.

Trong thép 12Cr18Ni9 có các thành phần là ?

a)

C = 0,12 %, Cr = 1,8%, Ni = 0,9%

b)

C = 1,2 %, Cr = 18%, Ni = 9%

c)

C = 0,12 %, Cr = 18%, Ni = 9%

d)

C = 0,12 %, Cr = 0,18%, Ni = 0,9%

237.

Trong thép 12Cr18Ni9 có các thành phần là ?

a)

C = 0,12 %, Cr = 0,18%, Ni = 9%

b)

C = 0,12 %, Cr = 1,8%, Ni = 9%

c)

C = 0,12 %, Cr = 18%, Ni = 9%

d)

C = 0,12 %, Cr = 0,018%, Ni = 9%

238.

Trong thép 12Cr18Ni9 có các thành phần là ?

a)

C = 0,12 %,, Cr = 0,18%, Ni = 0,09%

b)

C = 0,12 %, Cr = 1,8%, Ni = 0,9%

c)

C = 0,12 %, Cr = 18%, Ni = 9%

d)

C = 0,12 %, Cr = 18%, Ni = 90%

239.

Thép T15K6 có thành phần như thế nào?

a)

15% T và 6% Kvà 79% Các bít W

b)

15% Các bít T và 6% K và 79% Các bít W

c)

1,5% T và 0,6% K à 79% W

d)

0,15% T và 0,06% K

240.

Thép T15K6 có thành phần như thế nào?

a)

15% Titan và 6% Côban 79% Wonfram

b)

15% Các bít Titan và 6% Côban và 79% các bít Wonfram

c)

15% Cácbít Titan và 6% Cácbít Côban 79% Cacbon

d)

1,5% Titan và 0,6% Côban và79% các bít Wonfram

241.

Thép BK10 có thành phần như thế nào?

a)

90% W và 10% C

b)

90% WC và 10% C

c)

90% W và 10% Co

d)

90% WC và 10% Co

242.

Nguyên tố hợp kim nào sau đây không có khả năng kết hợp với C để tạo thành cácbít?

a)

Si

b)

Mn

c)

Cr

d)

W

243.

Đâu là thép hợp kim cứng 2 cácbít?

a)

T10K10

b)

BK8

c)

90CrW

d)

80Ti2W3

244.

Hợp kim cứng có những đặc điểm gì?

a)

Chịu nhiệt tốt

b)

Dẫn nhiệt tốt.

c)

Dẫn điện tốt.

d)

Biến dạng tốt.

245.

Hợp kim cứng có những đặc điểm gì?

a)

Độ dẻo cao.

b)

Độ cứng cao

c)

Độ mòn cao

d)

Độ dẫn điện cao

246.

Đâu là hợp kim một cacbít?

a)

BK8

b)

T15K6

c)

CD90

d)

CT31

247.

Đâu là hợp kim hai cacbít?

a)

BK8

b)

T15K6

c)

CD90

d)

CT31

248.

Hãy chọn một trong các loại thép sau đây để chế tạo lò xo:

a)

65Si2Mn

b)

SKF ( Thụy điển )

c)

P18 ( Nga)

d)

20SiMn

249.

Sản xuất thuỷ tinh theo phương pháp:

a)

Phản ứng hoá học.

b)

Phương pháp nấu chảy cát trắng + 1 số phụ gia.

c)

Phương pháp nấu chảy cao lanh + 1 số phụ gia.

d)

Phương pháp pha trộn hỗn hợp cát + phụ gia.

250.

Những nguyên tố nào không tạo được các bít trong thép (chỉ có thể hòa tan vào Fe) ?

a)

Mn, Cr, Mo, W, Ti, Zr, Nb

b)

Si, Ni, Al, Cu, Co

c)

Mn, Cr, Mo, Si, Ni

d)

Al, Cu, Co, W, Ti, Zr, Nb