Font size
WorksheetsIRREGULAR VERB ( ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC)
Total questions: 40
Worksheet time: 16mins
Tìm dạng quá khứ phân từ 2 (past participle) của động từ sau: BREAK
broke
breaken
broken
brokon
Nhóm động từ nào dưới đây là nhóm chứa toàn bộ động từ bất quy tắc (irregular verb)
blow, bite, fly
close, change, drink
go, have, check
meet, get, cook
Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: BUILD
đốt cháy
tập luyện
xây dựng
mái nhà
Dạng V (nguyên thể = V infinitive) của động từ sau: FELT
fill
full
feed
feel
Chọn động từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau: "She ____ to Ha Long Bay last year"
went
gone
go
goes
Nhóm động từ nào dưới đây chứa toàn bộ động từ có quy tắc (regular verb)
cut, check, fly
check, close, change
change, close, fly
cut, fly, close
Điền vào chỗ trống ký tự còn thiếu để hoàn thành động từ dạng quá khứ phân từ (V - past participle) sau: Dr_wn
(a)
Dạng V nguyên thể ( V -infinitive) của động từ sau: forgotten
forget
forgot
forgetten
forgotten
Chọn động từ đúng với nghĩa tiếng Việt sau: GỬI
lend
borrow
receive
send
Chọn đáp án đúng với thứ tự V (V nguyên thể, V past simple, V past participle) của từ sau:
throw --> threw--> thrown
threw --> throw --> thrown
throw --> threw --> thrown
threw --> throw --> thrown
Dạng quá khứ phân từ ( V- past participle) của từ sau: SEND
sent
send
sended
senten
Nhóm động từ nguyên thể nào sau đây không có sự thay đổi khi chuyển thành Verd quá khứ đơn và Verb quá khứ phân từ
cut, send, get
borrow, cut, put
send, put, hurt
cut, put, hurt
Nối các động từ sau (dạng nguyên thể) tương ứng với dạng quá khứ phân từ của nó
cut
cut
stop
stopped
begin
begun
bring
brought
think
thought
Hoàn thành câu sau: ___ she ____ to the party with him last night?
Did/ went
Did/ go
Does/ go
Does/ went
Hoàn thành câu sau: I have _____ English for 10 years
learned
learn
to learn
learnt
She (a) went to Ho Chi Minh city yesterday
Các động từ sau đây có thuộc nhóm động từ bất quy tắc: Cut, put, drive, live
Đúng
Sai
Nhóm nào sau đây chứa toàn bộ động từ ở dạng quá khứ đơn ( V past simple)
become, hit, bought
hit, became, buy
hit, become, buy
became, hit, bought
Các động từ sau đây thuộc nhóm động từ có quy tắc (regular verb)
close, ask, lend
close, ask, copy
copy, ask, learn
learn, close, copy
Nhóm nào sau đây chứa toàn bộ động từ bất quy tắc (irregular verb)
write, bite, cry
catch, write, arrive
write, bite, catch
arrive, bite, cry
Dạng quá khứ phân từ của động từ sau: DREAM
dreamt
dramt
dream
dreamer
Điền ký tự thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành 1 động từ bất quy tắc: CHO_SE_
(a)
Dạng quá khứ đơn của động từ sau: CAN
can
coulden
could
couldn't
Thứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau
burn- burnt- burnt
burn - burned- burnt
burnt - burned - burn
burned - burn - burnt
Dạng quá khứ đơn của động từ sau: DRIVE
drive
drove
driven
droven
Dạng quá khứ phân từ (V past participle) của động từ sau: FORGIVE
forgive
forgave
forgiven
forgaven
Nghĩa tiếng việt của động từ (dạng quá khứ phân từ - V past participle) sau: HELD
đụng, đánh
thực hành
bắt gặp
giữ, nắm, cầm
Dạng V nguyên thể của động từ bất quy tắc sau: THREW
thrown
throw
threwen
throwen
Tìm dạng quá khứ đơn, quá khứ phân từ của động từ sau: teach
teach, taught
teach, teachen
taught, taught
taught, teachen
Tìm các cặp động từ (V- past participle) và nghĩa tương ứng sau
understood
hiểu
thought
nghĩ
left
rời đi, để lại
told
kể/ bảo
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: They have ______ at this company for 5 years.
worked
work
workt
worken
Dạng quá khứ phân từ (V past participle) của từ sau: SHINE
shy
shine
shone
shinen
Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: forbidden
chiến đấu
tha thứ
quên
cấm/ cấm đoán
Dạng động từ (nguyên thể) của từ sau: dealt
deel
deal
dealten
dill
Động từ (dạng quá khứ đơn) của từ sau: đập vỡ
breaken
break
broken
broke
Tìm dạng quá khứ đơn, quá khứ phân từ của động từ sau: LIE
lay, lied
lay, lain
lied, lain
lie, lied
Thứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau: BEGIN
begun- begin- began
began- begin- begun
begin - began- begun
begin- begun- began
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: The teacher … (begin) the class at 8.00 a.m. this morning.
began
begin
begined
begun
Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: SHOOT
ngắm
chói sáng
chửi
bắn
hứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau: SHAKE
shaken- shake- shook
shake- shook- shaken
shook- shake- shaken
shake- shaken- shook
