wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IRREGULAR VERB ( ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC)

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tìm dạng quá khứ phân từ 2 (past participle) của động từ sau: BREAK

a)

broke

b)

breaken

c)

broken

d)

brokon

2.

Nhóm động từ nào dưới đây là nhóm chứa toàn bộ động từ bất quy tắc (irregular verb)

a)

blow, bite, fly

b)

close, change, drink

c)

go, have, check

d)

meet, get, cook

3.

Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: BUILD

a)

đốt cháy

b)

tập luyện

c)

xây dựng

d)

mái nhà

4.

Dạng V (nguyên thể = V infinitive) của động từ sau: FELT

a)

fill

b)

full

c)

feed

d)

feel

5.

Chọn động từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau: "She ____ to Ha Long Bay last year"

a)

went

b)

gone

c)

go

d)

goes

6.

Nhóm động từ nào dưới đây chứa toàn bộ động từ có quy tắc (regular verb)

a)

cut, check, fly

b)

check, close, change

c)

change, close, fly

d)

cut, fly, close

7.

Điền vào chỗ trống ký tự còn thiếu để hoàn thành động từ dạng quá khứ phân từ (V - past participle) sau: Dr_wn

(a)  

8.

Dạng V nguyên thể ( V -infinitive) của động từ sau: forgotten

a)

forget

b)

forgot

c)

forgetten

d)

forgotten

9.

Chọn động từ đúng với nghĩa tiếng Việt sau: GỬI

a)

lend

b)

borrow

c)

receive

d)

send

10.

Chọn đáp án đúng với thứ tự V (V nguyên thể, V past simple, V past participle) của từ sau:

a)

throw --> threw--> thrown

b)

threw --> throw --> thrown

c)

throw --> threw --> thrown

d)

threw --> throw --> thrown

11.

Dạng quá khứ phân từ ( V- past participle) của từ sau: SEND

a)

sent

b)

send

c)

sended

d)

senten

12.

Nhóm động từ nguyên thể nào sau đây không có sự thay đổi khi chuyển thành Verd quá khứ đơn và Verb quá khứ phân từ

a)

cut, send, get

b)

borrow, cut, put

c)

send, put, hurt

d)

cut, put, hurt

13.

Nối các động từ sau (dạng nguyên thể) tương ứng với dạng quá khứ phân từ của nó

a)

cut

1.

cut

b)

stop

2.

stopped

c)

begin

3.

begun

d)

bring

4.

brought

e)

think

5.

thought

14.

Hoàn thành câu sau: ___ she ____ to the party with him last night?

a)

Did/ went

b)

Did/ go

c)

Does/ go

d)

Does/ went

15.

Hoàn thành câu sau: I have _____ English for 10 years

a)

learned

b)

learn

c)

to learn

d)

learnt

16.

She ​ (a)   went to Ho Chi Minh city yesterday​

Choose from the below words
went
go
gone
go to
17.

Các động từ sau đây có thuộc nhóm động từ bất quy tắc: Cut, put, drive, live


a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhóm nào sau đây chứa toàn bộ động từ ở dạng quá khứ đơn ( V past simple)

a)

become, hit, bought

b)

hit, became, buy

c)

hit, become, buy

d)

became, hit, bought

19.

Các động từ sau đây thuộc nhóm động từ có quy tắc (regular verb)

a)

close, ask, lend

b)

close, ask, copy

c)

copy, ask, learn

d)

learn, close, copy

20.

Nhóm nào sau đây chứa toàn bộ động từ bất quy tắc (irregular verb)

a)

write, bite, cry

b)

catch, write, arrive

c)

write, bite, catch

d)

arrive, bite, cry

21.

Dạng quá khứ phân từ của động từ sau: DREAM

a)

dreamt

b)

dramt

c)

dream

d)

dreamer

22.

Điền ký tự thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành 1 động từ bất quy tắc: CHO_SE_

(a)  

23.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau: CAN

a)

can

b)

coulden

c)

could

d)

couldn't

24.

Thứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau

a)

burn- burnt- burnt

b)

burn - burned- burnt

c)

burnt - burned - burn

d)

burned - burn - burnt

25.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau: DRIVE

a)

drive

b)

drove

c)

driven

d)

droven

26.

Dạng quá khứ phân từ (V past participle) của động từ sau: FORGIVE

a)

forgive

b)

forgave

c)

forgiven

d)

forgaven

27.

Nghĩa tiếng việt của động từ (dạng quá khứ phân từ - V past participle) sau: HELD

a)

đụng, đánh

b)

thực hành

c)

bắt gặp

d)

giữ, nắm, cầm

28.

Dạng V nguyên thể của động từ bất quy tắc sau: THREW

a)

thrown

b)

throw

c)

threwen

d)

throwen

29.

Tìm dạng quá khứ đơn, quá khứ phân từ của động từ sau: teach

a)

teach, taught

b)

teach, teachen

c)

taught, taught

d)

taught, teachen

30.

Tìm các cặp động từ (V- past participle) và nghĩa tương ứng sau

a)

understood

1.

hiểu

b)

thought

2.

nghĩ

c)

left

3.

rời đi, để lại

d)

told

4.

kể/ bảo

31.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: They have ______ at this company for 5 years.

a)

worked

b)

work

c)

workt

d)

worken

32.

Dạng quá khứ phân từ (V past participle) của từ sau: SHINE

a)

shy

b)

shine

c)

shone

d)

shinen

33.

Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: forbidden

a)

chiến đấu

b)

tha thứ

c)

quên

d)

cấm/ cấm đoán

34.

Dạng động từ (nguyên thể) của từ sau: dealt

a)

deel

b)

deal

c)

dealten

d)

dill

35.

Động từ (dạng quá khứ đơn) của từ sau: đập vỡ

a)

breaken

b)

break

c)

broken

d)

broke

36.

Tìm dạng quá khứ đơn, quá khứ phân từ của động từ sau: LIE

a)

lay, lied

b)

lay, lain

c)

lied, lain

d)

lie, lied

37.

Thứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau: BEGIN

a)

begun- begin- began

b)

began- begin- begun

c)

begin - began- begun

d)

begin- begun- began

38.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: The teacher … (begin) the class at 8.00 a.m. this morning.

a)

began

b)

begin

c)

begined

d)

begun

39.

Nghĩa tiếng Việt của động từ sau: SHOOT

a)

ngắm

b)

chói sáng

c)

chửi

d)

bắn

40.

hứ tự đúng theo trình tự ( V nguyên thể - V quá khứ - V quá khứ phân từ) của động từ sau: SHAKE

a)

shaken- shake- shook

b)

shake- shook- shaken

c)

shook- shake- shaken

d)

shake- shaken- shook