WorksheetsChính tả
Total questions: 15
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Điền vào chỗ trống:
Cầu đ... ước thấy
a)
ược
b)
ượt
c)
âu
2.
Từ nào dưới đây là từ đúng
a)
suy nghỉ
b)
suy nghĩ
c)
xuy nghĩ
3.
Từ nào dưới đây là từ đúng
a)
lo lắng
b)
no nắng
c)
lo lắn
4.
Đây là gì ?
a)
xuồng ghe
b)
suồng ghe
c)
xuồng ge
5.
Đây là gì ?
a)
thước dẻo
b)
thước dẽo
c)
thướt dẻo
6.
Từ nào đúng chính tả
a)
xanh ngắt
b)
sanh ngắt
c)
xanh ngắc
7.
Từ nào đúng chính tả
a)
mặt trời lặn
b)
mặt chời lặn
c)
mặt trời lặng
8.
Đây là gì ?
a)
mặt trăng
b)
mặt trăn
c)
mặt trắng
9.
a)
gặt lúa
b)
gặc lúa
c)
hái lúa
10.
a)
gặt lúa
b)
gặc lúa
c)
hái lúa
11.
Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :
a)
dắc
b)
dắt
c)
giắt
12.
Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:
a)
cắc
b)
chặt
c)
cắt
13.
Từ trái nghĩa với chê:
a)
khen
b)
kheng
c)
thưởng
14.
Từ trái nghĩa với khỏe:
a)
iếu
b)
yếu
c)
mạnh
15.
1. Điền: ch hay tr?
vẽ ...anh
a)
tr
b)
TR
c)
Tr
d)
ch
100 %
