WorksheetsSH 11-BAI 23. KHAI QUAT VE SINH SAN O SV
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Sinh sản là quá trình
tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ.
tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự tiến hoá của loài.
tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ.
Ở sinh vật có 2 hình thức sinh sản là
đẻ con và đẻ trứng.
sinh sản hoàn toàn và bán hoàn toàn.
sinh sản thưc vật và động vật.
sinh sản vô tính và hữu tính.
Cơ sở tế bào học của hình thức sinh sản vô tính là quá trình
nguyên phân.
giảm phân.
trực phân.
thụ tinh.
Hình thức sinh sản có sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử là
sinh sản sinh dưỡng.
sinh sản vô tính.
sinh sản hữu tính.
sinh sản ở động vật.
Phát biểu không đúng về sinh sản hữu tính là
gắn liền với quá trình giảm phân và thụ tính.
luôn cần có 2 cơ thể đực và cái.
tạo ra đời con đa dạng về di truyền.
thích nghi cao với môi trường biến đổi.
Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là
cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
tạo ra cá thể mới rất đa dạng về di truyền (gene)
thời gian sinh sản thường ngắn
đời con thích nghi tốt với môi trường ổn định
Cá thể con sinh ra từ sinh sản vô tính có đặc điểm
giống cơ thể bố
giống cơ thể mẹ
khác cơ thể mẹ
khác cơ thể bố
Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết quá trình sinh sản là
sự lớn lên của cơ thể.
sự hình thành cơ quan mới.
sự hoàn thiện cấu trúc cơ thể.
sự hình thành cơ thể mới.
Ví dụ nào sau đây là sinh sản ở sinh vật?
Tôm, cua mọc lại càng sau khi bị gãy
Voi mẹ sinh ra voi con
Cây bưởi ra hoa, kết trái
Cây đậu phát triển từ hạt đậu
Trường hợp nào sau đây không phải là sinh sản vô tính ở thực vật?
Cây khoai lang phát triển từ rễ
Cây thuốc bỏng phát triển từ lá
Cây mía phát triển từ một đoạn thân
Cây táo ra hoa, tạo quả và hạt
