wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện Quiz

Total questions: 57

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là gì?

a)

Sự chuyển động của các photon trong một mạch điện.

b)

Sự chuyển động của các electron trong một mạch điện.

c)

Sự chuyển động của các nguyên tử trong một mạch điện.

d)

Sự chuyển động của các proton trong một mạch điện.

2.

Dòng điện có tác dụng ??

a)

Tạo ra khí độc, toả nhiệt

b)

phát sáng, Tạo ra sóng âm

c)

phát nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí

d)

Tạo ra nước, tạo ra nhiệt

3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ dòng điện?

a)

Hz (Héc)

b)

A (Ampe)

c)

J (Jun)

d)

N (Niu tơn)

4.

Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

5.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A)

a)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

d)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A

6.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

7.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1mA = 103A

c)

1A = 103mA

d)

1mA = 0,001 A

8.

Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-) có ý nghĩa gì?

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là tăng cường độ dòng điện

d)

Kí hiệu (-) là giảm cường độ dòng điện

9.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ:

a)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn

b)

Sáng yếu khi có dòng điện

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu

d)

Không sáng khi dòng điện bình thường

10.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28 A = 1280 mA.

b)

32 mA = 0,32 A.

c)

0,35 A = 350 mA.

d)

425 mA = 0,425 A.

11.

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị

a)

cường độ dòng điện cực đại.

b)

cường độ dòng điện định mức.

c)

hiệu điện thế cực đại.

d)

hiệu điện thế định mức.

12.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

13.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1 A = 1 000 mA.

b)

1 A = 103 mA.

c)

1 mA = 103 A.

d)

1 mA = 0,001 A.

14.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1 V = 1 000 mV.

b)

1 kV = 1 000 mV.

c)

1 mV = 0,001 V.

d)

1 000V = 1 kV.

15.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

16.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

17.

Câu 4: Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

18.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

19.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

20.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

21.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

22.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

23.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đặt thang đo của một điện kế ở thang có ghi chữ mV thì ta có thể dùng điện kế đó để đo

a)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng và chục vôn

b)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài vôn

c)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài kilôvôn

d)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài milivôn

24.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

25.

Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Điện kế

d)

Áp kế

26.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Bếp lửa.

c)

Đèn pin.

d)

Acquy.

27.

Dòng điện là

a)

dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn.

b)

dòng các điện tích âm chuyển động hỗn loạn.

c)

dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

dòng các nguyên tử chuyển động có hướng.

28.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thanh gỗ khô.

b)

Đoạn ruột bút chì.

c)

Đoạn dây nhựa.

d)

Thanh thủy tinh.

29.

Để duy trì dòng điện trong các thiết bị tiêu thụ điện, cần sử dụng nguồn điện

a)

có khả năng cung cấp năng lượng điện.

b)

không cần năng lượng điện.

c)

không liên quan đến dòng điện.

d)

không cần duy trì dòng điện.

30.

Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Pin.

b)

Bóng đèn điện đang sáng.

c)

Sạc dự phòng.

d)

Acquy.

31.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Một đoạn ruột bút chì.

b)

Một đoạn dây thép.

c)

Một đoạn dây nhôm.

d)

Một đoạn dây nhựa.

32.

Đặc điểm chung của nguồn điện là

a)

có cùng hình dạng, kích thước. 

b)

có hai cực là cực dương và cực âm.

c)

có cùng cấu tạo.

d)

có 2 cực đều là cực âm.

33.

Kim loại dẫn điện vì:

a)

trong kim loại có nhiều ion dương

b)

trong kim loại có các electron tự do chuyển động không ngừng

c)

kim loại cấu tạo từ các nguyên tử

d)

các nguyên tử cấu tạo nên kim loại luôn chuyển động hỗn loạn

34.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện

a)

các hạt mang điện dương

b)

các hạt nhân nguyên tử

c)

các nguyên tử

d)

các hạt mang điện tích âm

35.

Hai vật mang điện trái dấu đặt gần nhau sẽ không thể

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

phóng điện

d)

hút nhau và phóng điện

36.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy     

b)

Acquy  

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

37.

Chất nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Nước cất

b)

Không khí

c)

Than chì

d)

Vàng

38.

Những đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn điện là ắc – qui:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Ôtô

c)

Nồi cơm điện

d)

Quạt trần

39.

thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố

a)

cầu dao tự động

b)

bóng đèn

c)

pin

d)

acquy

40.

tác dụng nào sau đây là tác dụng của dòng điện

a)

tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng

b)

tác dụng hoá học

c)

tách dụng sinh lí

d)

tất cả đáp án trên

41.

dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạt qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường

a)

máy bơm nước chạy điện

b)

công tắc

c)

dây dẫn điện ở gia đình

d)

đèn báo của tivi

42.

hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

a)

bàn là điện

b)

máy sấy tóc

c)

đèn led

d)

ấm điện đang đun nước

43.

khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng , sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tương này là dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

tác dụng hoá học

b)

tác dụng sinh lý

c)

tác dụng từ

d)

tác dụng từ và tác dụng hoá học

44.

trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện

a)

chạt qua quạt làm cho cánh quạt quay

b)

chạt qua bếp điện làm nó nóng lên

c)

chạy qua bóng đèn làm bóng đèn sáng lên

d)

chạy qua cơ thể gây co giật các cơ

45.

khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

bóng đèn chỉ nóng lên

b)

bóng đèn vừa nóng lên vừa phát sáng

c)

bóng đèn chỉ phát sáng

d)

bóng đèn chỉ phát sang chứ không nóng lên

46.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một

a)

hiệu điện thế

b)

cường độ dòng điện

c)

lực điện

d)

vôn

47.

phát biểu nào dưới đây là sai? đơn vị của hiệu điện thế là

a)

vôn (V)

b)

ampe (A)

c)

milivôn (mV)

d)

kilovôn (kV)

48.

điền từ thích hợp vào chỗ trống: dòng điện chạt qua đèn có........thì đèn........

a)

cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

cường độ lớn, sáng càng yếu

c)

cường độ càng lớn, càng cháy sáng

d)

cường độ thay đổi, sáng như nhau

49.

đâu là ampe kế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong các trường hợp sau đây, những trường hợp nào không ứng dụng tác dụng hoá học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại.

b)

Châm cứu.

c)

Luyện kim.

d)

Đúc điện.

51.

Bàn là điện hoạt động dựa trên

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng phát sáng của dòng điện.

c)

tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện.

d)

tác dụng hóa học của dòng điện.

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn điện……..khi ………….chạy qua.

a)

nóng lên/có dòng điện.

b)

nóng lên/không có dòng điện.

c)

không nóng lên/có dòng điện.

d)

không nóng lên/không có dòng điện.

53.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? "Dây tóc bóng đèn điện sáng lên khi có dòng điện chạy qua là biểu hiện tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện."

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

54.

 Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện.

b)

Radio (máy thu thanh).

c)

Đèn LED.

d)

Ruột ấm điện.

55.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong

a)

chụp X quang.

b)

đo điện não đồ.

c)

chạy điện khi châm cứu.

d)

đo huyết áp.

56.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do

a)

tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

tác dụng sinh lí của dòng điện.

c)

tác dụng phát sáng của dòng điện.

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

57.

Dòng điện có tác dụng nhiệt vì

a)

dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.