wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第16课 - 综合

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ có nghĩa: quá/ từng/ qua - Guò

a)

b)

c)

d)

2.
Chọn câu hỏi cho: 还没有。
a)
你吃过中国菜吗?
b)
你要吃什么菜?
c)
你去哪儿买中国菜?
d)
这个中国菜怎么做?
3.

Từ có nghĩa: Kinh Kịch - Jīngjù

a)

京剧

b)

北京

c)

电影

d)

过去

4.
Chọn câu trả lời cho: 我去年看的。
a)
你什么时候看过京剧?
b)
你去年去过什么地方?
c)
你买到京剧票了没?
d)
你去年怎么去北京?
5.

Từ có nghĩa: Ý nghĩa/ thú vị - Yìsi

a)

意思

b)

衣服

c)

邮局

d)

纪念

6.
Dịch: Cuốn tiểu thuyết này của Marry rất thú vị.
a)
这本马丽的小说很有意思。
b)
这是马丽新买的一本小说。
c)
这本小说是马丽买的。
d)
这本小说有点儿没有意思。
7.

Từ có nghĩa: Biểu diễn - Yǎn

a)

b)

c)

d)

8.
Chọn câu hỏi cho: 在301号教室演的。
a)
今天的京剧在哪儿演的?
b)
今天的京剧有意思吗?
c)
今天京剧票多少钱一张?
d)
你会演京剧吗?
9.

Từ có nghĩa: Sau khi - Yǐhòu

a)

以后

b)

可以

c)

以前

d)

往后

10.
Dịch: 你买到电影票以后给我打电话吧。
a)
Sau khi bạn mua được vé xem phim gọi điện thoại cho tôi nhé.
b)
Sau khi bạn gọi điện thoại thì đi mua vé cho tôi nhé.
c)
Sau khi bạn gọi điện thoại thì đi chợ mua đồ với tôi nhé.
d)
Sau khi bạn học xong thì đi ngủ sớm nhé.
11.

Từ có nghĩa: nói/ kể - Gàosù

a)

告诉

b)

高贵

c)

宿舍

d)

身高

12.
Chọn câu trả lời cho: 我明天下午要回老家。
a)
你回到家以后告诉我吧。
b)
我给你做晚饭了。
c)
我知道你家有什么人。
d)
我和你交朋友吧。
13.

Từ có nghĩa: Vịt quay - Kǎoyā

a)

烤鸭

b)

小吃

c)

水果

d)

可乐

14.
Dịch: Bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh ở tiệm nào?
a)
你在哪个饭店吃过北京烤鸭?
b)
你吃过北京烤鸭吗?
c)
你吃过几个北京烤鸭?
d)
你帮我点北京烤鸭了吗?
15.

Từ có nghĩa: nên/ có khả năng - Yīnggāi

a)

应该

b)

英语

c)

音乐

d)

机会

16.
Chọn câu hỏi cho: 你去问问张老师吧。
a)
我还不知道应该怎么做?
b)
你明天应该在家休息,是吗?
c)
你认识张老师吗?
d)
你去过王老师的学校吗?
17.

Từ có nghĩa: được/ok - Xíng

a)

b)

c)

d)

18.
Dịch: 你帮我点一个大点儿的北京烤鸭,行吗?
a)
Bạn giúp tôi đặt một con vịt quay Bắc Kinh lớn chút, được không?
b)
Bạn giúp tôi ăn một con vịt quay Bắc Kinh, được không?
c)
Bạn giúp tôi hỏi một con vịt quay Bắc Kinh bao nhiêu tiền, được không?
d)
Bạn giúp tôi mua một con vịt quay Bắc Kinh, được không?
19.

Từ có nghĩa: món ăn/ rau/ đồ ăn (cài)

a)

b)

c)

d)

20.
Chọn câu trả lời cho: 你常去哪儿买菜?
a)
我常去早市买的。
b)
我常去教室买的。
c)
我常去书店买的。
d)
我常去剧场买的。
21.

Từ có nghĩa: món ăn nổi tiếng (míngcài)

a)

名菜

b)

名茶

c)

名字

d)

有名

22.
Chọn câu trả lời cho: 就是北京烤鸭。
a)
你知道北京的名菜是什么吗?
b)
听说京剧很有名,是吗?
c)
你在北京去过什么地方?
d)
你帮我去市场买菜,行吗?
23.

Từ có nghĩa: Đương nhiên (dāngrán)

a)

当然

b)

可以

c)

可能

d)

应该

24.
Chọn câu hỏi cho: 当然去。
a)
你今天晚上去不去剧场看京剧?
b)
今天晚上的京剧票多少钱一张?
c)
你今天晚上去哪儿买京剧票?
d)
你今天买到京剧票了吗?
25.

Từ có nghĩa: việc/ sự việc (shì)

a)

b)

c)

d)

26.
Dịch: 这件事是我应该做的。
a)
Việc này tôi nên làm.
b)
Việc này tôi chưa làm xong.
c)
Chiếc áo này là của tôi mua.
d)
Tôi nên nói việc này với thầy.
27.

Từ có nghĩa: Trà/ chè (chá)

a)

b)

c)

d)

28.
Chọn câu trả lời cho: 你们要喝点儿什么饮料?
a)
我们要一杯茶,两杯水。
b)
我们要一件毛衣,一本书。
c)
我们要多吃点北京烤鸭。
d)
我们还没喝过越南咖啡。
29.

Từ có nghĩa: Rượu (jiǔ)

a)

b)

c)

d)

30.
Dịch: Con còn nhỏ, không được uống rượu.
a)
你还小,不可以喝酒。
b)
你不小了,可以喝酒了。
c)
你还要喝酒啊。
d)
你少喝点酒吧。
31.

Từ có nghĩa: cà phê (kāfēi)

a)

咖啡

b)

饮料

c)

雪碧

d)

可乐

32.
Chọn câu hỏi cho: 二十块钱一斤。
a)
这种咖啡怎么卖?
b)
这种咖啡怎么这么贵?
c)
这种咖啡好喝吗?
d)
有别种咖啡便宜点儿吗?
33.

Từ có nghĩa: Tạp kỹ (zájì)

a)

杂技

b)

烤鸭

c)

京剧

d)

饮料

34.
Chọn câu trả lời cho: 大卫上午找了你有什么事?
a)

他给了我一张明天的国际杂技票。

b)
他还没看过这本杂志。
c)
他这两天都没事。
d)
他点了两个中国菜。
35.

Từ có nghĩa: Thu/ nhận (shōu)

a)

b)

c)

d)

36.
chọn câu trả lời cho: 我昨天寄的东西,你收到了没?
a)
还没收到呢。
b)
还没吃过呢。
c)
还没看见呢。
d)
还没回到呢。
37.

Từ có nghĩa: Từ điển (cídiǎn)

a)

词典

b)

字典

c)

生词

d)

词语

38.
chọn câu hỏi cho: 在学校的书店买的。
a)
这几本汉语词典是在哪儿买的?
b)
这几本汉语词典多少钱?
c)
这几本汉语词典是玛丽给我吗?
d)
这几本汉语词典是谁的?
39.

Từ có nghĩa: Giá tiền (jiàqián)

a)

价钱

b)

名菜

c)

零钱

d)

找钱

40.
Dịch: 这件衣服的价钱不贵也不便宜。
a)
Giá tiền chiếc áo này thật là rẻ.
b)
Giá chiếc áo này không mắc cũng không rẻ.
c)
Chiếc áo này không lớn cũng không nhỏ.
d)
Chiếc áo này không dài cũng không ngắn.