wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第12课 - 综合

Total questions: 38

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dịch: trời (tiān)

a)

b)

c)

d)

2.

Dịch: lạnh (lěng)

a)

b)

c)

d)

3.

Dịch: muốn/ định/ nghĩ (xiǎng)

a)

b)

c)

d)

4.
Dịch: Trời lạnh thế này, tôi không muốn đi học.
a)
天这么冷,我不想去上课。
b)
天冷了,我要去睡觉。
c)
天不冷了,我要去运动运动。
d)
天好冷,我们一起去吃饭吧。
5.

Lượng từ cho quần áo (jiàn)

a)

b)

c)

d)

6.

Dịch: Áo ấm (máoyī)

a)

毛衣

b)

苹果

c)

房间

d)

学校

7.

Chọn câu trả lời cho: 您要买什么?

a)
我要买这件毛衣。
b)
我要回家休息。
c)
我不是售货员。
d)
我要早点儿睡觉。
8.

DỊch: như thế nào (zěnmeyàng)

a)

什么

b)

怎么样

c)

对不起

d)

没关系

9.
Chọn câu hỏi cho: 我太忙了。
a)
你这几天工作怎么样?
b)
你今天身体怎么样?
c)
你学习怎么样?
d)
这些东西怎么样?
10.
Dịch: Tôi rất muốn đi Trung Quốc với bạn.
a)
我很想和你一起去中国。
b)
我很想明年去中国。
c)
我很想我的中国朋友。
d)
我认识这些中国朋友。
11.

Dịch: cô, cô gái (xiǎojiě)

a)

大哥

b)

小姐

c)

小弟

d)

妈妈

12.
Dịch: Tôi không quen Cô Vương.
a)
王大哥是我的中国朋友。
b)
我不认识王小姐。
c)
我知道王小姐是谁?
d)
我要去王小姐的家看他。
13.

Dịch: có thể, được (kěyǐ)

a)

什么

b)

怎么样

c)

可以

d)

多少

14.

Chọn câu trả lời cho: 我可以尝尝这个中国饭吗?

a)
天很冷,你可以在家休息。
b)
爸爸还没回家,不可以。
c)
你可以不去上课。
d)

我不知道这个中国饭怎么做。

15.

Dịch: thi, thử (shì)

a)

b)

c)

d)

16.
Chọn câu hỏi cho: 好的。你试试吧!
a)
我可以吃点儿苹果吗?
b)
我不想工作,怎么样?
c)
我可以试试这件毛衣吗?
d)
我要两杯可乐,有吗?
17.

Dịch: lớn (dà)

a)

b)

c)

d)

18.

Dịch: nhỏ (xiǎo)

a)

b)

c)

d)

19.

Dịch: vô cùng, quá, lắm (jíle)

a)

极了

b)

吃了

c)

好了

d)

多了

20.
Chọn câu trả lời cho: 我们两个人一起去喝啤酒,怎么样?
a)
累极了!
b)
好极了!
c)
忙极了!
d)
冷极了!
21.

Dịch: quần áo (yīfu)

a)

邮局

b)

衣服

c)

录音

d)

职员

22.
Chọn câu trả lời cho: 你还要别的吗?
a)
我还要买两件衣服。
b)
我还有三块钱。
c)
我还爱你。
d)
我还没睡觉。
23.

Dịch: ngắn (duǎn)

a)

b)

c)

d)

24.
Chọn câu hỏi cho: 这件有儿点短。
a)
这件衣服多少钱?
b)
你看,这件衣服怎么样?
c)
这件衣服卖不卖?
d)
是件衣服是谁买的?
25.

Dịch: lại, lần nữa (zài)

a)

b)

c)

d)

26.
Dịch: Ngày mai bạn hỏi Thầy lại xem nhé!
a)
你明天再来吧!
b)
你明天再问老师吧!
c)
你明天再做这个菜吧!
d)
你明天再写这些汉字吧!
27.

Dịch: đồ uống (yǐnliào)

a)

饮料

b)

欢迎

c)

公斤

d)

水果

28.
Chọn câu trả lời cho:你们要喝点什么饮料?
a)
我可以喝十瓶啤酒。
b)
我不要吃中国菜。
c)
我要一杯茶,两杯咖啡。
d)
我要买一点水果。
29.

Dịch: mặc (chuān)

a)

穿

b)

c)

d)

30.
Chọn câu trả lời cho: 你昨天穿毛衣的时候,天冷不冷?
a)
忙极了!
b)
好极了!
c)
冷极了!
d)
累极了!
31.

Dịch: ly, tách (bēi)

a)

b)

c)

d)

32.
Dịch: Tôi muốn 2 ly cà phê.
a)
我要两件衣服。
b)
我要两杯咖啡。
c)
我要两本英语书。
d)
我要两个美女。
33.
Trái nghĩa với: 短 (duǎn)
a)
大 (dà)
b)
小 (xiǎo)
c)
长 (cháng)
d)
近 (jìn)
34.
Dịch: Chiếc áo kia không dài cũng không ngắn
a)
那个衣服店离这儿不远也不近。
b)
那件毛衣不贵也不便宜。
c)
那件衣服不长也不短。
d)
那件衣服不小也不大。
35.

Dịch: từ mới (shēngcí)

a)

学生

b)

人生

c)

医生

d)

生词

36.
Chọn câu hỏi cho: 有二十多个。
a)
今天我可以去商店买衣服吗?
b)
今天的英语课有多少个生词?
c)
咖啡多少钱一杯?
d)
昨天韩语课的生词你学好了吗?
37.
Trái nghĩa với: 多 (duō)
a)
少 (shǎo)
b)
小 (xiǎo)
c)
近 (jìn)
d)
远 (yuǎn)
38.
Chọn câu trả lời cho: 天啊,你常工作没怎么样。
a)
好极了!我爱你!
b)
多谢!你对我很好!
c)
好了!你少说点儿吧!
d)
那太好了!