NEW
Font size
WorksheetsMỞ RỘNG VÓN TỪ NAM VÀ NỮ
Total questions: 21
Worksheet time: 14mins
Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dũng cảm"?
có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.
can đảm, không sợ gian khổ, hi sinh, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
siêng năng và lanh lợi.
có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.
Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cao thượng"?
siêng năng và lanh lợi.
có tình cảm tốt, đối xử tử tế, và thân thiết với nhau làm cho mọi người xung quanh mình cảm gần gũi.
có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, sống chân thật và khiêm tốn.
có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.
Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dịu dàng"?
siêng năng và lanh lợi.
có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.
có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.
tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.
Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "năng nổ"?
siêng năng và lanh lợi.
có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.
có tinh thần tích cực, chủ động và hăng hái tham gia mọi công việc chung.
tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.
Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cần mẫn"?
siêng năng, chăm chỉ, chịu khó và lanh lợi.
có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.
tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.
có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.
Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "khoan dung"?
có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.
tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.
độ lượng, rộng lòng tha thứ cho người mắc lỗi.
có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.
Dịu dàng
Nam
Cả nam và nữ
Nữ
Kiên nhẫn
Nam
Cả nam và nữ
Nữ
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Cặp tiếng nào dưới đây có vần giống nhau hoàn toàn?
Văng vẳng
Rung rinh
San sát
Thật thà
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa khác nhau.
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Nhẹ nhàng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
ăn - uống
gan dạ - dũng cảm
mua - bán
cao - lớn
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:
nhão
chín
cháy
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần - xa
xa - xa
khôn - dại
dại - dại
Từ trái nghĩa trong câu “Đầu voi đuôi chuột” là:
đầu – đuôi
voi – chuột
đầu voi – đuôi chuột
Những cặp từ trái nghĩa trong câu “Bán anh em xa mua láng giềng gần” là:
mua – bán
anh – em; mua – bán
mua – bán; xa – gần
anh – em; xa – gần; mua – bán
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:
Chậm
Nhanh
Chết
Đẹp
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
