wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỞ RỘNG VÓN TỪ NAM VÀ NỮ

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dũng cảm"?

a)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

b)

can đảm, không sợ gian khổ, hi sinh, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.

c)

siêng năng và lanh lợi.

d)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

2.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cao thượng"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tình cảm tốt, đối xử tử tế, và thân thiết với nhau làm cho mọi người xung quanh mình cảm gần gũi.

c)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, sống chân thật và khiêm tốn.

d)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

3.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dịu dàng"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

c)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

d)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.

4.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "năng nổ"?

a)

siêng năng và lanh lợi.

b)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

c)

có tinh thần tích cực, chủ động và hăng hái tham gia mọi công việc chung.

d)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ, cử chỉ và hành động lịch sự.

5.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "cần mẫn"?

a)

siêng năng, chăm chỉ, chịu khó và lanh lợi.

b)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

c)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.

d)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

6.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "khoan dung"?

a)

có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

b)

tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.

c)

độ lượng, rộng lòng tha thứ cho người mắc lỗi.

d)

có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

7.

Dịu dàng

a)

Nam

b)

Cả nam và nữ

c)

Nữ

8.

Kiên nhẫn

a)

Nam

b)

Cả nam và nữ

c)

Nữ

9.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

10.

Cặp tiếng nào dưới đây có vần giống nhau hoàn toàn?

a)

Văng vẳng

b)

Rung rinh

c)

San sát

d)

Thật thà

11.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.

b)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa khác nhau.

d)

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

12.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

13.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

14.

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

ăn - uống

b)

gan dạ - dũng cảm

c)

mua - bán

d)

cao - lớn

15.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

nhão

b)

chín

c)

cháy

16.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần - xa

b)

xa - xa

c)

khôn - dại

d)

dại - dại

17.

Từ trái nghĩa trong câu “Đầu voi đuôi chuột” là:

a)

đầu – đuôi

b)

voi – chuột

c)

đầu voi – đuôi chuột

18.

Những cặp từ trái nghĩa trong câu “Bán anh em xa mua láng giềng gần” là:

a)

mua – bán

b)

anh – em; mua – bán

c)

mua – bán; xa – gần

d)

anh – em; xa – gần; mua – bán

19.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

20.

Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Chết

d)

Đẹp

21.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn