Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 30 EPS
Total questions: 20
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Lớp học về an toàn là:
a)
국악 교육
b)
법률 교육
c)
금용 교육
d)
안전 교육
2.
Lớp học về dinh dưỡng là:
(a)
3.
Lớp học về y tế thông thường là:
(a)
4.
진료 là?
(a)
5.
금융 교육 là:
a)
Lớp học nhạc truyền thống
b)
Lớp học về tài chính
c)
Lớp học về luật pháp
d)
Lớp học về an toàn
6.
Lớp học về luật pháp là:
(a)
7.
교육 là:
(a)
8.
Nhận tư vấn: (a) 을/를 받다
9.
Đặt trước là:
a)
예약하다
b)
예매하다
c)
이용하다
d)
신청하
10.
Đăng ký học: 교육을 ______.
a)
받다
b)
참여하다
c)
하다
d)
신청하다
11.
Được học: 교육을 (a)
12.
Tham gia lễ hội: 행사에 (a)
13.
문화 là gì?
(a)
14.
체험 là gì?
(a)
15.
Trải nghiệm văn hóa là:
(a)
16.
làm từ thiện là:
(a)
17.
Nếu muốn đăng ký lớp học dinh dưỡng thì hãy nhận tư vấn và đăng ký.
4 lines
18.
Tôi có thể đăng ký lớp học Taekwondo vào cuối tuần này được không?
4 lines
19.
Nếu muốn đăng ký lớp học luật pháp hãy đi xuống tầng 1
4 lines
20.
Bạn không thể tham gia lễ hội nếu không đặt chỗ trước.
4 lines
Reset
