wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định luật ohm

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).          

c)

henry (H).

d)

oát (W).

2.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

3.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.     

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.   

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

4.

   Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

1 Ω = 0,001 kΩ = 0,0001 ΜΩ.

b)

1 kΩ = 1 000 Ω = 0,01 ΜΩ.                

c)

1 MΩ = 1 000 kΩ = 1 000 000 Ω.

d)

10 Ω = 0,1 kΩ = 0,00001 ΜΩ.

5.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

6.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0.       

b)

Có giá trị nhỏ.

c)

Có giá trị lớn.       

d)

Có giá trị lớn nhất.

7.

   Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

8.

    Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU.           

b)

I = U/R.          

c)

U = I/R.

d)

U = R/I

9.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

 cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

10.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.  

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.   

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

11.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

 

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

Mật độ các ion tự do lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

12.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

13.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây.

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây.

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây.

14.

   Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

điện trở suất của kim loại giảm.  

b)

điện trở suất của kim loại tăng.

c)

điện trở suất không thay đổi.       

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm.

15.

   Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó.

b)

Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

c)

Độ sạch của kim loại.

d)

Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó.

16.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

17.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

18.

   Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.      

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.     

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

19.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị  mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

120 V

b)

50 V

c)

12 V

d)

60 V

20.

  Cường độ dòng điện chạy qua điện trở  là Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5 V

b)

25 V

c)

0,5 V

d)

10 V

21.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5 A

b)

6 A

c)

2 A

d)

3 A

22.

    Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 200 (Ω).

b)

RTM = 300 (Ω).

c)

RTM = 400 (Ω).

d)

RTM = 500 (Ω).

23.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là

a)

RTM = 75 (Ω).

b)

RTM = 100 (Ω).

c)

RTM = 150 (Ω).

d)

RTM = 400 (Ω).

24.

   Điện trở của hai điện trở 10 (Ω).và 30 (Ω).ghép song song là

a)

5 (Ω).

b)

7,5 (Ω).

c)

20 (Ω).

d)

40 (Ω).

25.

   Đặt vào hai đầu một điện trở  một hiệu điện thế , cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện chạy qua điện trở là giảm đi  thì ta phải tăng giá trị điện trở thêm một lượng là

a)

5,0 (Ω).

b)

4,5 (Ω).

c)

4,0 (Ω).

d)

5,5 (Ω).

26.

  Mắc nối tiếp điện trở R1 và R2 thành bộ rồi đặt hai đầu bộ điện trở này vào một hiệu điện thế U thì độ giảm thế trên R1 lớn gấp 2 lần độ giảm thế trên R2. Sau đó, mắc song song hai điện trở này thành bộ rồi đặt hai đầu bộ vào hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở

a)

R1 lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2.

b)

R2 lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1.

c)

R1 lớn gấp 4 lần cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2.

d)

R2 lớn gấp 4 lần cường độ đòng điện chạy qua điện trở R1.

27.

  Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4,0Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

3 C

b)

4 C

c)

12 C

d)

48 C

28.

  Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2 W. Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

a)

2 (Ω).         

b)

4 (Ω).         

c)

8(Ω).   

d)

16 (Ω).