Font size
Worksheets8A - VOCAB REVIEW Q3
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Silver medalists who were close to victory will almost certainly (a) what might have happened if they had trained harder, or done things differently. (2 words) - Những người giành huy chương bạc đã suýt chiến thắng gần như chắc chắn sẽ [suy nghĩ kĩ hơn] những gì có thể xảy ra nếu họ tập luyện chăm chỉ hơn hoặc làm những điều khác đi.
For certain individuals, a silver medal may (a) and so naturally they will be delighted. (3 words) - Đối với một số cá nhân nhất định, một huy chương bạc có thể [vượt quá mong đợi của họ] và vì vậy họ sẽ rất vui mừng.
You might want to (a) before buying an insurance policy from them. (2 words) - Bạn có thể muốn [suy nghĩ kỹ/ cân nhắc kỹ] trước khi mua hợp đồng bảo hiểm từ họ.
Every ambitious athlete hopes to (a) winning a gold medal at the Olympics. (4 words) - Mỗi vận động viên đầy tham vọng đều hi vọng sẽ [thực hiện/ gặt hái/ hoàn thành được ước mơ] giành huy chương vàng tại Thế vận hội.
I just accepted the offer (a) . I wish I hadn’t now. (6 words) - Tôi đã chấp nhận lời đề nghị [ngay tức khắc/ trong lúc nhất thời]. Tôi ước gì tôi đã không làm như vậy.
I was under so much stress that I just wasn’t (a) , I was very confused. (2 words) - Tôi đã bị căng thẳng quá mức mà tôi không [suy nghĩ rõ ràng/ suy nghĩ thông suốt] được, tôi rất bối rối.
We offered Maria the job but she wants to (a) her family. (4 words) - Chúng tôi đã đề nghị công việc cho Maria nhưng cô ấy muốn [bàn bạc với] gia đình.
(a) makes you feel as if you are in a real three-dimensional space. (2 words) - [Công nghệ thực tế ảo (VR)] làm cho bạn cảm thấy như thể bạn đang ở trong một không gian ba chiều thực sự.
Crossing the mountains on my own was a (a) adventure. (2 words) - Tự mình vượt qua những ngọn núi là một cuộc phiêu lưu [đầy sợ hãi/ rợn tóc gáy].
After his long trip Tom’s parents we (a) . (5 words) - Sau chuyến đi dài ngày, bố mẹ của Tom đã [chào đón anh ta một cách nồng hậu / nhiệt liệt chào đón anh ta / chào đón anh với vòng tay dang rộng].
Try to stay calm, and don’t (a) , and everything will be fine. (3 words) - Cố gắng giữ bình tĩnh và đừng [mất kiểm soát/ mất bình tĩnh], mọi thứ sẽ ổn thôi.
Have I really won the prize, or are you only (a) ? (3 words) - Tôi đã thực sự giành được giải thưởng, hay bạn chỉ [trêu đùa tôi]?
I’ve never known anyone be so (a) before breakfast. (3 words) - Tôi chưa bao giờ biết ai có thể [hăng hái/ sôi nổi/ tràn đầy năng lượng, nhiệt huyết] trước bữa sáng cả.
Don’t worry, I can assure you that this medicine produces no (a) . (2 words) - Đừng lo lắng, tôi có thể đảm bảo với bạn rằng thuốc này không tạo ra [tác dụng phụ].
Lisa needs some help with her suitcase. Could you (a) ? (4 words) - Lisa cần giúp đỡ với chiếc vali của cô ấy. Bạn có thể [giúp cô ấy một tay]?
I waved at Ann, hoping to (a) , but she didn’t see me. (3 words) - Tôi vẫy tay với Ann, hy vọng sẽ [thu hút sự chú ý của cô ấy], nhưng cô ấy không nhìn thấy tôi.
I had to pay a fortune to leave my car in (a) . (5 words) - Tôi đã phải trả cả một gia tài lớn để đỗ xe của mình trong một bãi đậu xe [nhiều tầng].
The wooden hut was (a) . (6 words) - Túp lều bằng gỗ [bị cháy thành đống tro tàn].
In seconds the building (a) . (3 words) - Trong vài giây, tòa nhà [bùng cháy/ bốc cháy].
We planned our (a) several weeks before the trip. (1 word) - Chúng tôi lên kế hoạch cho [hành trình du lịch/ lộ trình] của mình vài tuần trước chuyến đi.
It doesn’t rain a lot here, and at the moment there is a (a) . (2 words) - Ở đây, trời không mưa nhiều và hiện tại đang xảy ra tình trạng [thiếu nước].
David (a) for two weeks. (4 words) - David [bị bệnh cúm] trong hai tuần.
Dick couldn’t speak because he (a) . (4 words) - Dick không thể nói được vì anh ấy [bị đau họng].
If someone collapses in the street, it may be necessary to (a) until the ambulance arrives. (4 words) - Nếu ai đó bị ngã trên đường, có thể phải [sơ cứu cho họ] cho đến khi xe cấp cứu đến.
The (a) of good public transport will be essential for developing the area. (1 word) - [Việc cung cấp] phương tiện giao thông công cộng tốt sẽ rất cần thiết cho việc phát triển khu vực.
(a) waste must be properly disposed of. (1 word) - Chất thải [nguy hại] phải được xử lý đúng cách.
(a) pioneers came to California by wagon train. (1 word) - Những người tiên phong [dũng cảm/ gan dạ] đã đến California bằng những toa xe ngựa.
It takes true (a) to stand up to a bully. (1 word) - Cần có [sự can đảm] thực sự để đứng lên chống lại kẻ bắt nạt.
I was (a) parking was allowed here. (4 words) - Tôi [có ấn tượng rằng] được phép đỗ xe ở đây.
I can’t believe that Sabina is going to (a) on that parachute jump. (4 words) - Tôi không thể tin rằng Sabina sẽ [mạo hiểm mạng sống/ liều mạng/ liều mình] với cú nhảy dù đó.
Most exercise classes start gently, (a) thinking that you're in good shape. (3 words) - Hầu hết các lớp tập thể dục đều bắt đầu một cách nhẹ nhàng, [dụ dỗ bạn] tưởng rằng mình đang có thể trạng tốt.
Some commentators felt that it was (a) of them to set out without proper funding from government or commercial sponsors. (1 word) - Một số nhà bình luận cảm thấy rằng thật là [liều lĩnh một cách dại dột] khi họ bắt đầu triển khai mà không có sự tài trợ thích hợp từ chính phủ hoặc các nhà tài trợ kinh tế.
(a) , there is no reason to wait for him. (6 words) - [Theo như tôi được biết/ Theo ý kiến của tôi], không có lý do gì để chờ đợi anh ấy.
It (a) snow tomorrow. (3 words) - Ngày mai [chắc chắn] sẽ có tuyết.
In the end, it was his violent behaviour that (a) leave home. (3 words) - Cuối cùng, chính hành vi bạo lực của anh đã [khiến/buộc cô phải] bỏ nhà ra đi.
After working her way around the world, she (a) teaching English as a foreign language. (2 words) - Sau khi làm việc khắp nơi trên thế giới, cô ấy [cuối cùng lại] giảng dạy Tiếng Anh như một ngôn ngữ nước ngoài.
They (a) the enemy's losses and understated their own. (1 word) - Họ [phóng đại] tổn thất của kẻ thù và đánh giá thấp tổn thất của mình.
The kids are (a) video games. (2 words) - Những đứa trẻ bị [ám ảnh bởi] trò chơi điện tử.
A lot of his supporters (a) him. (2 words) - Rất nhiều người ủng hộ ông đã [quay lưng lại với] ông.
I (a) my job. (4 words) - Tôi [chán ngấy] công việc của mình.
The next meeting (a) be held in three months’ time. (3 words) - Cuộc họp tiếp theo [dự kiến sẽ] được tổ chức trong vòng ba tháng tới.
She was so tired that she was (a) collapse. (4 words) - Cô ấy mệt mỏi đến mức [sắp] ngất đi.
Mr. Jones will be dismissed (a) . (1 word) - Ông Jones sẽ bị sa thải [ngay lập tức].
(a) choosing the right footwear is also essential. (5 words) - [Rõ ràng là/ hiển nhiên là] việc chọn đúng giày dép cũng rất cần thiết.
(a) the gates will be locked at midnight. (3 words) - [Từ giờ trở đi] cổng sẽ bị khóa vào lúc nửa đêm.
With a little exercise, you’ll be back in shape (a) . (2 words) - Chỉ cần tập thể dục một chút, bạn sẽ [nhanh chóng] lấy lại vóc dáng cân đối.
Rescuers had to (a) the search because of worsening weather conditions. (2 words) - Lực lượng cứu hộ đã phải [tạm dừng/ trì hoãn] việc tìm kiếm vì điều kiện thời tiết ngày càng xấu đi.
The local authority is to (a) a study into expanding the old stadium. (2 words) - Chính quyền địa phương sẽ [tiến hành/ triển khai] một nghiên cứu về việc mở rộng sân vận động cũ.
As the performance approached, he (a) (in his stomach) - , unsure of how the audience would react. (4 words) - Khi buổi biểu diễn đến gần, anh ấy [có cảm giác bồn chồn khủng khiếp], không biết khán giả sẽ phản ứng thế nào.
Climb to the top of the Eiffel Tower if you want (a) view of Paris. (3 words) - Leo lên đỉnh Tháp Eiffel nếu bạn muốn một [cái nhìn toàn cảnh/ tầm nhìn toàn bộ] Paris từ trên cao.
Unfortunately, Donald doesn’t try to understand grammar rules. He just learns sentences (a) . (2 words) - Thật không may, Donald không cố gắng hiểu các quy tắc ngữ pháp. Anh ta chỉ học thuộc các câu kiểu [học vẹt/ học thuộc mà không hiểu bản chất].
Roger is extraordinarily selfish and possessive - (a) . (6 words) - Roger cực kỳ ích kỷ và chiếm hữu – [kiểu chó già giữ xương. (ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến)].
Caroline has (a) so many times before that people just don’t believe her any more. (2 words) - Caroline đã [vờ nhờ vả khi không cần thiết / khóc giả vờ/ vờ kêu cứu/ báo động giả] rất nhiều lần trước đó khiến mọi người không còn tin cô ấy nữa.
Jane was (a) at the party, and could hardly be dragged away. (6 words) - Jane đang [trải qua một khoảng thời gian vô cùng vui vẻ, thú vị và hạnh phúc] trong bữa tiệc, và khó có thể bị rủ đi chỗ khác.
My cousin Vinnie always suspects everyone’s motives. She is (a) . (1 word) - Em họ tôi, Vinnie luôn nghi ngờ động cơ của mọi người. Nó rất [hoài nghi/ luôn cho rằng mọi người không thành thật].
My godmother has terribly strong views on things, and not many people dare to contradict her. She is (a) . (1 word) - Mẹ đỡ đầu của tôi có quan điểm cực kỳ mạnh mẽ về mọi thứ, và không nhiều người dám trái ngược với bà. Bà ấy [rất đáng sợ].
Programmes on (a) television attract the greatest number of viewers. (2 words) - Các chương trình trên truyền hình vào [khung giờ vàng] thu hút lượng người xem lớn nhất.
People who are addicted to a particular soap oper (a) a seldom miss an episode. (2 words) - Những người nghiện một [bộ phim truyền hình dài tập] đặc biệt hiếm khi bỏ lỡ một tập nào.
The orchestra and their conductor were given (a) at the end of the concert. (3 words) - Dàn nhạc và nhạc trưởng của họ đã được [hoan nghênh nhiệt liệt] vào cuối buổi hòa nhạc.
The measures taken to protect the wildlife in the area are (a) . (1 word) - Các biện pháp được thực hiện để bảo vệ động vật hoang dã trong khu vực là [không đầy đủ/ chưa đầy đủ].
Your plans to ban cars from the national park are (a) . (1 word) - Kế hoạch cấm ô tô vào công viên quốc gia của bạn là [không thực tế/ bất khả thi].
She was (a) when her daughter didn't come home on time. (2 words) - Bà [lo phát ốm] khi con gái không về nhà đúng giờ.
When I wake up around three I know I'm going to be (a) till morning. (3 words) - Khi tôi thức dậy vào khoảng ba giờ, tôi biết mình sẽ [trằn trọc/ nằm trở mình liên tục] cho đến sáng.
I'm not working tomorrow so I can (a) . (7 words) - Ngày mai tôi không làm việc nên tôi có thể [ngủ nướng một chút].
The website is (a) to all users. (1 word) - Trang web [có thể dễ dàng truy cập được] cho tất cả người dùng.
No one can (a) water for more than two days. (2 words) - Không ai có thể [sống mà không có] nước quá hai ngày.
If you can’t hear your teacher, do you ask him/her to (a) ? (2 words) - Nếu bạn không thể nghe thấy giáo viên của mình, bạn có yêu cầu họ [nói to lên] không?
Our holiday plans (a) when all the airlines went on strike. (2 words) - Kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng tôi đã [thất bại] khi tất cả các hãng hàng không đình công.
We may (a) the school uniform soon. (3 words) - Chúng ta có thể sớm [loại bỏ] đồng phục học sinh.
Lake Titicaca is the largest lake in South America (a) Lake Maracaibo in Venezuela, which unlike Titicaca is connected directly to the sea. (4 words) - Hồ Titicaca là hồ lớn nhất ở Nam Mỹ, [ngoại trừ] hồ Maracaibo ở Venezuela, không giống như Titicaca được nối thẳng với biển.
The room was decorated with flowers and (a) . (1 word) - Căn phòng được trang trí bằng hoa và [cây xanh/ cây cỏ].
Have you ever _____________ someone _____________ for dropping rubbish in the street? (2 words) - Bạn đã bao giờ [mắng] ai đó vì xả rác ra đường chưa?
(a)
The teacher _____________ Jim _____________ not paying attention. (2 words) - Cô giáo [mắng] Jim [vì] tội không chú ý.
(a)
The player announced his imp (a) ending retirement from international football. (1 word) - Cầu thủ này đã tuyên bố việc [chuẩn bị/ sắp] giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế.
They're trying to (a) their costs, so staff who leave are not being replaced. (1 word) - Họ đang cố gắng [cắt giảm] chi phí để những nhân viên ra đi sẽ không được thay thế.
He nagged me so much for a new bike that eventually I (a) . (2 words) - Anh ấy mè nheo tôi rất nhiều để đòi mua chiếc xe đạp mới nên cuối cùng tôi đã phải [nhượng bộ].
That car is (a) . (3 words) - Chiếc xe đó [vượt quá khả năng của tôi].
Computer (a) can become millionaires in their bedrooms. (2 words) - [Những thiên tài] máy tính/ [Những đứa trẻ thành thạo] máy tính có thể trở thành triệu phú ngay trong phòng ngủ của mình.
Many women (a) careers for their families. (1 word) - Nhiều phụ nữ [hy sinh] sự nghiệp cho gia đình.
‘Once you are successful, you have to live (a) , to a certain extent.’ (4 words) - 'Một khi bạn thành công, tất nhiên bạn phải sống [dưới sự dõi theo của công chúng].
